VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG

BS.CKI.Hồ Đặng Nghĩa Khoa Hô Hấp

1. ĐỊNH NGHĨA VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG

Viêm phổi cộng đồng là các trường hợp viêm phổi xảy ra ở ngoài bệnh viện

2. TIÊU CHUẨN CHẨN ĐOÁN

2.1 Tối thiểu có 2 trong 5 triệu chứng

Sốt

Ho khan hoặc ho có đàm Đau ngực kiểu màng phổi Khó thở

Thay đổi màu đàm trong ho mạn tính

2.2 Dấu hiệu đông đặc phổi:

Gỏ đục, rung thanh tăng, giảm rì rào phế nang, ran nổ, ran ngáy, ran rít

2.3 X quang phổi:hiện diện thâm nhiễm, đám mờ mới

3. XÉT NGHIỆM TÌM NGUYÊN NHÂN

- Cấy máu

- Cấy đàm

- Cấy soi mẩu bệnh phẩm qua nội soi phế quản:BAL (bronchoalveolar lavage), PSB (protected specimen brushing), chọc hút xuyên thành ngực, sinh thiết phổi mở.

- Kháng nguyên Pneumococcus, kháng nguyên Legionella trong nước tiểu

4. TIÊU CHUẨN PHÂN LOẠI NẶNG (BTS) (HIỆP HỘI LỒNG NGỰC ANH)

- Năm yếu tố: mỗi yếu tố = 1 điểm

1. Tri giác thay đổi

2. Nhịp thở > 30 l/phút

3. Huyết áp tâm thu < 90mmHg; huyết áp tâm trương < 60mmHg

4. Urê > 7mmol/L

5. Tuổi > 65 t

- Phân nhóm:

+ Nhóm 1: 0 hoặc lđiểm + Nhóm 2: 2 điểm + Nhóm 3: 3-5 điểm

- Nơi điều trị

+ Nhóm 1 điều trị ngoại trú

+ Nhóm 2 điều trị tại bệnh viện hay bệnh viện giám sát chặc chẻ bệnh nhân ngoại trú

+ Nhóm 3 điều trị tại Hồi sức cấp cứu,Viêm phổi nặng

- Bệnh đi kèm:COPD, suy tim, bệnh thận mạn, tiểu đường, bệnh gan mạn tính, bệnh mạch máu nảo, nghiện rượu, sử dụng corticoid lâu dài, ung thư, sử dụng kháng sinh p lactam 3 tháng trước, nghiện rượu, điều trị thuốc ức chế miễn dịch trước đó

5. ĐIỀU TRỊ VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG

5.1.Điều trị

Theo hướng dẫn của Hội Lồng Ngực Hoa Kỳ khả năng đoán trước chủng vi trùng gây bệnh cần được căn cứ vào

1. Mức độ trầm trọng của bệnh

2. Nơi điều trị (nội trú;ngoại trú)

3. Tuổi trên hoặc dưới 65 tuổi

4. Sự hiện diện bệnh lý đi kèm

A. Nhóml: Bệnh nhân ngoại trú, không có bệnh đi kèm, < 65 tuổi

- Nguyên nhân

+ Streptococcus pneumoniae + Mycoplasma pneumoniae + Clamydophila pneumoniae + Haemophilus influenzae + Respiratory viruses

- Kháng sinh: Macrolide; Doxycyclin

- Thời gian điều trị

Streptococcus pneumoniae và vi trùng khác 7-10 ngày Mycoplasma pneumoniae, Clamydophila pneumoniae 10-14 ngày

B. Nhóm 2: bệnh nhân ngoại trú có bệnh đi kèm > 65 tuổi

- Vi trùng:

+ Streptococcus pneumoniae-H.influenza + Mycoplasma pneumoniae + Chlamdia pneumoniae

+ Nhiễm trùng hỗn hợp:vi trùng+tác nhân không điển hình + Vi trùng gram âm

- Kháng sinh:

+ p lactam + Macrolide hoặc + Fluoroquinolone

C. Nhóm 3: bệnh nhân nội trú,bệnh nhẹ-trung bình,không bệnh đi kèm,mọi lứa tuổi

- Vi khuẩn:

+ Streptococcus pneumoniae-H.influenza + Mycoplasma pneumoniae + Chlamdia pneumoniae

+ Nhiễm trùng hỗn hợp:vi trùng+tác nhân không điển hình + Viruses

- Kháng sinh:

+ Azithromycin ;

+ Doxycyline+P lactam;

+ Fluoroquinolone

D. Nhóm 4: bệnh nhân nội trú,bệnh nặng,mọi lứa tuổi, có hay không có bệnh đi kèm

- Vi khuẩn:

+ Streptococcus pneumoniae(DRSP)

+ Legionella spp + Vi trùng gram âm + Staphylococcus aureus + Mycoplasma pneumoniae + Viruses

- Kháng sinh

(Cefotaxime hoặc Ceftriaxone) + (Azithromycin hoặc Fluoroquinolone)

- Có nguy cơ nhiễm Pseudomonas:

Vi khuẩn:

+ Tất cả tác nhân kể trên + p.aeruginosa

- Kháng sinh:

+ Antipseudomonal beta-lactam (cefepime, imipenem, meropenem, piperacilin/tazobactam) + ciproíloxacin

+ Antipseudomonal beta-lactam + aminoglycoside + (azithromycin hoặc íluoroquinolone)

Amoxicilin 500mg uống X 4 lần / ngày Amoxicilin/davulanic acid 625mg uống 2-3 lần / ngày Amoxicilin/davulanic acid 1g uống X2 lần/ngày Amoxicilin/clavulanic acid 1.2g TM / 6-8giờ Ampicillin/sulbactam 375-750mg X 2 uống /12giờ Ceíotaxime 1 -2g/6-8g (tĩnh mạch / tiêm bắp)

Ceítriaxone 1 -2g/24g (tĩnh mạch / tiêm bắp)

Ceíepime 1-2g /12giờ (tĩnh mạch / tiêm bắp)

Imipenem/cilastatin 500mg/6-8giờ tĩnh mạch Meropenem 500mg/8giờ tĩnh mạch

Piperacillin/tazobactam 2.25-4.5g / 6-8giờ (tĩnh mạch / tiêm bắp)

Ciproíloxacin 500-750mg X 2 uống / 12 giờ Ciproíloxacin 200-400mg X 2 (tĩnh mạch)/12 giờ Levofoxacin 500mg/ngày(uống/tĩnh mạch)

Moxifoxacin 400mg/ngày(uống/tĩnh mạch)

Azithromycin 500mg/ngày hoặc Clarithromycin 250-500mg/ngày hoặc Doxycyclin 200mg/ngày

5.2. Đánh giá đáp ứng điều trị

a. Đáp ứng điều trị:

Điều trị phù hợp triệu chứng lâm sàng cải thiện sau 72 giờ dùng kháng sinh

b. Không đáp ứng

Tình trạng bệnh nhân xấu hơn hoặc không cải thiện sau 72 giờ dùng kháng sinh có thể do:

- Chọn lựa kháng sinh không phù hợp với vi trùng gây bệnh

- Tác nhân gây bệnh là vi trùng lao hay nấm

- Biến chứng của nhiễm trùng hoặc do điều trị (nhiễm trùng lan rộng;viêm đại tràng do kháng sinh)

- Bệnh nhân bị viêm phổi không do nhiễm trùng

- Các bệnh lý đi kèm không ổn định

BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG

BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ - BỆNH VIỆN TRƯNG VƯƠNG

BÀI GIẢN CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN CẤP DO NHIỄM KHUẨN
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT DENGUE
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH HEN PHẾ QUẢN
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH HẠ NATRI MÁU
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH KHÓ THỞ Ở BỆNH NHÂN HẬU PHẪU
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH PHỔI TẮC NGHẼN MẠN TÍNH
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH TĂNG HUYẾT ÁP CẤP CỨU
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH TĂNG KALI MÁU
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH TĂNG NATRI MÁU
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH VIÊM MÀNG NÃO MỦ
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH VIÊM PHỔI BỆNH VIỆN
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH VIÊM PHỔI CỘNG ĐỒNG
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH XUẤT HUYẾT NÃO
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CƠN BÃO GIÁP TRẠNG
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ HÔN MÊ HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ HÔN MÊ TĂNG ÁP LỰC THẨM THẤU
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ NGỘ ĐỘC ACETAMINOPHEN
BÀI GIẢNG CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ SUY THƯỢNG THẬN CẤP
BÀI GIẢNG CHỮA BỆNH GLAUCOME NGUYÊN PHÁT GÓC MỞ:
BÀI GIẢNG HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ NGƯNG TUẦN HOÀN HÔ HẤP
BÀI GIẢNG HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ SUY HÔ HẤP CẤP
BÀI GIẢNG KỸ THUẬT SỐC ĐIỆN
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH BỆNH GLÔCÔM
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH BỎNG MẮT
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH CHẢY MÁU DƯỚI NHỆN
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH NHỊP NHANH THẤT
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH PHÙ PHỔI CẤP DO TIM
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ HÔN MÊ GAN
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ HÔN MÊ GAN
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHẨN ĐOÁN ĐIỀU TRỊ SỐC PHẢN VỆ
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ CHỮA BỆNH NHỒI MÁU CƠ TIM VỚI ST CHÊNH
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ XỬ TRÍ HỒI SINH CAO CẤP
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH THIẾU MÁU NÃO CỤC BỘ CẤP
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH THUYÊN TẮC PHỔI
BÀI GIẢNG PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN THĂNG BẰNG KIỀM TOAN
BÀI GIẢNG XỬ TRÍ CHẾT ĐUỐI
BÀI GIẢNG XỬ TRÍ CẤP CỨU TRẠNG THÁI ĐỘNG KINH
BÀI GIẢNG ĐIỀU TRỊ CHỮA BỆNH HÔN MÊ NHIỄM CETON ACID
CHẨN ĐOÁN VÀ XỬ TRÍ XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA DƯỚI
CẤP CỨU CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO(RẤT CHI TIẾT) - XỬ TRÍ CHĂM SÓC
CẤP CỨU XỬ LÍ ĐIỆN GIẬT
HƯỚNG DẪN CHẨN ĐOÁN, XỬ TRÍ CẤP CỨU VÀ ĐIỀU TRỊ NGỘ ĐỘC CẤP KHI ĂN SÒ BIỂN
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị cấp cứu ngộ độc rượu có chứa Methanol
NGỘ ĐỘC THUỐC RẦY - THUỐC DIỆT CỎ - THUỐC SÂU
PHÁC ĐỒ CHỮA BỆNH XUẤT HUYẾT TIÊU HÓA TRÊN:

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com