Thai quá ngày

Tình huống lâm sàng
• Tuổi thai > 42 tuần.
Thời điểm khám bệnh
Thai quá ngày có thể suy thai hoặc chết trong tử cung. Vì vậy, những trường hợp này nên được khám ngay.
Các yếu tố cần biết
Tuổi thai được bao nhiêu tuần?

- Tuổi thai được tính theo kinh cuối hoặc siêu âm 3 tháng đầu thai kỳ.
Có chuyển dạ chưa ? Nếu có thì đang ở giai đoạn nào?
- Chuyển dạ thật sự bắt đầu khi có cơn co tử cung đều đặn (rất khó xác định giai đoạn này). Một số trường hợp thai quá ngày sẽ không chịu đựng được cơn co tử cung khi có chuyển dạ (suy thai).
Có thiểu ối hay không?
- Thiểu ối thường gặp trong thai quá ngày. Thiểu ối là nguyên nhân làm suy thai hoặc thai chết trong tử cung.
• Màu sắc nước ối như thế nào?
- Nước ối thường màu vàng.
Tim thai như thế nào?
Phải theo dõi sát tim thai khi có cơn co tử cung hoặc thiểu ối.
Nếu tim thai mất (thai chết) -> theo dõi sanh ngả âm đạo.
Trọng lượng thai bao nhiêu?
Có thể gặp trường hợp thai to làm chuyển dạ bất thường.
Thái độ xử trí
Phụ thuộc các yếu tố sau: Có chuyển dạ hay chưa? Sức khỏe của thai như thế nào?
► Có chuyển dạ hay chưa?
- Nếu đã có chuyển dạ thì theo dõi sức khỏe của thai trong quá trình chuyển dạ (tốt nhất là dùng monitoring sản khoa). Nếu có biểu hiện suy thai nên mổ lấy thai.
- Nếu chưa có chuyển dạ, đánh giá sức khỏe của thai . Quyết định phương pháp chấm dứt thai kỳ (mổ lấy thai hay sanh ngả âm đạo) tùy thuộc vào khả năng chịu đựng của thai khi có cơn co tử cung.
► Sức khỏe của thai như thế nào?
- Nếu có biểu hiện bất thường (cử động thai giảm, tim thai bất thường, non stress test không đáp ứng) thì chấm dứt thai kỳ.
Các bước thực hiện
Cho nhập viện ngay tất cả các trường hợp thai quá ngày.
Đánh giá sức khỏe của thai: nghe tim thai, siêu âm thai, dùng monitoring sản khoa.
Xác định giai đoạn chuyển dạ: khám âm đạo dựa vào độ mở của cổ tử cung.
Xác định lượng nước ối bằng siêu âm.
Quyết định thời điểm và phương pháp chấm dứt thai kỳ.
Xét nghiệm máu, HIV (nếu cần).
Nguy cơ cho mẹ và con
Cho mẹ

• Tăng nguy cơ mổ lấy thai.
• Băng huyết sau sanh do chuyển dạ kéo dài (do thai to).
Cho con
• Suy hô hấp.
• Hội chứng hít phân su.
• Tử vong.

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com