Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng

• Lý do nhập viện.
- Đánh giá bệnh nhân có cần phải cấp cứu hay không?
- Tình huống phát hiện thường là: khám phụ khoa định kỳ hoặc khám vì 1 lý do khác như ra máu âm đạo bất thường, đau bụng, huyết trắng . . . khi khám âm đạo hoặc siêu âm phát hiện khối u buồng trứng.
Hỏi bệnh sử.
Đánh giá quá trình phát triển của bệnh, các phương pháp điều trị đã áp dụng . . .
Tiên lượng mức độ ác tính của bệnh.
VD: khối u buồng trứng to nhanh nghi ngờ ác tính. Nếu bệnh nhân có bị thống kinh kèm theo, nghi ngờ khối u này là u lạc nội mạc tử cung . . .
Tiền căn sản khoa, phụ khoa của bệnh nhân.
- Phát hiện những bất thường để có hướng xử trí thích hợp.
- VD: nếu bệnh nhân có khối u buồng trứng thực thể nhưng chưa lập gia đình, hướng xử trí tốt nhất là “bóc u”.
• Tiền căn nội khoa, ngoại khoa của bệnh nhân.
- Phát hiện những bất thường để có hướng xử trí thích hợp.
Khám tổng quát.
Khám tim, phổi.

Phát hiện những bất thường để có hướng xử trí thích hợp.
• Khám bụng.
- VD: Bụng mềm, không sẹo mổ cũ.
• Khám âm đạo bằng mỏ vịt.
- Quan sát xem có sang thương ở âm đạo hoặc cổ tử cung.
- VD: âm đạo chưa phát hiện bất thường, cổ tử cung trơn láng.
• Khám âm đạo bằng tay.
- Tử cung: ngã trước, ngã sau hay trung gian. Kích thước như thế nào? Di động dễ hay khó?
- Khối u buồng trứng: Số lượng? Vị trí ở đâu? (bên trái, bên phải của tử cung hoặc túi cùng sau), Kích thước bao nhiêu? Mật độ như thế nào? Di động dễ hay không?
- Các túi cùng: mềm hay căng?
- Quan sát găng: có dính dịch hay máu không?
- VD: tử cung nhỏ, ngã trước.
cạnh trái tử cung sờ chạm 1 khối, kích thước 7 x 6 cm, mật độ căng, di động dể.
các túi cùng trống.
găng không có dính máu.
Đối với những trường hợp khó khăn anh (chị) cần phải kết hợp khám hậu môn.
Chẩn đoán sơ bộ
: bệnh lý – biến chứng (nếu có)
VD: khối u buồng trứng nghi thực thể.
• Chẩn đoán phân biệt (nếu cần).
- Khối u buồng trứng cần chẩn đoán phân biệt với 1 số khối u ở vùng chậu như: u xơ tử cung dưới thanh mạc, khối u mạc treo, khối u ở ruột, nang nước cạnh vòi trứng, ứ dịch vòi trứng, thai ngoài tử cung . . . , tuy nhiên không phải lúc nào anh (chị) cũng có chẩn đoán phân biệt rõ ràng sau khi khám lâm sàng.
• Biện luận chẩn đoán.
• Đề nghị xét nghiệm
: các nhóm xét nghiệm
- Xét nghiệm thường qui: công thức máu, máu chảy, máu đông, nhóm máu . . .
- Xét nghiệm để chẩn đoán: siêu âm . . .
- Xét nghiệm để chẩn đoán phân biệt: siêu âm . . .
- Xét nghiệm để điều trị (phẫu thuật): chức năng gan, chức năng thận, X quang phổi.
• Chẩn đoán xác định.
• Hướng xử trí:
(phụ khoa).
* Chú ý: trước 1 trường hợp “khối u buồng trứng” sau khi khám lâm sàng và có kết quả cận lâm sàng. Anh (chị) phải trả lời được các câu hỏi sau
► Trường hợp này có chỉ định phẫu thuật hay không?
► Nếu có chỉ định phẫu thuật thì phương pháp phẫu thuật tốt nhất là gì?
► Nếu không có chỉ định phẫu thuật thì theo hướng xử trí tiếp là gì?

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com