PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ NHIỄM TRÙNG SƠ SINH

I/ ĐỊNH NGHĨA NHIỄM TRÙNG SƠ SINH:

Nhiễm trùng sơ sinh: gồm các bệnh xảy ra từ lúc sanh đến 30 ngày tuổi, do vi trùng, siêu vi trùng, ký sinh trùng.

Bệnh thường gặp nhất, là nguyên nhân tử vong thứ 2 sau suy hô hấp.

II/ CHẨN ĐOÁN NHIỄM TRÙNG SƠ SINH:

Dựa vào:

- Tiền sử sản khoa: Yếu tố nguy cơ

- Lâm sàng

- Cận lâm sàng

1. Yếu tố nguy cơ

a) Trước sanh:

- Mẹ sốt trước và trong sanh ( > 37,50C )

- Mẹ có nhiễm trùng trong vòng 2 tuần trước sanh chưa điều trị hoặc điều trị không đúng: nhiễm trùng tiểu, sinh dục.

- Chorioamnionitis ( Viêm màng ối )

- Vỡ ối sớm , nước ối đục, hôi

- Chuyển dạ kéo dài

- Sanh khó, sanh ngạt

b) Nguy cơ nhiễm trùng bệnh viện:

- Có hồi sức lúc sinh

- Thời gian nằm viện dài > 3 ngày

- Dùng thủ thuật xâm lấn: Thở máy, catheters tĩnh mạch

- Phẫu thuật

- Khoa sơ sinh đông, chăm sóc kém, thiếu rửa tay

c) Nguy cơ từ bản thân trẻ

- Sinh non ( < 37 tuần ), nhẹ cân ( < 2500 g ), già tháng

- Dị tật bẩm sinh

- Đa thai

- Sang thương ngòai da

- Chỉ số Apgar thấp < 5 điểm ở phút thứ 5

2. Lâm sàng

Đa dạng, trùng lắp, không đặc hiệu

1. Tổng trạng bé xấu khi sanh ra không giải thích được

2. Trẻ không khỏe mạnh, đứng cân, hoặc sụt can

3. Rối lọan điều hòa thân nhiệt: sốt cao, hạ thân nhiệt

4. Dấu hiệu hô hấp: tím tái, rên rỉ, cơn ngưng thở > 20 giây, hoặc < 20 giây kèm nhịp tim chậm < 100l/ph, tím tái, thở nhanh > 60l/ph, thở co lõm

5. Tim mạch: nhịp tim nhanh hoặc chậm, hạ huyết áp, da xanh lạnh, nổibông, thời gian phục hồi màu da > 3 giây

6. Tiêu hóa: Bú kém hoặc bỏ bú, nôn ói, tiêu chảy, chướng bụng, xuất huyết tiêu hóa, không dung nạp sữa, dịch dạ dày tồn lưu nhiều, liệt ruột.

7. Thần kinh: tăng kích thích, lừ đừ, hay hôn mê, co giật, giảm phản xạ nguyên phát, giảm hay tăng trương lực cơ, thóp phồng, dấu thần kinh khu trú.

8. Da niêm: vàng da, xuất huyết da niêm, hồng ban, nốt mủ, rốn mủ, cứng bì.

9. Huyết học: Tử ban, xuất huyết, tụ máu dưới da, gan lách to.

3. Cân lâm sàng:

✓ Phết máu ngọai biên:

- BC < 5000/mm3 hoặc > 25.000/mm3

- Trị số Neutrophil tuyệt đối < 1.500

- Tỷ lệ BC non / BC hạt trưởng thành > 0.2

- Dạng tế bào non > 10%.

- Có không bào, hạt độc, thể Dohl.

- Tiểu cầu đếm < 150.000/mm3.

✓ CRP > 10mg/L.

✓ Procalcitonin

✓ Cấy máu, nước tiểu, dịch não tủy, dịch cơ thể: phân, mủ da

✓ Chọc dò tủy sống

✓ Đường máu

✓ Khí máu

✓ Ion đồ

✓ Creatinin, ure

✓ Bilirubin (nếu có vàng da )

✓ Đông máu tòan bộ ( nhiễm trùng huyết nặng có biểu hiện xuất huyết)

✓ Xquang ngực, bụng ( nếu có chướng bụng )

4. Dấu hiệu nặng của nhiễm trùng

- Cứng bì

- Dấu hiệu sốc: mạch nhẹ, da nổi bông, thời gian phục hồi màu da > 3 giây

5. Chẩn đóan phân biêt:

Với các bệnh lý gây suy hô hấp, bệnh lý tim mạch, bệnh hệ tiêu hóa, bệnh về máu, bệnh lý hệ thần kinh trung ương.

III/ XỬ TRÍ NHIỄM TRÙNG SƠ SINH

1. Nguyên tắc:

- Dùng kháng sinh ngay khi nghi ngờ nhiễm trùng huyết. Khi có bằng chứng không NT → ngưng KS.

- Dùng KS phổ rộng, diệt khuẩn, phối hợp, ít độc, và qua màng não cao

- Kháng sinh đủ liều ( theo tuổi thai, tuổi sau sanh ), đủ thời gian

+ Nhiễm trùng huyết 10 - 14 ngày

+ NTH gr ( - ) , Viêm màng não: 21 ngày

+ Thời gian sử dụng Aminoglycoside không qúa 5 - 7 ngày

- Phối hợp với điều trị nâng đỡ và điều trị biến chứng.

2. Kháng sinh sử dung ban đầu

✓ Chưa biết tác nhân gây bênh

≤ AMPICILLIN + AMInOGlYCOSIDE (AMIKACIN)

≤ AMPICILLIN + CEFOTAXIM (CLAFoRaN)

≤ AMPICILLIN + CEFOTAXIM (CLAFORAN) + AMIKACIN khi nhiễm trùng huyết sớm < 7 ngày tuổi; Có dấu hiệu nặng ngay từ đầu ; Nhiễm trùng huyết, Viêm màng não

✓ Khi có kết quả kháng sinh đồ

≤ Nếu tổng trạng trẻ đã cải thiện, dù kháng sinh đang sử dụng không phù hợp với kết qủa kháng

sinh đồ, vẫn tiếp tục duy trì kháng sinh như cũ đủ thời gian.

≤ Nếu tổng trạng nặng hơn, nhanh chóng đổi kháng sinh theo kháng sinh đồ

✓ Không có kết qủa vi sinh: bệnh phẩm cấy cho kết qủa (-) → điều trị theo kinh nghiệm: chọn kháng sinh thích hợp với:

- tác nhân thường gây bệnh theo tuổi

- tác nhân thường gây bệnh theo nơi nhiễm trùng

- biến chứng xuất hiện trên trẻ

- có sự cộng hưởng tác dụng diệt khuẩn tốt nhất

- có thể đi vào tất cả cơ quan bị nhiễm trùng

- có mức độ nhạy cảm thuốc tốt nhất với các tác nhân gây bệnh nơi môi trường bệnh viện

3. Điều trị nâng đỡ và biến chứng

- Duy trì tốt thân nhiệt: dùng lồng ấp đối với trẻ non tháng nhẹ cân, nhiễm trùng nặng

- Theo dõi tổng trạng, dấu hiệu sinh tồn: mạch, nhiệt độ, nhịp thở, huyết áp (nếu có điều kiện), SpO2, nước tiểu.

- Điều chỉnh rối lọan nước - điện giải, thăng bằng kiếm toan

- Hỗ trợ hô hấp: Oxy qua sonde cannula, CPAP, thở máy ( PĐĐT Suy hô hấp )

- Điều trị co giật ( PĐĐT co giật )

- Điều trị tăng bilirubin gián tiếp: chiếu neon, thay máu ( PĐĐT vàng da)

- Điều trị sốc: dịch truyền, thuốc vận mạch

- Cung cấp đủ năng lượng: nuôi ăn qua đường tĩnh mạch, hoặc qua sonde dạdày.

Bảng 1: vi trùng gây bệnh và kháng sinh thích hợp

VI TRÙNG

KHÁNG SINH

NT HUYẾT

VIÊM MÀNG NÃO

Streptococcus nhóm B

Ampicinin ( hoặc Penicinin) + Aminoglycoside

10 - 14j

21j

E.coli và vi trùng đường ruột gr (-) khác

Cefotaxim (hoặc Ampicillin) + Aminoglycoside

14j

21j

Listeria monocytogenes

Ampicinin + Aminoglycoside

10 - 14i

21j

Staphylococcus coagulase (-)

Vancomycin (hoặc Nafcillin )

7j

Staphylococcus aureus

Vancomycin (hoặc Nafcillin )

10 - 14i

Enterococcus

Ampicilline (hoặc Vancomycin ) + Aminoglycoside

10j

21j

Pseudomonas

Ceftazidime (hoặc Ticarcillin) + Aminoglycoside

14j

21j

Enterobacter Klebsiella

Cefotaxim (hoặc ceílpime hoặc meropenem) + Aminoglycoside

14j

21j

Bảng 2: Liều lượng kháng sinh

Kháng sinh

Liều đề nghị

Ampicillin

≤ 7j

150mg/kg/dose q 12 h

> 7j và < 1.200g

50 - 150mg/kg/dose q12h

> 7j và 1.200 - 2.000g

25 - 50 mg/kg/dose q8h

> 7j và > 2.000g

25 - 50 mg/kg/dose q8h

Cefotaxime

≤ 7j

50mg/kg/dose q12h

> 7j

50mg/kg/dose q8h

Ceftazidime

≤ 7j

50mg/kg/dose q12h

> 7j

50mg/kg/dose q8h

Meropenem

Nhiễm trùng huyết

20mg/kg/dose q12h

Viêm màng não

40mg/kg/dose q8h

Vancomycin

≤ 7j và < 1,2kg

15mg/kg/dose q24h

≤ 7j và 1,2kg - 2kg

10mg/kg/dose q12h

≤ 7j và > 2kg

15mg/kg/dose q12h

> 7j và < 1,2kg

15mg/kg/dose q24h

> 7j và 1,2 - 2kg

15mg/kg/dose q12h

> 7j và > 2kg

10mg/kg/dose q8h

Amikacin

≤ 7j và ≤ 2kg

7,5mg/kg/dose q12h

≤ 7j và >2kg

10mg/kg/dose q12h

> 7j

10mg/kg/dose q8h

nhiễm trùng sơ sinh

NTSS: nhiễm trùng sơ sinh

t/c: triệu chứng

ĐT: điều trị

KS: kháng sinh

BT: bình thường

XN: xét nghiệm

PMNB: phết mau ngôai biến

PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ BỆNH NỘI KHOA - BV NGUYỄN TRI PHƯƠNG

CHÂM CỨU, THỦY CHÂM, BÀI THUỐC CHỮA BỆNH ĐAU THẦN KINH TOẠ
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ TRẠNG THÁI ĐỘNG KINH
PHÁC ĐỒ CAN THIỆP MẠCH VÀNH TRONG NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP CÓ ST CHÊNH LÊN
PHÁC ĐỒ CAN THIỆP MẠCH VÀNH TRONG ĐAU THẮT NGỰC KHÔNG ỔN ĐỊNH NHỒI MÁU CƠ TIM
PHÁC ĐỒ CAN THIỆP MẠCH VÀNH TRONG ĐAU THẮT NGỰC ỔN ĐỊNH
PHÁC ĐỒ CHÂM CỨU HỖ TRỢ ĐIỀU TRỊ HỘI CHỨNG TỰ KỶ
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ CHOÁNG NHIỄM TRÙNG
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ CHÈN ÉP TIM CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ NHIỄM TRÙNG DA VÀ MÔ MỀM
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SỐT XUẤT HUYẾT
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ TIÊU CHẢY CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP NẶNG
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ VIÊM MÀNG NÃO MỦ
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ XỬ TRÍ NGỘ ĐỘC ETHANOL CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ CƠN NHƯỢC CƠ
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ MIGRAINE ( ĐAU ĐẦU NGUYÊN PHÁT)
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ HUYẾT KHỐI TĨNH MẠCH NỘI SỌ
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ HỒI SỨC - CẤP CỨU LIỆU PHÁP OXY
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ HỘI CHỨNG THẬN HƯ
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ TÁI TƯỚI MÁU TRONG NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ VIÊM KHỚP DẠNG THẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ,
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ,
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ,
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ,
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, BỆNH LUPUS BAN ĐỎ HỆ THỐNG
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, BỆNH VIÊM KHỚP VẨY NẾN (ICD10:M07)
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, BỆNH VIÊM LOÉT DẠ DÀY
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, CHỈ ĐỊNH CHẠY THẬN NHÂN TẠO
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, CƠN BÃO GIÁP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, CƠN SUY THƯỢNG THẬN CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, CẤP CỨU NGƯNG HÔ HẤP TUẦN HOÀN
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, GIÃN PHẾ QUẢN
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, GÚT (Goutte, Gout)
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HEN PHẾ QUẢN
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HO RA MÁU
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HUYẾT ÁP THẤP VÀ SỐC TIM
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HÔN MÊ GAN (BỆNH NÃO GAN)
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID DO ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HÔN MÊ SUY GIÁP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HÔN MÊ TĂNG ÁP LỰC THẨM THẤU MÁU DO TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HẠ ĐƯỜNG HUYẾT SƠ SINH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HỒI SỨC SƠ SINH TẠI PHÒNG SANH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HỒI SỨC TRONG SỐC GIẢM THỂ TÍCH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, HỘI CHỨNG RUỘT KÍCH THÍCH (VIÊM ĐẠI TRÀNG CO THẮT)
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, LOÃNG XƯƠNG
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, NGỘ ĐỘC PHOSPHO HỮU CƠ
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, NHIỄM TRÙNG HỆ TIẾT NIỆU
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, NHỊP TIM CHẬM
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, NHỊP TIM NHANH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, NHỒI MÁU CƠ TIM CẤP KHÔNG BIẾN CHỨNG
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, NHỒI MÁU THẤT PHẢI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHƯỢC CƠ
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ RUNG THẤT VÀ NHANH THẤT KHÔNG CÓ MẠCH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM ĐƯỜNG HÔ HẤP TRÊN
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, PHÙ PHỔI CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, RỐI LOẠN NƯỚC - ĐIỆN GIẢI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, SUY GAN CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, THUYÊN TẮC PHỔI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, THẬN VÀ NGƯỜI CAO TUỔI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, TIÊU CHẢY CẤP (NHIỄM TRÙNG TIÊU HÓA)
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, TRÀN KHÍ MÀNG PHỔI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, TÂM PHẾ MẠN
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, TĂNG ÁP ĐỘNG MẠCH PHỔI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, UNG THƯ PHẾ QUẢN PHỔI NGUYÊN PHÁT
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, VIÊM GAN SIÊU VI B MÃN TÍNH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, VIÊM LOÉT RUỘT
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, VIÊM MỦ MÀNG PHỔI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, VIÊM PHẾ QUẢN CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, VIÊM PHỔI MẮC PHẢI CỘNG ĐỒNG Ở TRẺ EM (CAP)
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, XƠ GAN VÀ BIẾN CHỨNG
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, XỬ TRÍ CẤP CỨU HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, XỬ TRÍ NGỘ ĐỘC HEROIN
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, XỬ TRÍ VÔ TÂM THU
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, ÁP XE PHỔI
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, ĐIỀU TRỊ NHIỄM TRÙNG DA VÀ MÔ MỀM
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, ĐIỀU TRỊ NHIỄM TRÙNG SƠ SINH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN SIÊU VI C MÃN TÍNH
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, ĐỘT QUỴ THIẾU MÁU NÃO CỤC BỘ CẤP
PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ, ĐỢT KỊCH PHÁT BỆNH PHỐI TẮC NGHẼN MÃN TÍNH
PHÁC ĐỒ DÙNG KHÁNG SINH Ở BỆNH NHÂN ĐẶT CATHETER TĨNH MẠCH TRUNG TÂM TẠM THỜI ĐỂ CHẠY THẬN NHÂN TẠO
PHÁC ĐỒ DÙNG KHÁNG SINH Ở BỆNH NHÂN ĐẶT CATHETER TĨNH MẠCH TRUNG TÂM ĐỂ CHẠY THẬN NHÂN TẠO
PHÁC ĐỒ HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT NÃO TỰ PHÁT
PHÁC ĐỒ SỬ DỤNG KHÁNG SINH Ở BỆNH NHÂN LÀM THẨM PHÂN PHÚC MẠC (CAPD)
PHÁC ĐỒ XỬ TRÍ CẤP CỨU HÔN MÊ NHIỄM CETON-ACID TRÊN BỆNH NHÂN ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ LIỆT NỬA NGƯỜI DO TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ LIỆT THẦN KINH VII NGOẠI BIÊN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN KALI MÁU
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ THIẾU MÁU Ở BỆNH NHÂN LỌC MÁU VÀ SUY THẬN MẠN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM PHÚC MẠC TRÊN BỆNH NHÂN THẨM PHÂN PHÚC MẠC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN TẠI KHOA HỒI SỨC TÍCH CỰC VÀ CHỐNG ĐỘC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐAU ĐẦU
ĐAU THẮT NGỰC KHÔNG ỔN ĐỊNH VÀ NHỒI MÁU CƠ TIM KHÔNG ST CHÊNH LÊN
ĐIỀU TRỊ BỆNH MẤT NGỦ BẰNG ĐÔNG Y - Y HỌC CỔ TRUYỀN

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com