Khối u buồng trứng

1. Các khối u thường lầm với khối u buồng trứng
• Ứ dịch vòi trứng.
• Áp xe vòi trứng.
• Nang nước cạnh vòi trứng.
• Nang hoàng thể.
• Nang hoàng tuyến.
• Nhân xơ tử cung dưới thanh mạc có cuống.
• Thai ngoài tử cung.

2. Các dấu hiệu phân loại u buồng trứng cơ năng hoặc thực thể

U buồng trứng cơ năng

U buồng trứng thực thể

- Thường chỉ có 1 bên.

- Có thể 1 hoặc 2 bên.

- Không xuất hiện ở tuổi mãn kinh.

- Xuất hiện ở tuổi mãn kinh.

- Kích thước < 6 cm.

- Kích thước > 6 cm.

- Di động dễ dàng.

- Có thể dính.

- Siêu âm: vỏ mỏng, không có vách ngăn, không có chồi sùi bên trong, ECHO trống.

- Siêu âm: vỏ dày, có vách ngăn, có chồi sùi bên trong, ECHO hỗn hợp.

- Không có dịch trong ổ bụng.

- Có thể có dịch trong ổ bụng.

- Thường biến mất sau 3 chu kỳ kinh.

- Thường không biến mất sau 3 chu kỳ kinh.

Chú ý: nang hoàng tuyến (u buồng trứng cơ năng) kích thước có thể > 6 cm.

3. Siêu âm trong khối u buồng trứng

4. CA 125 trong khối u buồng trứng (Cancer Antigen 125)
Giá trị bình thường: < 35 UI/ ml (không loại trừ được ung thư buồng trứng).
CA 125 tăng trong.
• Bệnh lý không phải là ung thư.
- Lạc nội mạc tử cung.
- Viêm vùng chậu.
- Xơ gan.
- Viêm phúc mạc do lao.
- Mãn kinh.
• Bệnh lý là ung thư.
- Ung thư buồng trứng.
- Ung thư gan.
- Ung thư phổi.
- Ung thư ruột.
- Ung thư nội mạc tử cung.
- Ung thư cổ tử cung.
Chú ý: CA 125 hiếm khi tăng > 100 – 200 UI/ ml trong những trường hợp không phải là ung thư.

5. Điều trị khối u buồng trứng
• U buồng trứng (nghi) cơ năng.
- Theo dõi trong 3 chu kỳ kinh. Trong thời gian theo dõi có thể uống thuốc vĩ ngừa thai.
- Siêu âm bụng kiểm tra sau 3 chu kỳ kinh.
• U buồng trứng thực thể.
- Phẫu thuật.
- Các phương pháp phẫu thuật:
+ Bóc u (qua đường bụng hoặc nội soi ổ bụng).
+ Cắt u (qua đường bụng hoặc nội soi ổ bụng – hiện nay ít áp dụng).
+ Cắt phần phụ (qua đường bụng hoặc nội soi ổ bụng).
+ Cắt tử cung toàn phần và 2 phần phụ (qua đường bụng hoặc nội soi ổ bụng).
+ Cắt tử cung toàn phần, 2 phần phụ và mạc nối lớn (chỉ qua đường bụng).

6. Khối u buồng trứng và thai
• Phát hiện khối u buồng trứng khi khám kiểm tra trước khi có thai.

- Khuyên người phụ nữ không nên có thai, và
- Theo dõi ít nhất 3 chu kỳ kinh (trong quá trình theo dõi phải ngừa thai) nếu nghĩ là khối u buồng trứng cơ năng hoặc tiến hành phẫu thuật nếu nghĩ là khối u buồng trứng thực thể.
• Phát hiện khối u buồng trứng trong lúc mang thai.
- Theo dõi cho đến tuần thứ 12 của thai kỳ, trong quá trình theo dõi nếu có biến chứng (xoắn, vỡ) sẽ mổ cấp cứu.
- Phẫu thuật nếu khối u không biến mất sau tuần thứ 12 của thai kỳ.
• Trong giai đoạn chuyển dạ sanh.
- Theo dõi chuyển dạ sanh bình thường.
- Nếu sản phụ sanh thường thì có thể phẫu thuật sau thời gian hậu sản (nguy cơ xảy ra biến chứng xoắn u cao).
- Chỉ mổ lấy thai khi có chỉ định sản khoa.
• Trong quá trình mổ lấy thai.
- Bóc u.
- Nguy cơ chảy máu rất nhiều.

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com