Khám sản phụ vào chuyển dạ - bà bầu sắp đẻ

• Lý do nhập viện. Đánh giá xem sản phụ có cần phải cấp cứu hay không? VD: Lý do nhập viện: Thai 36 tuần (kinh chót) + ra huyết âm đạo.
• Sản phụ có khám thai định kỳ hay không? Nếu có thì có sổ khám thai hay không?
Đánh giá xem quá trình mang thai có bình thường hay không? Tuổi thai hiện tại là bao nhiêu? Nếu có bất thường thì đã được xử trí như thế nào?
VD: trong quá trình mang thai sản phụ tăng cân khoảng 6 kg -> thai suy dinh dưỡng?
sản phụ bị cao huyết áp khi thai được 30 tuần -> tiền sản giật?
• Sản phụ có nhớ ngày kinh cuối không? Có đi siêu âm ở 3 tháng đầu hay không?
- Đây là các dữ kiện dùng để tính tuổi thai.
- VD: kinh cuối: 12/04/2004 -> dự sanh: 19/01/2005, hiện tại thai được 37 tuần (28/12/2004).
• Tiền căn sản khoa, phụ khoa của sản phụ.
- Phát hiện những bất thường để có hướng xử trí thích hợp.
- VD: PARA: 1011. Sản phụ sanh thường 1 lần cách đây 3 năm, bé trai nặng 3200g, sau sanh không có gì bất thường. Sản phụ bị sẩy thai 1 lần cách đây 2 năm khi thai được 8 tuần. Hiện tại bà ta có 1 con.
• Tiền căn nội khoa, ngoại khoa của sản phụ.
- Phát hiện những bất thường để có hướng xử trí thích hợp.
- VD: bị cao huyết áp, mổ viêm ruột thừa cách đây 3 năm.
• Khám tổng quát.
• Khám tim, phổi.

Đo bề cao tử cung (BCTC) và vòng bụng (VB).
Tính tuổi thai, ước lượng trọng lượng thai (ít có giá trị).
Phát hiện bất thường. VD: đa thai, đa ối . . . bề cao tử cung lớn hơn tuổi thai; thai suy dinh dưỡng trong tử cung, thiểu ối . . . bề cao tử cung nhỏ hơn tuổi thai.
VD: BCTC: 32 cm; VB: 96cm -> ƯLTLT: 3200g.
Đánh giá cơn co tử cung.
- Chẩn đoán phân biệt chuyển dạ thật hay giả.
- Phát hiện những bệnh lý làm cơn co tử cung bất thường. VD: nhau bong non thì cơn co tử cung cường tính . . .
- Tìm nguyên nhân gây chuyển dạ kéo dài . VD: do cơn co thưa.
- VD: có 3 cơn co trong 10 phút: co 25” nghỉ 2’30”; co 30” nghỉ 3’; co 25” nghỉ 2’45”
• Thủ thuật Leopold.
- Xác định ngôi, thế và xem thai có lọt hay chưa?
- VD: ngôi đầu, thế trái, chưa lọt.
• Nghe tim thai.
Đánh giá sức khỏe của thai.
Tim thai là yếu tố quan trọng quyết định phương pháp và thời điểm chấm dứt thai kỳ.
Tùy theo ngôi thai mà vị trí nghe tim thai khác nhau.
VD: tim thai nghe ở dưới rốn, ở ¼ bên phải. Nhịp tim 150 lần/ 1 phút, đều, rõ.
Khám cổ tử cung. (độ mở, độ xóa, hướng, mật độ)
- Xác định giai đoạn chuyển dạ . Chuyển dạ thật sự bắt đầu khi cơn co tử cung đều đặn (rất khó xác định giai đoạn này). Phân loại giai đoạn chuyển dạ phụ thuộc vào độ mở của cổ tử cung.
- VD: cổ tử cung mở 4 cm, xóa 50%, trung gian, mật độ mềm.
• Khám xem ối còn hay ối vỡ.
• Nếu ối còn thì xem ối dẹt hay ối phồng.

- VD: ối phồng.
• Nếu ối đã vỡ thì xem màu sắc của nước ối.
- Màu sắc nước ối có thể giúp đánh giá tình trạng của thai.
- VD: ối vỡ hoàn toàn, nước ối xanh loãng.
• Khám ngôi thai.
Xác định ngôi thai , kiểu thế, độ lọt để có hướng xử trí thích hợp.
Có bướu huyết thanh không ? Có dấu hiệu chồng xương không?
VD: ngôi chẩm, kiểu thế chẩm chậu trái trước, lọt + 1, có bướu huyết thanh nhỏ.
Khám khung chậu trong.
- Là 1 trong những yếu tố đánh giá xem sản phụ có thể sanh ngả âm đạo hay không.
- Eo trên: có sờ chạm mỏm nhô hay không? Nếu sờ chạm thì đường kính mỏm nhô – hậu vệ là bao nhiêu?
- Eo giữa: 2 gai hông nhọn hay tù? Nếu 2 gai hông nhọn, khoảng cách giữa 2 gai hông là bao nhiêu?
- Eo dưới: góc vòm vệ nhọn hay tù? Khoảng cách giữa 2 ụ ngồi là bao nhiêu?
- VD: mỏm nhô sờ không chạm, hai gai hông tù, góc vòm vệ tù.
Chẩn đoán: Con so hay con rạ (nếu là con rạ thì con thứ mấy) – Tuổi thai bao nhiêu tuần (tính theo: kinh chót hay siêu âm 3 tháng đầu) – Ngôi gì – Kiểu thế gì (ngôi chẩm) – Chuyển dạ giai đoạn nào – Bất thường kèm theo là gì.
VD: Con lần 2 – Thai 40 tuần (kinh chót) – Ngôi chẩm – Kiểu thế chẩm chậu trái trước – Chuyển dạ giai đoạn hoạt động – Tiền sản giật nhẹ.
• Nêu các yếu tố thuận lợi và bất lợi khi sanh ngả âm đạo.
• Quyết định sẽ theo dõi sanh ngả âm đạo hay phải mổ lấy thai.

- VD: yếu tố thuận lợi sanh ngả âm đạo: sức khỏe mẹ bình thường, tim thai tốt, khung chậu bình thường . . .
yếu tố không thuận lợi khi sanh ngả âm đạo: kiểu thế sau . . .
Hướng xử trí cuối cùng: theo dõi sanh ngả âm đạo hay mổ lấy thai.
Đề nghị các xét nghiệm. (nếu cần)

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com