Thai ngoài tử cung

1. Siêu âm

2. Các phương pháp điều trị thai ngoài tử cung
• Theo dõi diễn tiến bệnh.

- Điều kiện:
+ β – hCG huyết thanh < 1000 mUI/ml, và
+ β – hCG huyết thanh có xu hướng giảm, và
+ Kích thước khối thai < 2 cm, và
+ Bệnh nhân đồng ý, và
+ Bệnh nhân phải được theo dõi ở nơi có điều kiện phẫu thuật.
- Theo dõi:
+ Định lượng β – hCG huyết thanh mỗi tuần.
+ Diễn tiến tốt: β – hCG huyết thanh < 5 mUI/ml.
• Điều trị nội khoa.
- Điều kiện:
+ Kích thước khối thai < 3,5 cm.
+ β – hCG huyết thanh < 5000 mUI/ml.
+ Không thấy tim thai.
+ Lượng máu trong ổ bụng không nhiều (khó đánh giá).
+ Bệnh nhân không có chống chỉ định dùng Methotrexate.
+ Bệnh nhân đồng ý.
+ Bệnh nhân phải được điều trị tại nơi có điều kiện phẫu thuật.
- Thuốc: Methotrexate (MTX). (V.B.1-T37)
- Theo dõi:
+ Định lượng β – hCG huyết thanh mỗi tuần.
+ Đáp ứng điều trị: khi β – hCG huyết thanh < 5 mUI/ml.
• Phẫu thuật
- Bảo tồn. (xẻ vòi trứng lấy khối thai)
+ Thực hiện qua đường bụng hoặc mổ nội soi. Sau khi loại bỏ khối thai nếu β – hCG giảm < 20% mỗi 72 giờ là điều trị chưa triệt để.
- Cắt vòi trứng có chứa khối thai.
+ Qua đường bụng.
+ Mổ nội soi. Không thực hiện được nếu bệnh nhân bị chảy máu nhiều hoặc bị choáng.
* Chú ý: thời gian để β – hCG trong huyết thanh biến mất là 2 – 3 tuần (có trường hợp là 6 tuần).

3. Giá trị của β -hCG trong thai ngoài tử cung
• Âm tính giả. (có thai nhưng que thử cho kết quả âm tính)
- Ngưỡng phát hiện cao (hiếm).
- Que thử hết hạn sử dụng.
- Thử không đúng kỹ thuật.
- Lý giải kết quả sai.
• Dương tính giả.
(không có thai nhưng que thử cho kết quả dương tính)
- Phản ứng chéo với LH(Luteinizing Hormone),FSH(Follicle-Stimulating Hormone) (rất hiếm).
- Nước tiểu có nhiều hồng cầu, protein, hemoglobin.
- Bệnh nhân dùng thuốc an thần.
- Que thử hết hạn.
- Thử không đúng kỹ thuật.
- Lý giải kết quả sai.
• Trong thai ngoài tử cung.
- Que thử thai.
+ Test thai dương tính: chỉ xác định là có thai không xác định được vị trí của thai.
+ Test thai âm tính: không loại trừ chắc chắn thai ngoài tử cung.
- Định lượng β – hCG.
+ Thai trong tử cung: lượng β – hCG tăng 100% mỗi 2 ngày.
+ Thai ngoài tử cung: lượng β – hCG tăng < 66% mỗi 2 ngày.
- Điều trị thai ngoài tử cung.
+ Tiêu chuẩn điều trị nội khoa: β – hCG huyết thanh < 5000 mUI/ml.
+ Điều trị ngoại khoa bảo tồn vòi trứng:
Sau khi loại bỏ khối thai nếu β – hCG giảm < 20% mỗi 72 giờ là điều trị chưa triệt để.
Thời gian để β – hCG trong huyết thanh biến mất là 2 – 3 tuần (có trường hợp là 6 tuần).

4. Chọc dò túi cùng sau
• Nếu không ra máu: không loại trừ được thai ngoài tử cung, vì:
- Thai ngoài tử cung chưa vỡ.
- Có nhiều máu cục ở túi cùng sau.
- Tử cung gập sau (chọc vào thân tử cung).
- Tử cung to (thai 14 tuần).
• Nếu ra máu.
- Máu đỏ sậm không đông.
- Chỉ chẩn đoán được là có xuất huyết nội.

5. Ngừa thai ở trường hợp đã bị thai ngoài tử cung

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com