HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CẤP CỨU VÀ BÁC SĨ

absorbent cotton bông hút ẩm
adhesive tape băng keo, thuốc cao dán
ambulance xe cứu thương
anesthesia apparatus thiết bị gây mê
appointment cuộc hẹn
bandage băng (để băng bó vét thương)
chemist I pharmacist I druggist người bán thuốc, dược sĩ clinical thermometer ; nhiệt kế làm sàng
consulting room phòng khám bệnh (của bác sĩ)
delivery room phòng sanh
dentist nha sĩ
dermatologist bác sĩ da liễu
disinfectant chất tẩy trùng
dispensary phòng khám và phát thuốc, phòng khám bệnh
doctor bác sĩ
E.N.T. specialist chuyên khoa tai mũi họng
eye doctor/oculist bác sĩ nhãn khoa 1 chuyên khoa vể mắt
first aid sơ cứu
gauze vải băng vết thương
gynecologist bác sĩ phụ khoa
have a medical examination khám bệnh
hospital bệnh viện
ice bag túi chườm lạnh
injection việc tiêm thuốc
medical insurance card thẻ bảo hiểm y tế
medical insurance bảo hiểm y tế
medicine thuốc
nurse y tá
operating room phòng mổ
operation phẫu thuật
pediatrician bác sĩ nhi khoa
physician thầy thuốc
psychiatrist nhà tâm thần học
sickroom phòng bệnh nhân (phòng dành cho người bệnh)
stethoscope ống nghe
stretcher cái cáng (dùng để cáng bệnh nhân)
surgeon bác sĩ phẫu thuật
surgical knife dao mổ
test tube ống nghiệm
waiting room phòng chờ

HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

Các mẫu câu

1. Tình hình khẩn cấp phải không ? is it urgent ?

2. Mình e rằng ông ta không thể qua khỏi I’m afraid that he can’t.

3. Tôi muốn gặp bác sĩ da liễu.

I want to see the dermatologist, please.

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN TRIỆU CHỨNG BỆNH

allergic sinusitis bệnh viêm xoang dị ứng
anemia bệnh thiếu máu
angina chứng đau thắt ngực vì thiếu máu đến tim
appendicitis viêm ruột thừa
asthma bệnh suyễn
blood pressure huyết áp
bronchitis chứng viêm phế quản
bruise vết thâm tím
burn vết phỏng
cancer bênh ung thư
chicken pox. bệnh thủy đậu
chilliness . sự ớn lạnh
chronic disease bệnh mãn tính
cirrhosis of the liver bệnh xơ gan
cold cúm lạnh
constipation chứng táo bón
contagious disease bệnh truyền nhiễm
convulsions chứng co giật
diabetes bệnh đái tháo đường
diarrhea tiêu chảy
dim đần độn
duodenum tá tràng, ruột tá tràng
edema chứng sưng phù
esophagus thực quản
flu cúm
food poisoning ngộ độc thức ăn
fracture sự gãy
hearing trouble lãng tai
heart tim
heartburn chứng ợ nóng
hemorrhoids bệnh trĩ
hives chứng phát ban ngoài da
hypertension chứng cao huyết áp
indigestion chứng khó tiêu
kidney quả thận
large intestine ruột già
liver gan
lumbago chứng đau lưng
lung phổi
measles bệnh sởi
menstrual irregularity insomnia chứng mất ngủ do kinh nguyệt không đều
menstrual period chu kỳ kinh nguyệt
middle ear infection nhiễm trùng tai giữa
mumps bệnh quai bị
nauseous gây buồn nôn
nervous stomach đau bao tử
palpitation hồi hộp
pneumonia bệnh viêm phổi
pulse mạch, nhịp đập
ringing in the ear khoen tai
severe headache nhức đầu kinh khủng
sniffle sổ mũi
sore throat đau họng
sprain sự bong gân
stiffness in the shoulder tê vai
stomach bao tử
stomach cramps chứng đau dữ dội ở dạ dày
stomach ulcer loét bao tử
stool phân
temperature nhiệt độ
tonsillitis viêm a-mi-đan
urine nước tiểu

HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

CÁC MẪU CÂU

1. Chuyện gì xảy ra vậy?

What's the matter ?

2. Cô bị làm sao vậy ?

What’s your complaint?

3. Có gì không ổn à?

is there anything wrong?

4. Tôi có thể làm gì giúp cô không?

What can I do for you?

5. Điều dó xảy ra vào lúc nào?

When did. it happen?

6. Chứng ấy xảy ra cho cô bao lâu rồi?

How long has, it been troubling you?

7. Cô có bị sốt không?

Do you have a fever?

8. Cô có ho ra máu hay đàm có máu không?

Have you ever coughed up blood or bloody phlegm?

9. Cô có bị đi tiểu ra máu không?

Have you passed blood in. your urine?

10. Cô có bị dị ứng với cái gì không?

Do you have any allergies?

11. Bạn ăn có thấy ngon miệng không?

How JS your appetite?

12. Nó có bị đau không?

Does it hurt?

13. Đau chỗ nào và đau như thế nào?

Where is the pain and what kind of pain is it?

PHẦN 1 - PHẦN 2 - PHẦN 3 - PHẦN 4 - PHẦN 5 - PHẦN 6 - PHẦN 7 - PHẦN 8

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com