HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN ĐAU DẦU

depressed suy yếu, suy nhược, sức khóe kém
dizzy hoa mắt, chóng mặt, choáng váng
injury tổn thương
migraine chứng đau nửa đầu
rush xông lên, ùa lên, dồn lên
slight headache đau dầu nhẹ
mild headache đau dầu thông thường
splitting headache đau đầu như búa bổ
temples thái dương
terrible headache đau dầu khủng khiếp
the back of (one's head) phần phía sau
throbbing headache đầu dau nhức nhối :
tired mệt mỏi

CÁC MẪU CÂU:

1. Thưa bác sĩ, tôi cảm thấy choáng váng, đầu tôi quay cuồng.

I feel dizzy, my head is swimming, doctor.

2. Máu dồn về đầu tôi.

Blood rushes to my head.

3. Tôi đã bị thương ở đầu trong một tai nạn tháng trước.

I had a head injury in an accident last month.

HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN ĐAU MẮT, MỎI MẮT VÀ THỊ LỰC YẾU

astigmatism chứng loạn thị
bitting pain hơi đau
bleary mờ mắt, lờ mơ
bloodshot đỏ ngầu (có lằn máu)
blurry cảnh mờ, dáng mập mờ/ trạng thái mập mờ
bright sáng
close đóng, nhắm
cloudy cỏ mây
color-blind mù màu
colored ring vòng màu
contact lens kính sát tròng
cover (with) che phủ
dim mờ mà, không rõ rệt, nhìn không rõ, mờ đục
double vision song thị
dull pain cơn đau âm ỉ
excruciating pain cơn đau dữ dội
eyelash lông mi
eyelid mí mắt
flickering sự nhấp nháy
greenish discharge chát nhẩy hơi xanh
gum (up) dán dính
image :hình ảnh giống hệt, vật giống hệt, tưởng tượng ra
in the back of my eyes sau mắt
irritated bị kích thích, tấy lên, rát (da)
itchy ngứa, ngứa ngáy
left eye mắt trái
mucus film màng nhầy
narrow hẹp
open mở
ophthalmologist bác sĩ nhãn khoa
painful / hurt bị đau
piercing pain cơn đau nhức nhối
press nhân, ấn. đè, tạo áp lực
prickling pain cơn đau nhói
rub cọ xát, chà xát, dụi
sandy có cát ( vdcó cát dính vào)
see (clearly) nhìn (rõ)
smart nhức nhối
speck hạt (bụi), vết bấn, vết ố nhỏ, đốm nhỏ
spot :dấu, vết
squint-eyed mắt lé
strain sự căng thẳng
swollen sưng phồng, phình ra, căng ra
tear nước mắt
vision thị lực, tầm nhìn, ảo ảnh
visual field :phạm vi thị tực (thị trường)
wear /glasses) đeo (kính)
whipped cream kem đánh

CÁC MẪU CÂU:

1. Mắt của tôi đau quá.

My eyes smart.

2 Mắt trái tôi bị đau nhói.

I have a prickling pain in my left eye.

3. Mắt phải tôi đau từng cơn.

There is a throbbing pain in my right eye.

4 Mắt tôi bị cay.

My eyes feel hot.

5. Mắt tôi đỏ và đau.

My eyes are red and painful.

6. Mắt tôi đau quá không mở ra được.

My eyes hurt so much that I can’t keep them open.

7. Mí mắt tôi bị đau.

I feel a biting pain in the eyelids.

8. Mắt tôi đau và chảy nước thường xuyên.

My eyes hurt and they water usually

9. Mắt tôi bị ngứa.

My eyes feel itchy.

10. Mắt tôi mỏi lắm.

My eyes get tired.

11. Mắt tôi bị bụi vào.

I’ve dust in my eyes.

12. Mắt tôi đỏ.

My eyes ore red

13. Mắt tôi có tia máu.

My eyes are bloodshot

14. Mọi thứ có vẻ bị nhòe.

Everything looks blurred

15. Tôi gặp khó khăn lúc xem chữ nhỏ, có lẽ do lớn tuổi rồi.

Perhaps it’s a matter of age, but I have difficulty in discerning small print.

16. Tôi e rằng mắt tôi bị viễn thị bởi vì tôi phải đặt các vật ở khoảng xa mới nhìn rõ được.

I'm afraid my eyes are aging, because I have to hold things far from me to see clearly.

17. Càng ngày tôi càng khó đạc được báo.

It’s becoming more and more troublesome to read the newspaper.

18. Phạm vi nhìn, của tôi bị hẹp lại.

My visual field has narrowed.

19. Tôi thường phạm lỗi khi đọc các mẫu tư trên bảng.

I often make a mistake reading the letters on the blackboard.

20. Mọi thứ trông bị biến dạng.

Things look distorted.

21. Có những chấm lốm đốm khi tôi nhìn.

There are spots in my vision.

22. Có ánh như cầu vồng xuất hiện trong mắt tôi.

The image of something like a rainbow appears in my eyes.

23. Dường như tôi bị loạn thị.

I seem to have astigmatism.

24. Hình như tôi bị mù màu.

I seem to be color-blind.

25. Tôi bị lé mắt.

I’ve become squint-eyed.

26. Tôi bị sưng mí mắt.

My eyelids are swollen.

27. Khi mang kiếng tôi bị đau đầu.

I get a headache when I wear my glasses.

28. Mắt tôi bị chảy nước.

My eyes are watery.

29. Mắt tôi phải nhắm lại vì nước nhầy.

My eyes are closed because of mucus.

30. Mắt tôi dính ghèn và bị chảy nước.

My eyes are gummed up and watery.

PHẦN 1 - PHẦN 2 - PHẦN 3 - PHẦN 4 - PHẦN 5 - PHẦN 6 - PHẦN 7 - PHẦN 8

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com