VIÊM VÙNG CHẬU

1. Tác nhân thường gặp trong viêm vùng chậu là: (chọn nhiều câu)

a. Nesseria gonorrhea.

b. Candida albican.

c. Clamydia trachomatic.

d. Haemophilus influenza.

Đáp án: A, C. a. Đúng. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

2. Viêm vùng chậu có thể gây: (chọn nhiều câu)

a. Thai ngoài tử cung.

b. Vô sinh.

c. Sẩy thai liên tiếp.

d. Thống kinh.

Đáp án: A, B, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

3. Nói về viêm vùng chậu: (chọn nhiều câu)

a. Thường xảy ra sau khi viêm vùng chậu, viêm âm đạo.

b. Có nhiều tác nhân gây bệnh.

c. Có nhiều hình thái lâm sàng.

d. Có thể điều trị ngoại trú.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

4. Theo Hegar các triệu chứng bắt buộc phải có trong viêm vùng chậu là: (chọn nhiều câu)

a. Mẹ sốt > 39°C.

b. Đau vùng bụng dưới.

c. Đau khi lắc cổ tử cung.

d. Đau khi khám 2 phần phụ.

Đáp án: B, C, D. a. Sai. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

5. Một bệnh nhân được chẩn đoán viêm phần phụ cần được điều trị nội trú khi: (chọn nhiều câu)

a. Chưa loại trừ được các bệnh lý ngoại khoa.

b. Có khối áp xe phần phụ.

c. Đang mang thai.

d. Điều trị ngoại trú không hiệu quả.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

6. Biến chứng của viêm vùng chậu là: (chọn nhiều câu)

a. Áp xe vùng chậu.

b. Đau vùng chậu mãn.

c. Hội chứng Fitz - hugh - curtis

d. Hội chứng Sheehan

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

7. Tác nhân gây viêm âm đạo nào làm cho huyết trắng vàng đục lợn cợn đóng thành mảng giống sữa: (chọn nhiều câu)

a. Nesseria gonorrhea.

b. Candida albican.

c. Clamydia trachomatic.

d. Trichomonas vaginalis

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

8. Tác nhân gây viêm âm đạo nào làm cho Whiff test dương tính: (chọn nhiều câu)

a. Gardenerella vaginalis.

b. Candida albican.

c. Clamydia trachomatic.

d. Trichomonas vaginalis.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

9. Nói về viêm âm đạo do Candida albican: (chọn nhiều câu)

a. Có thể gặp trong thai kỳ.

b. pH âm đạo thường < 4,5.

c. Ngứa nhiều.

d. Thuốc dùng điều trị là Metronidazol.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

-----0-----

SA DÂY RỐN

1. Nói về sa dây rốn: (chọn nhiều câu)

a. Là 1 cấp cứu sản khoa.

b. Tất cả các trường hợp sa dây rốn đều phải mổ lấy thai.

c. Đa số chỉ phát hiện được sau khi ối vỡ.

d. Sa dây rốn trong ngôi mông tiên lượng tốt hơn trong ngôi đầu Đáp án: A, C, D.

a. Đúng.

b. Sai. Tùy theo giai đoạn chuyển dạ, dây rốn còn đập hay không và tuổi thai . . . thầy thuốc sẽ quyết định phương pháp chấm dứt thai kỳ.

c. Đúng.

d. Đúng. Nguy cơ dây rốn bị chèn ép trong ngôi mông ít hơn trong ngôi đầu.

2. Sa dây rốn trong trường hợp nào sau đây là nguy hiểm nhất:

a. Ngôi mông đủ.

b. Ngôi mông thiếu kiểu mông.

c. Ngôi ngang kèm sa tay.

d. Ngôi chẩm kiểu thế sau.

Đáp án D. a. Sai. b. Sai. c. Sai. d. Đúng.

3. Để tránh sa dây rốn, KHÔNG nên bấm ối khi: (chọn nhiều câu)

a. Chưa có cơn co tử cung tốt.

b. Thai chưa lọt.

c. Ngôi bất thường.

d. Cổ tử cung chưa mở trọn.

Đáp án A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

4. Để phát hiện sớm sa dây rốn, nên:

a. Siêu âm Doppler những trường hợp có nguy cơ cao sa dây rốn.

b. Khám âm đạo ngay sau khi ối vỡ.

c. Khám âm đạo mỗi 2 giờ.

d. Nghe tim thai sau khi ối vỡ.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

5. Khi vận chuyển 1 sản phụ bị sa dây rốn cần phải kiểm tra các yếu tố sau: (chọn nhiều câu)

a. Dây rốn còn đập hay không?

b. Sản phụ có ở tư thế đầu thấp - mông cao hay không?

c. Dây rốn có bị sa ra ngoài hay không?

d. Sản phụ có bị ra huyết âm đạo hay không?

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

6. Khi phát hiện sa dây rốn , yếu tố đầu tiên cần đánh giá là :

a. Tuổi thai.

b. Chuyển dạ giai đoạn nào.

c. Màu sắc nước ối.

d. Dây rốn còn đập hay không?

Đáp án: D. a. Sai. b. Sai. c. Sai. d. Đúng.

7. Xử trí 1 trường hợp sa dây rốn, điều nào sau đây nên làm: (chọn nhiều câu)

a. Cho sản phụ nằm nghiêng trái.

b. Cho sản phụ thở oxy.

c. Dùng tay đẩy đầu thai nhi lên.

d. Cho dây rốn vào trong âm đạo (nếu có sa ra ngoài âm đạo)

Đáp án: B, C, D.

a. Sai. Nên cho sản phụ ở tư thế: (1) gối - ngực; (2) nằm đầu thấp, mông cao.

b. Đúng. Tăng lượng oxy đến cho thai nhi.

c. Đúng.Tránh chèn ép vào dây rốn.

d. Đúng. Tránh làm dây rốn khô (nếu dây rốn khô thì mạch máu rốn sẽ ngừng đập)

-----0-----

BĂNG HUYẾT SAU SANH

1. Điền khuyết: “Băng huyết sau sanh” là chảy máu . . (a) . . với số lượng . . (b) . . trong vòng . . (c) . .

Đáp án: (a). từ đường sinh dục.

(b). > 500 mĩ.

(c). 24 giờ đầu sau sanh.

Gọi là BHSS khi: máu mất > 500 ml khi sanh ngả âm đạo hoặc máu mất > 1000 ml khi mổ lấy thai.

2. Gọi là băng huyết sau sanh (BHSS) sớm khi

a. Xảy ra trước khi sổ nhau.

b. Xảy ra trước khi tử cung co thành khối cầu an toàn.

c. Xảy ra trong vòng 24 giờ đầu sau sanh.

c. Xảy ra trong vòng 6 tuần đầu sau sanh Đáp án: B.

Băng huyết sau sanh được chia thành 2 nhóm:

(1): BHSS sớm: xảy ra trong vòng 24 giờ đầu sau sanh.

(2): BHSS muộn: xảy ra sau 24 giờ đầu đến tuần thứ 6 sau sanh.

3. Nguyên nhân thường gặp nhất trong băng huyết sau sanh là:

a. Đờ tử cung.

b. Tổn thương đường sinh dục.

c. Sót nhau.

d. Rối loạn đông máu.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

4. Trong băng huyết sau sanh (BHSS): (chọn nhiều câu)

a. Phải truyền dịch có pha oxytocin với tốc độ nhanh.

b. Sanh giác hút có nguy cơ tổn thương đường sinh dục của mẹ cao hơn sanh forceps.

c. Misoprostol (Cytotec®) có thể dùng điều trị BHSS do đờ tử cung.

d. Cần phải nghĩ đến nguyên nhân tổn thương đường sinh dục khi máu vẫn chảy dù tử cung co hồi tốt.

Đáp án: A, C, D.

a. Đúng. Oxytocin sẽ giúp tăng cơn co tử cung.

b. Sai. Sanh forceps có nguy cơ tổn thường đường sinh dục của mẹ cao hơn sanh giác hút.

c. Đúng. Liều thường dùng là 5 viên nhét hậu môn.

d. Đúng.

5. Nguyên nhân (từ tử cung) gây băng huyết sau sanh là: (chọn nhiều câu)

a. Đờ tử cung.

b. Lộn tử cung.

c. Vỡ tử cung.

d. Sa tử cung.

Đáp án: A, B, C.

a. Đúng. Yếu tố thuận lợi dẫn đến đờ tử cung là: đa thai, đa ối, sanh nhiều lần, thai to, chuyển dạ kéo dài, nhiễm trùng ối . . .

b. Đúng. Yếu tố thuận lợi dẫn đến lộn tử cung (1/2000) là: sổ nhau không đúng chỉ định, nhau bám chặc . . .

c. Đúng. Vỡ tử cung có thể xảy ra ở tử cung không có sẹo mổ (có dấu hiệu dọa vỡ) hoặc trên tử cung có sẹo mổ (không có dấu hiệu dọa vỡ). Yếu tố thuận lợi dẫn đến vỡ tử cung là: tử cung có sẹo mổ cũ, bất xứng đầu chậu, ngôi bất thường . . .. Nếu cổ tử cung bị rách lên đến đoạn dưới tử cung thì ta coi là vỡ tử cung.

d. Sai.

6. Trường hợp nào sau đây có thể gây băng huyết sau sanh do tổn thương đường sinh dục: (chọn nhiều câu)

a. Sanh nhanh.

b. Sanh forceps.

c. Sanh thai to.

d. Sanh ngôi mông.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

7. Điều trị băng huyết sau sanh do đờ tử cung, để giúp tử cung co tốt, những điều sau đây nên làm: (chọn nhiều câu)

a. Xoa đáy tử cung.

b. Lấy máu cục trong lòng tử cung.

c. Đặt thông tiểu

d. Dùng kẹp hình tim kẹp cổ tử cung ở vị trí 3 giờ và 9 giờ.

Đáp án: A, B, C.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Dùng kẹp hình tim kẹp cổ tử cung ở vị trí 3 giờ và 9 giờ là kẹp vào 2 động mạch tử cung với mục đích là làm giảm lượng máu mất.

8. Trong băng huyết sau sanh do đờ tử cung, cách dùng thuốc nào sau đây là phù hợp: (chọn nhiều câu)

a. Glucose 5% 500 ml + Oxytocin 5 UI 4 ống ^ TTM nhanh.

b. NaCl 0,9% 500 ml + Oxytocin 5 UI 4 ống ^ TTM nhanh.

c. Lactate Ringer 500 ml + Oxytocin 5 UI 4 ống ^ TTM nhanh.

d. Cytotec 200mcg 5 viên nhét âm đạo.

Đáp án: B, C.

a. Sai. Không thể dùng để bồi hoàn khối lượng tuần hoàn.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Nên nhét hậu môn.

9. Trong băng huyết sau sanh do đờ tử cung, cách dùng thuốc nào sau đây là phù hợp:

a. Lactate Ringer 500 ml + Methergin 0,2 mg 3ống ^ TTM nhanh.

b. Methergin 0,2 mg 2ống TMC.

c. Methergin 0,2 mg 1ống TB.

d. Methergin 0,2 mg 1ống tiêm vào cơ tử cung.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

10. Nói về Methergin® (Ergometrine®): (chọn nhiều câu)

a. Là thuốc dùng để phòng ngừa băng huyết sau sanh.

b. Chống chỉ định ở những trường hợp cao huyết áp.

c. Chỉ dùng khi buồng tử cung không còn bánh nhau.

d. Liều dùng là 0,2 mg, TB.

Đáp án: B, C, D.

a. Sai. Thuốc thường dùng để phòng ngừa băng huyết sau sanh là oxytocin

b. Đúng. Thuốc có thể làm tăng huyết áp.

c. Đúng. Vì thuốc làm tử cung co cứng (không giống oxytocin: lúc co lúc nghỉ) nên nếu còn bánh nhau trong buồng tử cung thì rất khó lấy nhau ra.

d. Đúng.

11. Methergin® (Ergometrine®) được dùng trong trường hợp nào:

a. Tránh bế sản dịch khi mổ lấy thai chủ động.

b. Điều trị băng huyết sau sanh do đờ tử cung.

c. Rút ngắn thời gian sổ thai.

d. Làm mềm cổ tử cung thuận lợi cho việc khởi phát chuyển dạ.

Đáp án B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

12. Trường hợp có nguy cơ cao băng huyết sau sanh nên: (chọn nhiều câu)

a. Theo dõi sanh ở nơi có điều kiện phẫu thuật.

b. Biết nhóm máu của sản phụ.

c. Chuẩn bị dịch truyền và thuốc tăng co bóp cơ tử cung.

d. Bóc nhau nhân tạo và kiểm soát tử cung.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

Một trường hợp có nguy cơ cao băng huyết sau sanh cần được:

- Theo dõi sanh nơi có điều kiện phẫu thuật.

- Biết nhóm máu của sản phụ và chuẩn bị máu.

- Có nguồn cung cấp oxy.

- Lập đường truyền (1 hoặc 2 đường truyền).

- Chuẩn bị thuốc tăng co bóp cơ tử cung.

- Bác sĩ phải có mặt trong và sau giai đoạn sổ thai.

13. Một trường hợp băng huyết sau sanh trước khi vận chuyển cần phải biết: (chọn nhiều câu)

a. Mạch và huyết áp bao nhiêu?

b. Bệnh nhân đang được truyền dịch và thuốc tăng co bóp cơ tử cung hay không?

c. Âm đạo có ra huyết hay không?

d. Tử cung có co hồi tốt hay không?

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

Trước khi vận chuyển 1 trường hợp băng huyết sau sanh nên kiểm tra:

- Mạch và huyết áp bao nhiêu?

- Bệnh nhân đã được truyền dịch + thuốc tăng co bóp cơ tử cung chưa?

- Bệnh nhân đã được thở oxy hay chưa?

- Bệnh nhân đã nằm tư thế đúng hay chưa?

- Tử cung có co hồi tốt hay không?

- Chảy máu âm đạo như thế nào?

- Có người đi cùng bệnh nhân không?

- Có đem theo dịch truyền và thuốc tăng co bóp cơ tử cung không?

14. Trong quá trình vận chuyển bệnh nhân bị băng huyết sau sanh nên: (chọn nhiều câu)

a. Cho bệnh nhân nằm tư thế Fowler.

b. Kiểm tra mạch và huyết áp.

c. Xoa đáy tử cung.

d. Truyền dịch + oxytocin.

Đáp án: B, C, D.

a. Sai. Nên cho nằm đầu thấp.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Đúng.

Trong quá trình vận chuyển bệnh nhân bị băng huyết sau sanh nên:

- Cho bệnh nhân nằm đầu thấp.

- Cho bệnh nhân thở oxy.

- Kiểm tra mạch và huyết áp.

- Xoa đáy tử cung.

- Duy trì đường truyền có thuốc tăng co bóp cơ tử cung.

-----0-----

THUỐC VIÊN TRÁNH THAI LOẠI PHỐI HỢP

1. Thuốc vĩ ngừa thai loại kết hợp là sự kết hợp giữa:

a. Ethinyl Estradiol + Progesterone.

b. Ethinyl Estradiol + Progestin.

c. Benzoat d’Estradiol + Progesterone.

d. Benzoat d’Estradiol + Progestin.

Đáp án B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

2. Nói về loại thuốc vĩ ngừa thai 1 pha: (chọn nhiều câu)

a. Là vĩ thuốc chỉ có 21 viên.

b. Là loại thuốc chỉ có 1 thành phần (progestin) trong các viên thuốc.

c. Hàm lượng ở các viên thuốc giống nhau (vĩ 21 viên).

d. Marvelon là loại thuốc ngừa thai 1 pha.

Đáp án: C, D.

a. Sai. Có thể có loại vĩ thuốc có 28 viên.

b. Sai.

c. Đúng. Hàm lượng estrogen và progestin ở mỗi viên đều giống nhau.

d. Đúng.

3. Nói về thuốc vĩ ngừa thai loại kết hợp: (chọn nhiều câu)

a. Có 3 dạng: 1 pha, 2 pha, 3 pha.

b. Mỗi vĩ chứa 21 hoặc 28 viên.

c. Cơ chế tác dụng chính là ức chế rụng trứng.

d. Có thể phòng ngừa các bệnh lý lây truyền qua đường tình dục.

Đáp án: A, B, C.

a. Đúng. Loại 1 pha: hàm lượng estrogen và progestin ở mỗi viên đều giống nhau; Loại 2 pha: hàm lượng estrogen ở mỗi viên đều giống nhau trong khi đó hàm lượng progestin khác nhau ở mỗi pha; Loại 3 pha: hàm lượng estrogen ở mỗi viên có thể giống hoặc khác nhau trong khi đó hàm lượng progestin khác nhau ở mỗi pha.

b. Đúng. Vĩ thuốc chứa 21 viên: 21 viên đều có chứa nội tiết tố: Vĩ thuốc 28 viên: 21 viên đầu có chứa nội tiết tố, 7 viên cuối thường chứa chất sắt hoặc là thuốc bổ.

c. Đúng. Có nhiều tác dụng: (1) ức chế rụng trứng (cơ chế chính); (2) làm nội mạc tử cung không thuận lợi cho trứng đã thụ tinh làm tổ; (3) làm dịch cổ tử cung đặc lại cản trở sự di chuyển của tinh trùng . . .

d. Sai. Chỉ có bao cao su mới có thể phòng ngừa các bệnh lý lây truyền qua đường tình dục.

4. Ngoài tác dụng ngừa thai thuốc vĩ còn có những tác dụng sau: (chọn nhiều câu)

a. Làm cho chu kỳ kinh đều.

b. Giảm mất máu khi hành kinh.

c. Giảm nguy cơ bị ung thư nội mạc tử cung.

d. Giảm đau bụng khi có kinh.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

Ngoài những tác dụng trên thuốc vĩ tránh thai còn có tác dụng: (1) giảm nguy cơ bị ung thư buồng trứng và u buồng trứng cơ năng; (2) giảm những triệu chứng tiền mãn kinh -mãn kinh; (3) giảm mụn, giảm rậm lông; (4) giảm nguy cơ bị ung thư nội mạc tử cung; (5) giảm nguy cơ bị thai ngoài tử cung . . .

Tác dụng trên chu kỳ kinh: (1) làm chu kỳ kinh đều; (2) giảm mất máu và đau bụng khi hành kinh; (3) giảm nguy cơ bị lạc nội mạc tử cung.

5. Trường hợp nào sau đây KHÔNG nên dùng thuốc vĩ tránh thai: (chọn nhiều câu)

a. Đang cho con bú (trong vòng 4 tháng đầu).

b. Đang dùng thuốc kháng lao.

c. Cao huyết áp.

d. Buồng trứng đa nang.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

6. Trong khi uống thuốc vĩ (loại 28 viên). Nếu có.....thì nên đến khám bác sĩ:

(chọn nhiều câu)

a. Nhức đầu.

b. Nám mặt.

c. Kinh ra ít.

d. Ra huyết khi đang dùng thuốc (viên thứ 25).

Đáp án: A, B. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

7. Một người phụ nữ có chu kỳ kinh 30 ngày đều, hành kinh 3 ngày. Kinh chót của bà ta là ngày 10/02/2008. Bà ta muốn dùng thuốc vĩ tránh thai. Thời điểm dùng thuốc tốt nhất là:

a. 10/03/2008.

b. 15/03/2008.

c. 20/03/2008.

d. 25/03/2008.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

8. Khi đang uống viên thứ 8 bị ra huyết thái độ xử trí thích hợp nhất là:

a. Ngưng uống thuốc, chờ khi nào hết ra huyết thì tiếp tục uống.

b. Lấy 1 viên của vĩ thuốc khác uống bổ sung.

c. Lấy vĩ thuốc mới (khác hiệu) uống tiếp.

d. Tiếp tục uống với liều 2 viên /ngày cho đến hết vĩ thuốc.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

9. Khi đang uống vĩ tránh thai phối hợp, nếu quên uống viên thứ 10, thái độ xử trí tốt nhất là: (chọn nhiều câu)

a. Vẫn tiếp tục uống mỗi ngày 1 viên cho đến hết vĩ thuốc.

b. Ngưng uống thuốc, chờ có kinh thì bắt đầu uống lại.

c. Uống liền viên đã quên vào ngày hôm sau khi nhớ ra.

d. Tiếp tục uống vĩ thuốc + dùng thêm 1 biện pháp tránh thai khác.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

10. Một người đang cho con bú, thời điểm phù hợp để dùng viên tránh thai loại phối hợp là:

a. Sau thời gian hậu sản.

b. Sau khi có kinh.

c. Sau sanh 6 tháng.

d. Sau sanh 1 năm.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

Vì thuốc vĩ tránh thai có chứa estrogen ảnh hưởng đến sự tiết sữa của mẹ, vì thế không nên dùng trong 6 thánh đầu sau sanh.

11. Một người đang dùng viên tránh thai loại phối hợp đến khám, anh (chị) cần hỏi: (chọn nhiều câu)

a. Vĩ thuốc đang uống có bao nhiêu viên.

b. Khi uống thuốc có bị nóng hay không?

c. Thời điểm uống thuốc là vào lúc nào.

d. Có bị ói sau khi uống thuốc không?

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

12. Loại thuốc ngừa thai nào sao đây là loại thuốc chỉ có 1 pha : (chọn nhiều câu)

a. Marvelon®. b. Exluton®. c. Gynera®. d. DMPA®.

Đáp án: A, C. a. Đúng. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

13. Hướng dẫn cách uống thuốc vĩ loại 21 viên là : (chọn nhiều câu)

a. Bắt đầu uống vào ngày đầu của chu kỳ kinh.

b. Uống mỗi ngày 1 viên.

c. Uống cùng 1 giờ.

d. Khi hết thuốc, chờ có kinh thì bắt đầu uống vĩ mới.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

-----0-----

DỤNG CỤ TỬ CUNG

1. Dụng cụ tử cung hiện đang được sử dụng nhiều nhất là:

a. Multiload 375.

b. TCu 200.

c. Dana.

d. TCu 380A.

Đáp án D.

a. Đúng. Hiện nay vẫn còn sử dụng nhưng không phổ biến bằng TCu 380A, thời gian ngừa thai khoảng 5 - 6 năm.

b. Sai. Hiện nay vẫn còn sử dụng nhưng không phổ biến bằng TCu 380A, thời gian ngừa thai khoảng 5 - 6 năm.

c. Sai. Đây là loại vòng kín không có chứa đồng hiện nay không còn sử dụng. Thời gian ngừa thai là vĩnh viễn

d. Đúng. Hiện đang được sử dụng nhiều. Thời gian ngừa thai khoảng 8 - 10 năm.

2. Nói về dụng cụ tử cung TCu 380A: (chọn nhiều câu)

a. Đây là loại dụng cụ tử cung có chứa đồng.

b. Trọng lượng của dụng cụ tử cung là 380 mg.

c. Thời gian sử dụng là 10 năm.

d. Đây là loại dụng cụ tử cung có dây.

Đáp án: A, C, D.

a. Đúng. Dụng cụ tử cung có đồng thì hiệu quả tránh thai cao hơn dụng cụ tử cung không có đồng

b. Sai. Số 380 biểu hiện diện tích của đồng (380mm2)

c. Đúng.

d. Đúng. Tác dụng của dây vòng: (1) dùng để kiểm tra xem dụng cụ tử cung còn đúng vị trí hay không? (2) thuận lợi khi lấy dụng cụ tử cung ra.

3. Nói về dụng cụ tử cung TCu 380A: (chọn nhiều câu)

a. Có thể thấy được trên phim XQ vùng chậu.

b. Có dùng như một biện pháp ngừa thai khẩn cấp.

c. Có thể phòng ngừa bệnh lý thai ngoài tử cung.

d. Có thể ngăn các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

Đáp án: A, B.

a. Đúng. XQ vùng chậu là 1 phương pháp kiểm tra vị trí của dụng cụ tử cung.

b. Đúng. Các phương pháp ngừa thai khẩn cấp là: (1) thuốc viên ngừa thai khẩn cấp (Postinor 2®); (2) công thức Yuzpe; (3) dụng cụ tử cung.

c. Sai.

d. Sai. Chỉ có bao cao su là có tác dụng ngừa thai và phòng ngừa bệnh lây truyền qua đường tình dục.

4. Cơ chế ngừa thai của dụng cụ tử cung TCu 380A là:

a. Ngăn cản sự rụng trứng.

b. Ngăn cản trứng thụ tinh di chuyển vào lòng tử cung.

c. Ngăn cản trứng thụ tinh làm tổ.

d. Ngăn cản sự phân chia của trứng đã thụ tinh.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

Cơ chế tránh thai của dụng cụ tử cung là: (1) ngăn cản tinh trùng gặp trứng; (2) ngăn cản trứng thụ tinh làm tổ.

5. Thời gian sử dụng có hiệu quả của dụng cụ tử cung TCu 380A là:

a. 2 - 4 năm. b. 5 - 7 năm. c. 8 - 10 năm. d. 11 - 13 năm.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

6. Những tác dụng phụ của dụng cụ tử cung là: (chọn nhiều câu)

a. Thời gian hành kinh kéo dài hơn bình thường.

b. Dịch âm đạo ra nhiều hơn bình thường.

c. Đau bụng khi quan hệ tình dục.

d. Đau bụng sau khi đặt.

Đáp án: A, B, D.

a. Đúng. Trong vòng 3 tháng đầu có thể dụng cụ tử cung ảnh hưởng đến chu kỳ kinh: (1) đau bụng khi có kinh; (2) thời gian hành kinh kéo dài hơn bình thường; (3) xuất huyết giữa chu kỳ kinh.

b. Đúng.

c. Sai.

d. Đúng. Kéo dài 3 - 5 ngày sau khi đặt dụng cụ tử cung. Có thể cho thuốc giảm đau.

7. Những trường hợp sau đây KHÔNG nên đặt dụng cụ tử cung:

a. Tiền căn bị thai ngoài tử cung.

b. Xuất huyết âm đạo bất thường.

c. Có vết mổ lấy thai.

d. Chưa sanh lần nào.

Đáp án: A, B, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

Những trường hợp không nên đặt dụng cụ tử cung: (1) tử cung có nhân xơ; (2) dị ứng với đồng; (3) đang bị viêm nhiễm đường sinh dục; (4) nghi ngờ bệnh lý ác tính đường sinh dục; (5) bệnh van tim hậu thấp; (6) sa sinh dục độ I và II; (7) tử cung dị dạng . . . .

8. Một người phụ nữ có chu kỳ kinh 30 ngày, hành kinh 5 ngày, thời điểm đặt dụng cụ tử cung tốt nhất là:

a. Vào ngày thứ 5 của chu kỳ kinh.

b. Vào ngày thứ 10 của chu kỳ kinh.

c. Vào ngày thứ 20 của chu kỳ kinh.

d. Thời điểm nào đặt dụng cụ tử cung cũng được.

Đáp án: B. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

Đặt dụng cụ tử cungvào bất cứ thời điểm nào của chu kỳ kinh vẫn được với điều kiện là “khách hàng” không có thai.

Đặt dụng cụ tử cung trong thời điểm có kinh có những thuận lợi sau:

- Chắc chắn không có thai.

- Cổ tử cung đang mở: đặt vào dễ dàng và ít gây đau.

- Khách hàng ít lo lắng nếu có ra huyết âm đạo.

9. Sau khi đặt dụng cụ tử cung cần cung cấp cho “khách hàng” những thông tin: (chọn nhiều câu)

a. Loại dụng cụ tử cung đã đặt.

b. Thời gian sử dụng của dụng cụ tử cung.

c. Tác dụng phụ của dụng cụ tử cung.

d. Thời điểm tái khám dụng cụ tử cung.

Đáp án: A, B, C, D.

a. Đúng.

b. Đúng. Hoặc “khách hàng” phải biết thời điểm lấy dụng cụ tử cung ra.

c. Đúng.

d. Đúng. “Khách hàng” có thể đến khám khi: (1) có những tác dụng không mong muốn;

(2) khi cần tư vấn thêm; (3) theo lịch: mỗi 1 tháng trong vòng 3 tháng đầu và mỗi 6 tháng cho đến khi lấy dụng cụ tử cung.

10. Để xác định vị trí của dụng cụ tử cung TCu 380A trong lòng tử cung: (chọn nhiều câu)

a. Khám âm đạo bằng mỏ vịt và quan sát dây vòng.

b. XQ vùng chậu có đặt que nong trong tử cung làm điểm mốc.

c. Siêu âm tử cung và vùng chậu.

d. Chụp kích quang chậu.

Đáp án: A, B, C.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Kích quang chậu là dùng để đo các đường kính của khung chậu trong.

11. “Khách hàng” đã đặt dụng cụ tử cung được 5 tháng, khám không thấy dây vòng, các trường hợp sau đây có thể xảy ra:

a. Dụng cụ tử cung đã rớt ra ngoài.

b. Dây của dụng cụ tử cung bị đứt.

c. Dụng cụ tử cung vào ổ bụng.

d. Đây là loại dụng cụ tử cung không có dây

Đáp án: A, B, C, D.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng. Nếu nghi ngờ dụng cụ tử cung vào ổ bụng. Nội soi ổ bụng là phương pháp tốt nhất: vừa chẩn đoán và vừa điều trị.

d. Đúng. Tuy nhiên, ngày nay dụng cụ tử cung loại không có dây (Dana) rất ít còn được sử dụng.

12. Sau khi sanh, thời điểm đặt dụng cụ tử cung tốt nhất là:

a. Sau sanh 48 giờ.

b. Sau thời gian hậu sản.

c. Sau khi có kinh trở lại.

d. Sau khi ngưng cho con bú.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

13. “Khách hàng” đã đặt dụng cụ tử cung TCu 380A được 5 tháng. Hôm nay đến khám vì trễ kinh 10 ngày. Thái độ xử trí của anh (chị) là:

a. Giải thích cho “khách hàng” là sau khi đặt dụng cụ tử cung chu kỳ kinh có thể thay đổi.

b. Lấy dụng cụ tử cung ra và đặt dụng cụ tử cung nhỏ hơn.

c. Cho thử nước tiểu xem có thai hay không?

d. Cho uống thuốc vĩ ngừa thai để tạo chu kỳ kinh mới.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

Sau khi đặt dụng cụ tử cung, khả năng có thai vẫn xảy ra. Vì thế, nếu “khách hàng” có trễ kinh thì phải xác định xem có thai hay không.

-----0-----

THUỐC NGỪA THAI KHẨN CẤP

1. Postinor 2® là:

a. Thuốc ngừa thai khẩn cấp.

b. Thuốc ngừa thai dành cho người mẹ đang cho con bú.

c. Thuốc ngừa thai loại tiêm có tác dụng 3 tháng.

d. Thuốc ngừa thai uống loại phối hợp.

Đáp án: A.

a. Đúng. Được dùng khi các biện pháp tránh thai khác thất bại: (1) bao cao su bị rách khi quan hệ; (2) quên uống thuốc vĩ . . .

b. Sai. Thuốc ngừa thai dành cho người mẹ đang cho con bú là Exluton®.

c. Sai. Thuốc ngừa thai loại tiêm có tác dụng 3 tháng là DMPA®.

d. Sai. Thuốc ngừa thai uống loại phối hợp là Marvelon®, Ideal® . . . .

2. Nói về Postinor 2: (chọn nhiều câu)

a. Mỗi vĩ thuốc chỉ có 2 viên.

b. Phải uống đủ 2 viên sau mỗi lần quan hệ không an toàn.

c. Là loại thuốc phối hợp.

d. Đây là loại thuốc chỉ chứa progestin.

Đáp án: A, B, D.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai. Là loại thuốc chỉ chứa progestin (0,75 mg Levonorgestrel).

d. Đúng

3. Cách dùng Postinor nào sau đây đạt kết quả tốt nhất:

a. Viên 1 uống sau giao hợp 24 giờ, viên 2 uống sau viên 1 là 12.

b. Viên 1 uống sau giao hợp 48 giờ, viên 2 uống sau viên 1 là 12.

c. Viên 1 uống sau giao hợp 24 giờ, viên 2 uống sau viên 1 là 24.

d. Viên 1 uống sau giao hợp 48 giờ, viên 2 uống sau viên 1 là 24.

Đáp án: A.

a. Đúng. Viên đầu tiên có thể dùng trong vòng 72 giờ sau khi quan hệ tình dục không an toàn. Tuy nhiên, nếu uống thuốc sớm thì hiệu quả ngừa thai cao.

b. Sai.

c. Sai.

d. Sai.

4. Liều dùng của Postinor 2® là:

a. Tối đa là 2 viên / tháng.

b. Tối đa là 4 viên / tháng.

c. Tối đa là 6 viên / tháng.

d. Tối đa là 8 viên / tháng.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

5. Thuốc viên ngừa thai khẩn cấp được dùng: (chọn nhiều câu)

a. Như loại thuốc tránh thai thường xuyên.

b. Khi bao cao su bị rách sau quan hệ tình dục.

c. Khi quên uống 2 viên thuốc tránh thai loại phối hợp.

d. Áp dụng biện pháp tránh thai truyền thống (xuất tinh ngoài) không hiệu quả. Đáp án: B, C, D. a. Sai. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

6. Tác dụng của thuốc ngừa thai khẩn cấp: (chọn nhiều câu)

a. Ngăn không cho rụng trứng.

b. Ngăn không cho trứng gặp tinh trùng.

c. Ngăn không cho trứng thụ tinh làm tổ.

d. Ngăn không cho phôi thai phát triển

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

7. Những tác dụng sau đây KHÔNG phải của Postinor 2®: (chọn nhiều câu)

a. Ngừa thai.

b. Điều hòa kinh nguyệt.

c. Ngăn chặn bệnh lý lây truyền qua đường tình dục.

d. Giảm đau bụng khi hành kinh.

Đáp án: B, C, D. a. Sai. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

8. Tác dụng phụ của Postinor 2®:

a. Rong huyết

b. Nhức đầu.

c. Đau bụng.

d. Nám mặt.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

-----0-----

PHƯƠNG PHÁP CHO BÚ VÔ KINH

1. Phương pháp ngừa thai bằng cho bú vô kinh: (chọn nhiều câu)

a. Được áp dụng khi mẹ đang cho con bú.

b. Là phương pháp có đạt hiệu quả cao nếu áp dụng đúng.

c. Chỉ áp dụng được trong những trường hợp sanh thường.

d. Chỉ áp dụng được trong những trường hợp con so.

Đáp án: A, B.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai. Có thể áp dụng trong những trường hợp sanh mổ.

d. Sai. Có thể áp dụng trong những trường hợp con rạ.

2. Để phương pháp cho bú vô kinh đạt kết quả tốt: (chọn nhiều câu)

a. Phải cho trẻ bú mẹ hoàn toàn.

b. Trẻ phải < 6 tháng tuổi.

c. Mẹ không có kinh trong thời gian cho bé bú.

d. Khoảng cách giữa 2 lần bú không quá 4 giờ (6 giờ vào ban đêm).

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

3. Trường hợp nào sau đây KHÔNG nên áp dụng biện pháp tránh thai cho bú vô kinh: (chọn nhiều câu)

a. Mẹ bị cương tức tuyến vú.

b. Mẹ bị tim sản độ III.

c. Mẹ bị nhiễm HIV.

d. Mẹ bị cao huyết áp trong thai kỳ.

Đáp án: A, D. a. Sai. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

4. Trường hợp nào sau đây KHÔNG nên áp dụng biện pháp tránh thai cho bú vô kinh: (chọn nhiều câu)

a. Bé bị vàng da sau mổ 4 ngày.

b. Bé non tháng (30 tuần).

c. Bé được giúp sanh bằng giác hút.

d. Bé bị chẻ vòm hầu.

Đáp án: B, D. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

5. Trường hợp nào sau đây KHÔNG nên áp dụng biện pháp tránh thai cho bú vô kinh: (chọn nhiều câu)

a. Mẹ có test HIV (+).

b. Mẹ mổ lấy thai + bóc nhân xơ tử cung.

c. Mẹ bị tim sản độ 3.

d. Mẹ bị đái tháo đường trong thai kỳ.

Đáp án: A, C. a. Đúng. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

-----0-----

TRIỆT SẢN

1. Triệt sản nữ: (chọn nhiều câu)

a. Là phương pháp tránh thai vĩnh viễn.

b. Đường rạch da thường nhỏ.

c. Không được tiến hành triệt sản ở những trường hợp có vết mổ.

d. Có thể triệt sản qua mổ nội soi ổ bụng.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

2. Điều kiện để cho 1 người phụ nữ có thể triệt sản được là:

a. Trên 30 tuổi và có ít nhất 2 con sống khỏe mạnh và con nhỏ nhất được 3 tuổi.

b. Trên 35 tuổi và có ít nhất 2 con sống khỏe mạnh và con nhỏ nhất được 3 tuổi.

c. Trên 30 tuổi và có ít nhất 2 con sống khỏe mạnh và con nhỏ nhất được 2 tuổi.

d. Trên 35 tuổi và có ít nhất 2 con sống khỏe mạnh và con nhỏ nhất được 2 tuổi.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

3. Phương pháp triệt sản thường được áp dụng là:

a. Irving. b. Pomeroy. c. Parkland. d. Uchida.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

4. Một người phụ nữ có chu kỳ kinh 30 ngày, hành kinh 3 ngày, thời điểm phù hợp triệt sản là:

a. Vào ngày thứ 5 của chu kỳ kinh.

b. Vào ngày thứ 15 của chu kỳ kinh.

c. Vào ngày thứ 25 của chu kỳ kinh.

d. Thời điểm nào triệt sản cũng được.

Đáp án: A. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

5. Triệt sản theo phương pháp Pomeroy, vị trí trên vòi trứng được cắt là:

a. Đoạn kẽ. b. Đoạn eo. c. Đoạn bóng. d. Loa vòi.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

6. Những biến chứng khi triệt sản là: (chọn nhiều câu)

a. Chảy máu vết mổ.

b. Nhiễm trùng vết mổ.

c. Tổn thương ruột.

d. Đau vết mổ.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

-----0 -----

KHỞI PHÁT CHUYẺN DẠ - SANH CHỈ HUY

1. Trong “sanh chỉ huy” liều oxytocin lúc bắt đầu thường là:

a. 5 giọt/ 1 phút.

b. 10 giọt/ 1 phút.

c. 15 giọt/ 1 phút.

d. 20 giọt/ 1 phút.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

2. Trong “sanh chỉ huy” thường pha:

a. Glucose 5% 500 ml + 5UI oxytocin.

b. Glucose 5% 300 ml + 5UI oxytocin.

c. Lactate Ringer 500 ml + 5UI oxytocin.

d. Lactate Ringer 300 ml + 5UI oxytocin.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

3. Những trường hợp nào sau đây KHÔNG nên sanh chỉ huy: (chọn nhiều câu)

a. Cổ tử cung 4 cm, đầu chồm vệ.

b. Cổ tử cung 4 cm, sờ chạm thóp trước.

c. Cổ tử cung 4 cm, monitoring sản khoa có nhịp giảm muộn.

d. Cổ tử cung 4 cm, thai 42 tuần.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

4. Những trường hợp nào sau đây KHÔNG nên sanh chỉ huy: (chọn nhiều câu)

a. Tiền căn có mổ lấy thai.

b. Tiền căn có mổ bóc nhân xơ tử cung.

c. Tiền căn có mổ khâu lổ thủng tử cung do hút nạo.

d. Tiền căn có mổ cắt phần phụ do khối u buồng trứng xoắn.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

5. Những biến chứng có thể xảy ra khi cho sanh chỉ huy: (chọn nhiều câu)

a. Suy thai.

b. Vỡ tử cung.

c. Nhiễm trùng ối.

d. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

6. Trong quá trình sanh chỉ huy, phương tiện theo dõi tốt nhất là:

a. Ống nghe Pinard.

b. Máy Doppler nghe tim thai.

c. Monitoring sản khoa.

d. Siêu âm thai.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

7. Trường hợp nào sau đây KHÔNG nên tiếp tục sanh chỉ huy: (chọn nhiều câu)

a. Nước ối có màu xanh.

b. Đầu thai nhi có bướu huyết thanh.

c. Cơn co tử cung cường tính.

d. Monitoring sản khoa có nhịp giảm muộn.

Đáp án: A, C, D. a. Đúng. b. Sai. c. Đúng. d. Đúng.

8. Khi khám 1 trường hợp đang sanh chỉ huy cần chú ý: (chọn nhiều câu)

a. Tốc độ dịch truyền trong 1 phút.

b. Số lượng cơn co tử cung trong 1 phút.

c. Độ xóa mở cổ tử cung.

d. Độ lọt của ngôi thai.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

9. Trong sanh chỉ huy cơn co tử cung tốt là khi:

a. Ít nhất có 2 cơn/ 10 phút, mỗi cơn kéo dài 40 giây.

b. Ít nhất có 3 cơn/ 10 phút, mỗi cơn kéo dài 40 giây.

c. Ít nhất có 4 cơn/ 10 phút, mỗi cơn kéo dài 40 giây.

d. Ít nhất có 5 cơn/ 10 phút, mỗi cơn kéo dài 40 giây.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

10. Khi đạt cơn co tử cung tốt thì:

a. Ngưng truyền dịch.

b. Giảm một nữa số giọt đang truyền.

c. Giữ nguyên số giọt đang truyền.

d. Tăng gấp đôi số giọt đang truyền.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

11. Khi đạt cơn co tử cung tốt thì giữ tốc độ truyền cho đến khi . . . thì ngưng truyền:

a. Bắt đầu giai đoạn sổ thai.

b. Sau khi sổ thai.

c. Sau khi sổ nhau.

d. Sau khi khâu phục hồi tầng sinh môn.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

12. Trước khi khởi phát chuyển dạ cần phải đánh giá: (chọn nhiều câu)

a. Tuổi thai là bao nhiêu tuần.

b. Ngôi thai là ngôi gì.

c. Thai có dị dạng hay không?

d. Sức khỏe của thai.

Đáp án: A, B, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

13. Khi khởi phát chuyển dạ cần chú ý đến:

a. Chỉ số Apgar.

b. Chỉ số Manning.

c. Chỉ số Bishop.

d. Chỉ số Friedman.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

14. Những trường hợp nào sau đây KHÔNG nên khởi phát chuyển dạ: (chọn nhiều câu)

a. Siêu âm thấy AFI =5.

b. Siêu âm màu thấy dây rốn quấn cổ.

c. Siêu âm thấy nhau che kín lổ trong cổ tử cung.

d. Siêu âm thấy tim thai 180 lần/ 1 phút.

Đáp án: C, D. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Đúng.

-----0-----

MONITORING SẢN KHOA

1. Mục đích của non stress test (NST) là:

a. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của thai nhi.

b. Đánh giá tình trạng sức khỏe của thai nhi.

c. Đánh giá mức độ trưởng thành của thai nhi.

d. Đánh giá mức độ suy hô hấp của thai nhi.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

2. Non stress test dựa trên nguyên tắc:

a. Nhịp tim thai tăng sau mỗi cử động thai.

b. Nhịp tim thai tăng sau mỗi cơn co tử cung.

c. Nhịp tim thai tăng sau mỗi nhịp tim thai giảm.

d. Nhịp tim thai tăng sau khi mẹ nghiêng trái.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

Đối với thai khỏe mạnh nhịp tim thai sẽ tăng sau mỗi cử động thai.

3. Nói về Non stress test (NST): (chọn nhiều câu)

a. Khi nhịp tim thai tăng sau mỗi cử động thai thì gọi là NST có đáp ứng.

b. NST có đáp ứng chứng tỏ thai nhi khỏe mạnh.

c. Thời gian làm NST là 20 phút.

d. Trong thời gian làm NST sản phụ có thể nằm ngữa hoặc nằm nghiêng trái.

Đáp án: A, B, D.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai. Thời gian làm NST tối thiểu là 40 phút.

d. Đúng.

4. Trong monitoring sản khoa, các dữ kiện sau đây cần biết: (chọn nhiều câu)

a. Nhịp tim thai cơ bản.

b. Cơn co tử cung.

c. Số lần cử động thai.

d. Các dạng nhịp giảm

Đáp án: A, B, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

Khi đọc monitoring sản khoa cần phải đọc: (1) nhịp tim thai cơ bản; (2) dao động nội tại; (3) có nhịp tăng?; (4) có nhịp giảm? (nếu có là loại nào: giảm sớm, giảm muộn, giảm bất định); (5) cơn co tử cung (số lượng, tính chất).

5. Trên monitoring sản khoa, những biểu hiện sau đây là bất thường: (chọn nhiều câu)

a. Nhịp cơ bản 165 lần/ 1 phút.

b. Dao động nội tại 12 nhịp.

c. Có nhịp giảm muộn.

d. Có nhịp giảm bất định.

Đáp án: A, C, D.

a. Bất thường. Nhịp cơ bản 120 - 160 lần/ 1 phút.

b. Bình thường. Dao động nội tại bất thường: 0 - 5 nhịp hoặc > 25 nhịp.

c. Bất thường.

d. Bất thường.

6. Trên monitoring sản khoa, nhịp giảm sớm là do:

a. Kích thích thần kinh X.

b. Ức chế thần kinh X.

c. Kích thích hệ đối giao cảm.

d. Ức chế hệ đối giao cảm

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

7. Nói về nhịp giảm sớm, chọn câu SAI:

a. Đỉnh của nhịp giảm trùng với đỉnh của cơn co.

b. Nguyên nhân là do kích thích hệ đối giao cảm.

c. Không có ý nghĩa suy thai.

d. Có 1 câu trên là sai.

Đáp án: B.

a. Đúng.

b. Sai. Nguyên nhân là do kích thích thần kinh X.

c. Đúng.

d. Đúng.

8. Nói về nhịp giảm trên monitoring sản khoa:

a. Phân loại nhịp giảm dựa theo mối tương quan giữa nhịp tim thai và cơn co tử cung.

b. Nhịp giảm sớm là nhịp giảm xuất hiện trước mỗi cơn co tử cung.

c. Nhịp giảm sớm biểu hiện suy thai.

d. Nhịp giảm sớm chỉ xuất hiện ở giai đoạn 2 của chuyển dạ.

Đáp án: A.

a. Đúng. (1) Nhịp giảm sớm: đỉnh của nhịp giảm trùng với đỉnh cơn co tử cung; (2) Nhịp giảm muộn: đỉnh của nhịp giảm xuất hiện sau đỉnh cơn co tử cung; (3) Nhịp giảm bất định: không có mối tương quan giữa đỉnh của nhịp giảm và đỉnh của cơn co tử cung.

b. Sai.

c. Sai.

d. Sai.

9. Khi nhịp giảm bất định xuất hiện có nghĩa là:

a. Dây rốn bị chèn ép.

b. Dây rốn quấn cổ.

c. Dây rốn ngắn.

d. Sa dây rốn.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

10. Những trường hợp sau đây có thể xuất hiện nhịp giảm bất định: (chọn nhiều câu)

a. Sa dây rốn.

b. Thiểu ối.

c. Thai non tháng.

d. Dây rốn quấn cổ.

Đáp án: A, B, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

11. Nói về nhịp giảm muộn, chọn câu SAI:

a. Đỉnh của nhịp giảm đi sau đỉnh của cơn co tử cung.

b. Có ý nghĩa là suy thai.

c. Nguyên nhân là do ức chế thần kinh giao cảm.

d. Có ít nhất 1 câu trên là sai

Đáp án: C. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

12. Nói về Stess test (ST): (chọn nhiều câu)

a. ST dương tính là khi có nhịp giảm muộn hoặc nhịp giảm bất định.

b. ST dương tính là khi có nhịp giảm sớm.

c. ST âm tính chứng tỏ thai nhi chịu được cơn co tử cung.

d. ST dương tính nên chấm dứt thai kỳ bằng mổ lấy thai.

Đáp án: A, C, D. a. Đúng. b. Sai. c. Đúng. d. Đúng.

-----0 -----

SỔ NHAU VÀ BÓC NHAU NHÂN TẠO

1. Nói về sổ nhau: (chọn nhiều câu)

a. Sổ kiểu Beaudeloque thường gặp hơn sổ kiểu Ducan.

b. Sổ kiểu Duncan thường dễ gây sót nhau.

c. Thường có khối máu cục sau khi sổ nhau kiểu Beaudeloque.

d. Sổ kiểu Duncan là mặt con của bánh nhau ra trước.

Đáp án: A, B, C.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Sổ kiểu Beaudeloque là mặt con ra trước, sổ kiểu Duncan là mặt mẹ ra trước.

2. Mục đích của “Nghiệm pháp bong nhau là”: (chọn nhiều câu)

a. Xem nhau có bị cài răng lược hay không?

b. Xem nhau có bị sót hay không?

c. Xem nhau có bong hay chưa?

d. Xem nhau nằm trong âm đạo hay trong lòng tử cung.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

3. Gọi là nghiệm pháp bong nhau dương tính khi: (chọn nhiều câu)

a. Dùng tay đẩy đáy tử cung xuống thì dây rốn dài ra.

b. Dùng tay đẩy đáy tử cung xuống thì nhau sổ ra.

c. Dùng tay đẩy tử cung ngược lên thì thấy dây rốn không đi lên.

d. Dùng tay đẩy tử cung ngược lên thì thấy dây rốn đi lên.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

4. So với sổ nhau kiểu Beaudeloque, sổ nhau kiểu Duncan: (chọn nhiều câu)

a. Thời gian sổ nhau lâu hơn.

b. Mất máu nhiều hơn.

c. Nguy cơ sót nhau cao hơn

d. Nguy cơ nhau bị cầm tù nhiều hơn.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

5. So với phương pháp sổ nhau thường qui, “sổ nhau chủ động (xử trí tích cực giai đoạn 3 của chuyển dạ)” sẽ: (chọn nhiều câu)

a. Làm mất máu sau sanh ít hơn.

b. Tăng nguy cơ lộn tử cung.

c. Tăng nguy cơ sót nhau.

d. Rút ngắn thời gian chăm sóc cho người mẹ sau sanh.

Đáp án: A, D. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Đúng.

6. Sau khi thai đã sổ, bước đầu tiên của “sổ nhau chủ động (xử trí tích cực giai đoạn 3 của chuyển dạ)” là:

a. Tiêm bắp ngay 10 đơn vị oxytocin.

b. Làm nghiệm pháp bong nhau ngay.

c. Nắm dây rốn kéo ra.

d. Tiêm bắp 1 ống Methergin.

Đáp án: A. a. Đúng. b. Sai. c. Sai. d. Sai.

7. Bước 2 của “sổ nhau chủ động (xử trí tích cực giai đoạn 3 của chuyển dạ)” là :

a. Ân đáy tử cung liên tục để nhau sổ ra.

b. Nắm dây rốn kéo bánh nhau ra.

c. Đưa tay vào buồng tử cung để kéo bánh nhau ra.

d. Xoa đáy tử cung liên tục cho đến khi nhau sổ ra.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

8. Những trường hợp nào sau đây cần bóc nhau nhân tạo:(chọn nhiều câu)

a. Sau 40 phút nhau không bong.

b. Sau khi cho sanh ngả âm đạo 1 trường hợp có vết mổ lấy thai.

c. Sau khi sanh song thai.

d. Sau khi sanh 1 trường hợp ngôi mông.

Đáp án: A, B. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

Những trường hợp bóc nhau nhân tạo là:

- Nghi ngờ tử cung dị dạng hoặc u xơ tử cung.

- Sau 1 trường hợp nội xoay đại kéo thai.

- Nhau chưa bong nhưng chảy máu nhiều.

- Nhau không bong sau 30 phút.

- Sau khi cho sanh ngả âm đạo 1 trường hợp có vết mổ lấy thai.

9. Vị trí bánh nhau được tách đầu tiên là:

a. Trung tâm bánh nhau.

b. Mép bánh nhau

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng.

10. Sau khi bóc nhau nhân tạo cần phải đánh giá:(chọn nhiều câu)

a. Sự co hồi tử cung.

b. Dấu hiệu sinh tồn.

c. Tình trạng ra huyết âm đạo.

d. Mẹ có bị mót rặn hay không?

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

NONG VÀ NẠO LÒNG TỬ CUNG

1. Trường hợp nào sau đây nên nạo buồng tử cung: (chọn nhiều câu)

a. Sẩy thai không trọn.

b. Thai trứng.

c. Sót nhau.

d. Để chẩn đoán thai ngoài tử cung.

Đáp án: A, B, C. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Sai.

2. Trước khi nạo buồng tử cung cần phải: (chọn nhiều câu)

a. Khám âm đạo xác định tư thế của tử cung.

b. Sát trùng âm đạo.

c. Vô cảm.

d. Đo chiều dài của buồng tử cung.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

3. Thuốc nào sau đây có thể dùng khi nong và nạo lòng tử cung: (chọn nhiều câu)

a. Atropin®.

b. Oxytocin®.

c. Methergin®.

d. Dolargan®.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

4. Thuốc chống shock vagal là:

a. Seduxen®.

b. Atropin®.

c. Morphin®.

d. Dolargan®.

Đáp án: B. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

5. Liều thuốc chống shock vagal thường dùng là:

a. V ống TDD.

b. 1/2 ống TDD.

c. 1 ống TDD.

d. 2 ống TDD.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

6. Dụng cụ thường dùng để kẹp cổ tử cung là:

a. Kẹp Allis.

b. Kẹp Pozzi.

c. Kẹp hình tim.

d. Kẹp Kelly.

Đáp án: B. a. Sai. b. Đúng. c. Sai. d. Sai.

7. Vị trí thường kẹp trên cổ tử cung là:

a. 3 giờ. b. 6 giờ. c. 9 giờ. d. 12 giờ.

Đáp án: D. a. Sai. b. Sai. c. Sai. d. Đúng.

8. Mục đích của đo lòng tử cung trước khi hút nạo là:

a. Xác định tư thế của tử cung.

b. Xác định vị trí của mô cần nạo.

c. Xác định kích thước của lòng tử cung.

d. Xác định hướng của cổ tử cung.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

9. Que nong Hégar số 10 có nghĩa là:

a. Chiều dài của que nong là 10 cm.

b. Trọng lượng của que nong là 10 g.

c. Đường kính của que nong là 10 mm.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. .

10. Khi nong buồng tử cung cần phải: (chọn nhiều câu)

a. Nong từ số nhỏ đến số lớn.

b. Không nong nhảy số.

c. Đưa que nong theo hướng của tử cung.

d. Phải nong cho đến số cuối cùng của que nong.

Đáp án: A, B, C.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Chỉ cần nong cho đến khi đưa được muỗng nạo (kẹp hình tim) vào buồng tử cung.

11. Dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ lòng tử cung đã sạch:

a. Không thấy máu chảy ra.

b. Chiều cao của lòng tử cung nhỏ đi so với trước nạo.

c. Cảm giác thấy lòng tử cung nhám.

d. Bệnh nhân bớt đau so với lúc bắt đầu nạo.

Đáp án: C. a. Sai. b. Sai. c. Đúng. d. Sai.

12. Biến chứng khi hút nạo buồng tử cung là: (chọn nhiều câu)

a. Nhiễm trùng tử cung.

b. Thủng tử cung.

c. Dính lòng tử cung.

d. Hiếm muộn, vô sinh.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

_____ 0 _____

HỒI SỨC SƠ SINH

1. Nói về chỉ số Apgar: (chọn nhiều câu)

a. Đánh giá hiệu quả của hồi sức sơ sinh.

b. Thường được đánh giá ở thời điểm 1 phút và 5 phút.

c. Đánh giá dựa vào 5 yếu tố lâm sàng.

d. Điểm số càng lớn tiên lượng càng tốt.

Đáp án: A, B, C, D.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Đúng. 5 yếu tố lâm sàng là: (1) nhịp tim; (2) hô hấp; (3) trương lực cơ; (4) phản xạ; (5) màu da.

d. Đúng.

2. Nói về hồi sức sơ sinh: (chọn nhiều câu)

a. Chỉ cần hồi sức cho những trẻ được mổ lấy thai.

b. Bước đầu tiên của hồi sức sơ sinh là lau khô.

c. Phải để trẻ ở trong môi trường ấm.

d. Để hút sạch nhớt thì phải hút mũi trước.

Đáp án:B,C, D.

a. Sai. Tất cả trẻ sinh ra (sanh ngả âm đạo hay mổ lấy thai) đều cần được hồi sức.

b. Đúng.

c. Đúng.

d. Sai. Phải hút vùng hầu họng trước rồi mới hút mũi.

3. Để kích thích cho bé thở ta có thể: (chọn nhiều câu)

a. Búng vào gan bàn chân của bé.

b. Vỗ vào lưng bé.

c. Vuốt lưng bé.

d. Xoa bụng bé.

Đáp án: A, C.

a. Đúng.

b. Sai. Có thể làm tổn thương phổi của bé.

c. Đúng.

d. Sai. Có thể làm tổn thương các tạng trong ổ bụng.

Những động tác sau đây sẽ kích thích cho trẻ thở: (1) Hút nhớt; (2) Lau khô; (3) Vỗ vào lưng bé: (4) Búng vào gan bàn chân của bé.

4. Trong hồi sức sơ sinh điều nào sau đây nên làm: (chọn nhiều câu)

a. Chờ đánh giá xong chỉ số Apgar rồi mới hồi sức.

b. Đặt trẻ ở tư thế nẳm ngữa, đầu ngữa ra sau.

c. Hút nhớt càng lâu càng tốt

d. Hút miệng trước, hút mũi sau.

Đáp án: B, D.

a. Sai. Nếu cần thì phải tiến hành hồi sức ngay không chờ đánh giá chỉ số Apgar.

b. Đúng.

c. Sai.

d. Đúng.

5. Phương tiện nào sau đây cần có trong phòng hồi sức sơ sinh (chọn nhiều câu)

a. Bảng chỉ số Apgar.

b. Ông nghe tim phổi.

c. Nguồn oxy.

d. Đồng hồ.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

6. Những trường hợp nào sau đây cần chuẩn bị các phương tiện hồi sức sơ sinh: (chọn nhiều câu)

a. Thai 39 tuần (kinh cuối).

b. Thai 41 tuần (siêu âm 3 tháng đầu).

c. Thai 36 tuần (siêu âm 3 tháng cuối).

d. Thai 40 tuần (siêu âm 3 tháng giữa).

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

7. Những trường hợp nào sau đây cần chuẩn bị các phương tiện hồi sức sơ sinh: (chọn nhiều câu)

a. Mổ lấy thai do ngôi mông.

b. Sanh forceps do vết mổ cũ.

c. Sanh giác hút do mẹ rặn không chuyển.

d. Sanh thường cắt may tầng sinh môn.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

8. Trẻ sơ sinh đủ tháng sau khi sanh foorceps do mẹ có vết mổ cũ, chỉ số Apgar 1 phút bằng 8, điều nào sau đây nên làm: (chọn nhiều câu)

a. Lau khô.

b. Hút đàm nhớt.

c. Cho thở oxy qua mặt nạ.

d. Kiểm tra xem có những tổn thương trên mặt hay không.

Đáp án: A, B, D.

a. Đúng.

b. Đúng.

c. Sai. Apgar bằng 8 thì không cần cho thở oxy.

d. Đúng.

9. Những biến chứng có thể xảy ra cho trẻ khi HSSS: (chọn nhiều câu)

a. Chậm nhịp tim.

b. Tổn thương mắt.

c. Hoại tử ruột.

d. Tổn thương gan.

Đáp án: A, B, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Sai. d. Đúng.

10. Trường hợp nào sau đây cần được tiêm vitamin K: (chọn nhiều câu)

a. Trẻ được mổ lấy thai.

b. Trẻ sanh thường.

c. Trẻ non tháng.

d. Trẻ quá ngày.

Đáp án: A, B, C, D. a. Đúng. b. Đúng. c. Đúng. d. Đúng.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com