sơ đồ tư duy - mind mapsơ đồ tư duy - mind map

Nhồi Máu Cơ Tim (MI) - sơ đồ tư duy - mind map

Nhồi máu cơ tim (MI) là gì?

Cũng được biết đến như một cơn đau tim. Nó xảy khi có hoại tử cơ tim sau khi vỡ mảng xơ vữa động mạch, và nó có thể gây tắc một hay nhiều động mạch vành. MI là một phần của hội chứng mạch vành cấp tính. Các hội chứng mạch vành cấp tính bao gồm:

•    MI có ST chênh lên (STEMI).

•    MI không có ST chênh lên (NSTEMI).

•    Đau thắt ngực không ổn định.

Nguyên nhân

•    Xơ vữa động mạch.

Triệu chứng

•    Buồn nôn, vã mồ hôi, đánh trống ngực.

•    Cơn đau thắt ngực kéo dài hơn 20 phút.

•    Lưu ý: Có thể không có trong bệnh tiểu đường.

Dấu hiệu

Ghi nhớ RIP:

•    Tăng áp lực tĩnh mạch cảnh (R) (JVP).

•    Mạch nhanh (I), thay đổi huy ết áp.

•    Xanh xao, lo lắng (P)

Sinh lý bệnh học

Xem trang 9 cho sinh lý bệnh của xơ vữa động mạch

Các loại nhồi máu

• Xuyên thành:

❖ Ảnh hưởng đến toàn bộ thành cơ tim

❖ ST chênh lên và Q hoại tử

• Vùng dưới nội tâm mạc:

❖ Hoại tử <50% thành cơ tim.

❖ ST chênh xuống.

Cận lâm sàng

• ECG: có thể thấy:

❖ ST chênh lên, ST chênh xuống, sóng T đảo ngược.

❖ Block nhánh trái (LBBB).

❖ Sóng Q hoại tử.

• Xquang ngực (CXR):cho thấy:

❖ Tim lớn.

❖ Phù phổi.

❖ Trung thất mở rộng.

• Máu: tìm dấu sinh học tim:

❖ Troponin I.

❖ Troponin T.

• Chụp mạch máu để thực hiện can thiệp mạch vành qua da (percutaneous coronary
intervention (PCI).

Biến chứng

Ghi nhớ với: C PEAR DROP:

• Sốc tim (Cardiogenic shock), loạn nhịp tim (Cardiac arrhythmia).

Lưu ý: Rung nhĩ (AF) làm bệnh nhân tăng nguy cơ đột quỵ. AF được định nghĩa là nhịp không đều một cách không đều và ECG mất đi sóng P, khoảng RR không đều, một khoảng nhấp nhô, phức hợp QRS hẹp. Bắt đầu điều trị thuốc chống đông máu.

• Pericarditis: viêm màng ngoài tim.

• Emboli: thuyên tắc.

• Aneurysm formation: hình thành chứng phình động mạch.

• Rupture of ventricle : vỡ tâm thất.

• Hội chứng Dressler: một viêm m àng ngoài tim tự miễn tiến triển từ 2–10 tuần sau MI. Đây là một tam chứng với: 1) sốt; 2) đau kiểu màng phổi; 3)tràn dịch màng ngoài tim.

• Rupture of free wall: thủng thành tự do thất

• Papillary muscle rupture: đứt cơ nhú.

100 Sơ đồ chẩn đoán, xử trí các bệnh thường gặp

Tim Mạch

Suy tim
Sinh lý bệnh suy tim sung huyết
Nhồi Máu Cơ Tim (MI)
Đau thắt ngực
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
Bệnh Van Động Mạch Chủ
Bệnh van hai lá
Tăng huyết áp
Rung nhĩ

Hệ Hô Hấp


Viêm phổi
Giãn phế quản
Hen phế quản
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Bụi phổi
Ung thư phổi
Thuyên tắc phổi (PE)
Huyết khối tĩnh mạch sâu
Tràn khí màng phổi

Hệ Tiêu Hóa


Các nguyên nhân đau bụng theo phân vùng
Các nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa (XHTH)
Các nguyên nhân của viêm đường tiêu hóa
Các nguyên nhân của chứng kém hấp thu đường tiêu hóa
Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GORD)
Vàng da là gì?
Virus viêm gan
Ung thư đại trực tràng (CRC)
Viêm tụy
Vi sinh vật của ống tiêu hóa

Hệ Tiết Niệu


Hệ Tiết Niệu
Thuốc lợi niệu
Sỏi thận
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
Ung thư thận
Tổn thương thận
Hội Chứng Viêm Cầu Thận
Bệnh nang thận
Những bất thường bẩm sinh ở thận

Hệ Nội Tiết


Cường Giáp
Suy giáp
Ung thư tuyến giáp
Đái Tháo Đường
Thuốc điều trị đái tháo đường
Đái Tháo Nhạt
Suy Tuyến Cận Giáp
Cường cận giáp
Hội chứng Cushing
Suy tuyến thượng thận
Bệnh to các viễn cực

Huyết Học


Thiếu máu
Thalassaemia
Rối loạn chảy máu
Lơ xê mi
U lympho Hodgkin và Non-Hodgkin
U tủy xương

Bệnh Truyền Nhiễm


Sốt rét
Lao
Phương thức lây truyền của lao phổi
Human Herpes Virus (HHV)
Virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
Trichomonas vaginalis
Bệnh nhiễm do vi khuẩn
Bệnh nhiễm trùng do virrus

Hệ Miễn Dịch


Vaccines
Các tế bào trong hệ thống miễn dịch
Kháng thể
Hệ thống miễn dịch
Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)

Thần Kinh


Các vùng của não bộ
Các dây thần kinh sọ và những tổn thương
Đột quỵ
Sa sút trí tuệ
Động kinh
Các thuốc chống co giật
Bệnh Parkinson
Bệnh xơ cứng rải rác

Cơ Xương Khớp


Sự co cơ
Viêm khớp
Viêm khớp liên quan viêm cột sống
Gout
Các khối u xương
Bệnh lý xương chuyển hóa
Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Sinh Dục


Hormon sinh dục
Chu kỳ kinh nguyệt
Thai kỳ và sự tiết sữa
U Vú
Tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến (BPH)
Ung thư tiền liệt tuyến
Sự thụ tinh - sự phát triển của phôi

Phôi Thai Học


Tim
Phổi
Tiêu hóa (GIT)

Di Truyền

Di truyền gen lặn liên kết X
Di truyền gen trội NST thường
Di truyền gen lặn NST thường

Các Bệnh Khác


Những vấn đề ở trẻ sinh non
Thoát vị
Glaucoma
Điếc
Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com