Sẩy thai

1. Nguyên nhân
• Sẩy thai sớm.

- Định nghĩa: sẩy thai khi tuổi thai < 12 tuần.
- Nguyên nhân: bất thường nhiễm sắc thể của thai, dị dạng của thai, bệnh lý miễn dịch, bệnh lý về nội tiết (suy hoàng thể), bệnh lý nhiễm trùng, dị dạng đường sinh dục.
• Sẩy thai muộn.
- Định nghĩa: sẩy thai khi tuổi thai > 12 tuần và < 28 tuần.
- Nguyên nhân: mẹ mắc bệnh lý nhiễm trùng, hở eo tử cung, dị dạng tử cung, dị dạng cổ tử cung, chấn thương, mẹ suy dinh dưỡng.
2. Hình thái lâm sàng
• Dọa sẩy thai.
► Lâm sàng.

- Ra máu âm đạo lượng ít.
- Có (hoặc không có) cơn co tử cung.
- Cổ tử cung không xóa mở.
- Tử cung tương đương với tuổi thai.
- Thai còn sống.
► Xử trí.
- Nghỉ ngơi.
- Thuốc giảm co.
- Progesterone thiên nhiên.
- Vitamin.
• Sẩy thai khó tránh.
► Lâm sàng.
- Có hiện tượng xóa của cổ tử cung.
- Cổ tử cung mở > 3cm.
- Ối vỡ.
- Chảy máu > 7 ngày.
- Vẫn còn đau bụng sau khi dùng thuốc giảm co.
- Thai đã chết.
Chẩn đoán sẩy thai khó tránh khi có  2 trong 6 dấu hiệu trên.
► Xử trí.
- Nạo hút (gắp) thai.
- Kháng sinh.
• Sẩy thai không trọn.
► Lâm sàng.
- Có dấu hiệu dọa sẩy.
- Có hiện tượng tống xuất mảnh mô.
- Ra máu âm đạo kéo dài.
- Còn đau trằn bụng.
- Cổ tử cung còn mở.
- Siêu âm: sót nhau.
► Xử trí.
- Kháng sinh.
- Nạo kiểm tra.
- Truyền dịch, truyền máu (nếu cần).
• Sẩy thai đang tiến triển.
► Lâm sàng.
- Ra máu âm đạo nhiều.
- Đau bụng nhiều, đau quặn từng cơn.
- Đoạn dưới tử cung phình to.
- Cổ tử cung mở, có thể thấy khối thai lấp ló ở cổ tử cung.
► Xử trí.
- Nạo hút (gắp) thai.
- Truyền dịch, truyền máu (nếu cần).
- Kháng sinh.
• Sẩy thai lƣu.
► Lâm sàng.
- Ra máu âm đạo.
- Tử cung nhỏ hơn tuổi thai.
- Siêu âm: hình ảnh trứng trống, túi phôi xẹp.
► Xử trí.
- Đánh giá xem bệnh nhân có bị rối loạn đông máu hay không?
- Nạo hút (gắp) thai.
• Sẩy thai liên tiếp (do hở eo tử cung).
► Lâm sàng.
- Sẩy thai nhiều lần với những đặc điểm sau: sẩy nhiều lần, sẩy đột ngột không kèm đau bụng, tuổi thai ở lần sẩy sau có khuynh hướng nhỏ hơn lần sẩy trước.
► Xử trí.
- Khâu eo tử cung.

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com