THẤP TIM CẤP

Là một bệnh gây ra do một phản ứng đối với một nhiễm khuẩn do Streptococcus nhóm A. Phản ứng này gây ra một đáp ứng viêm toàn thân, cấp tính và một bệnh trạng đánh vào các cơ quan đích bao gồm tim, khớp, não và da. Thấp cấp thường không để lại di chứng ở não, khớp hay da, nhưng có thể gây ra những tổn thương tồn tại ở tim và được gọi là bênh tim do thấp.

I. Dự phòng sơ cấp thấp tim cấp:

  • Mục tiêu: hạn chế xuất độ bệnh bằng cách kiểm soát nguyên nhân và các yếu tố nguy cơ. Tập trung cả vào toàn bộ quần thể lẫn cá thể có nguy cơ cao (trong cộng đồng có tần suất thấp tim ở trẻ em 5-14T cao).
  • Kháng sinh trị liệu đối với viêm họng do streptococcus (chỉ nêu những thuốc có tại VN):
     Benzathine benzylpenicillin:
    • Người lớn 900mg TB
    • Trẻ em:
       >20kg: 900mg
       15-<20kg: 675mg
       10-<15kg: 450mg
       6-<10kg: 337.5mg
       3-<6kg: 225mg
    • Macrolide khi dị ứng với PNC: Erythromycine
      • Người lớn: 500mg x 2/ng x 10ng.
      • Trẻ em: 12.5mg/kg x 2/ng x 10ng
      • Những thuốc macrolide mới cũng có hiệu quả nhưng cần thêm dữ liệu chứng minh.
    • Cephalosporin thế hệ 1 và 2 dùng ngắn hạn cũng có hiệu quả nhưng cần thêm dữ liệu chứng minh.

II. Chẩn đoán thấp tim cấp:

  • Chẩn đoán chính xác là quan trọng. Chủ yếu dựa vào lâm sàng
  • Chẩn đoán:
    • Chẩn đoán xác định đợt thấp tim cấp đầu tiên: 2 tc chính hoặc 1 tc chính và 2 tc phụ cộng với bằng chứng của nhiễm streptococcus nhóm A trước đó
    • Chẩn đoán xác định đợt tái hồi ở bn đã từng bị thấp tim cấp hoặc bệnh tim do thấp: 2 tc chính hoặc 1 tc chính và 1 tc phụ hoặc 3 tc phụ cộng với bằng chứng của nhiễm streptococcus nhóm A trước đó
    • Chẩn đoán có thể (đợt đầu tiên hoặc tái hồi): bệnh cảnh LS rơi vào 1 tc chính hoặc 1 tc phụ, hoặc kết quả HT học streptococcus âm tính nhưng chẩn đoán thấp tim là phù hợp nhất
  • Tiêu chuẩn chẩn đoán:
    • Các tiêu chuẩn chính:
      • Viêm tim (bao gồm cả bằng chứng dưới lâm sàng của viêm van tim do thấp trên siêu âm)
      • Viêm đa khớp hoặc viêm 1 khớp vô khuẩn hoặc đau đa khớp
      • Múa vờn (Chorea)
      • Hồng ban vòng
      • Nốt (cục) dưới da
    • Các tiêu chuẩn phụ:
      • Đau 1 khớp
      • Sốt
      • VS≥30mm/h hoặc CRP≥30mg/l
      • PR kéo dài
    • Bằng chứng của nhiễm streptococcus: HT Δ tăng:
      Nhóm tuổi
      Giới hạn trên (U/mL)
      (năm tuổi)
      ASO
      Anti-DNase B
      1-4
      170
      366
      5-14
      276
      499
      15 -24
      238
      473
      25-34
      177
      390
      ≥35
      127
      265


III. Xử trí thấp tim cấp: mọi bn nghi ngờ thấp tim cấp phải được nhập viện.

    • Với mọi trường hợp:
      • Benzathine penicilline G TB 1 liều duy nhất:
        • 900mg (1.200.000đv) ≥20kg
        • 450mg (600.000đv) <20kg. Hoặc
      • Erythromycin uống 10ng:
        • Người lớn 500mg x 2/ng
        • Trẻ em 12.5mg/kg x 2/ng
    • Với viêm khớp và sốt:
      • Trước khi có chẩn đoán:
        • Paracetamol 60mg/kg/ng chia 4-6l
        • Codein 0.5-1mg/kg mỗi 4-6h
      • Khi đã có chẩn đoán:
        • Aspirin: khởi đầu 50mg/kg/ng tăng liều đến 100mg/kg/ng chia 4l/ng. giảm liều dần và ngưng khi hết triệu chứng trong 1-2 tuần, hoặc
        • Naproxen: 10-20mg/kg/ng (tối đa 1250mg) chia 2l/ng. Giảm liều dần như với aspirin, hoặc
        • Ibuprofen: 30mg/kg/ng (tối đa 1600mg) chia 3l/ng. Giảm liều dần như với aspirin.
    • Với múa vờn: ko cần điều trị. Có thể dùng :
        • Carbamazepine: 7-20mg/kg/ng chia 3l/ng hoặc
        • Valproic acid: 15-20mg/kg/ng chia 3l/ng.
          4)
    • Với viêm tim/suy tim:
      • Nằm nghỉ
      • Siêu âm tim khẩn cấp
      • Điều trị suy tim: lợi tiểu, UCMC, nitrat
      • Glucocorticoid nếu viêm tim nặng
        • Predinisone: 1-2mg/kg/ng (tối đa 80mg). Nếu dùng >1t, giảm liều 20-25% mỗi tuần.
      • Sốc điện nếu RL nhịp thất, rung nhĩ có RLHĐH
  • IV. Dự phòng thứ cấp thấp tim cấp
    • Dự phòng những đợt thấp tim cấp sau đó
    • Benzathine penicillin định kỳ là biện pháp duy nhất cho thấy lợi ích về hiệu quả và chi phí-hiệu quả
      • BPG :
        • >20kg: 900mg (1.200.000đv) TB/3-4t
        • <20kg: 450mg (600.000đv) TB/3-4t
      • Erythromycin: 250mg x 2/ng
        • Thời gian điều trị dự phòng: tối thiểu 10 năm sau đợt thấp tim cấp gần nhất hoặc cho tới 21 tuổi (hoặc hơn)

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com