sơ đồ tư duy - mind mapsơ đồ tư duy - mind map

Viêm phổi- sơ đồ tư duy - mind map

Viêm phổi là gì?

Là bệnh lí viêm nhiễm ở nhu mô phổi gây ra bởi viêm đường hô hấp dưới.

Thường xảy ra sau 1 đợt nhiễm virus ở đường hô hấp trên.Vẫn còn chưa rõ làm thế nào mà vi khuẩn có thể lây lan xuống đường hô hấp dưới sau khi gắn vào các receptor disaccharide ở tế bào biểu mô vùng hầu họng.

Sinh lí bệnh

Còn nhiều tranh cãi về cơ chế gây bệnh:

•    Kháng IgA.

•    Pneumolysins, chất ức chết hoạt động của các nhung mao đường hô hấp.

•    Tổn thương tế bào biểu mô đường hô háp do viêm nhiễm trước đó.

•    Tranh chấp với các receptor của các yếu tố kết tập tiểu cầu trên các con đường dẫn tới các phế nang.

Triệu chứng

•    Sốt

•    Ho có đờm mủ

•    Khó thở

•    Đau ngực kiểu viêm màng phổi.

Khám thực thể

•    Gõ: Đục.

•    Nghe: Ran nổ, tiếng thở phế quản.

•    Dấu hiệu suy hô hấp: Xanh tím, thở nhanh

•    Nhiễm trùng huyết: Rét run.

Vi sinh vật gây bệnh

Trẻ em

Viêm phổi cộng đồng

Viêm phổi bệnh việm

Bệnh nhân HIV hoặc suy giảm miễn dịch

Virus

Streptococcus

pneumoniae

Vi khuẩn gram âm

Pneumocystis

jirovecii

Streptococcus

pneumoniae

Haemophilus

influenzae

Staphycoccus

aureus

Cytomegalovirus

Nấm

Moraxella

catarrhalis

Streptococcus

pneumoniae

Adenovirus

Chlamydia pneumoniae (A)

Anaerobes

Virus Herpes simplex

Mycoplasma pneumoniae (A)

Fungi

Trực khuẩn lao

Legionella pneumophila (A)

Legionella

Vi khuẩn e.g. streptococcus

Virus

pneumophila

pneumoniae

A = Atypical (không điển hình)

Điều trị

• Thở : thở duy trì độ bão hòa Oxy.

• Kháng sinh: điều trị theo nguyên nhân (theo hướng dẫn của bệnh viện).

• Đau: Dùng giảm đau

• Dùng vaccin phòng phế cầu cho những BN có nguy cơ, ví dụ: ĐTĐ, suy giảm MD, trên 65t.

Biến chứng

• Suy hô hấp: HC nguy kịch hô hấp cấp.

• Sốc nhiễm khuẩn: Các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào máu của BN, giải phóng các cytokin

• Tràn dịch màng phổi.

• Viêm mủ màng phổi.

• Áp xe phổi.

• Tụt huyết áp: Chủ yếu do nhiễm khuẩn hoặc mất nước.

Xét nghiệm

• XQ lồng ngực: hình ảnh thâm nhiễm của viêm phổi.

• Đánh giá mẫu đờm tìm nguyên nhân gây bệnh.

• Theo dõi độ bão hòa oxy trên monitor.

• Công thức máu: BC và các marker của phản ứng viêm tăng.

• XN nước tiểu: Tìm kháng nguyên phế cầu hoặc kháng nguyên Legionella.

• Khí máu động mạch.

Sử dụng CURB-65 để đánh giá mức độ nặng nhẹ của viêm phổi:

• Lú lẫn

• Ure >7 mmol/L.

• Nhịp thở>30 lần/phút.

• Huyết áp <90/<60 mmHg.

• >65 tuổi

Mỗi phần của CURB-65 tương ứng với 1 điểm

1 = Chăm sóc ngoại trú.
2 = Nhập viện.
>3 = Nhập viên cấp cứu hồi sức.

100 Sơ đồ chẩn đoán, xử trí các bệnh thường gặp

Tim Mạch

Suy tim
Sinh lý bệnh suy tim sung huyết
Nhồi Máu Cơ Tim (MI)
Đau thắt ngực
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
Bệnh Van Động Mạch Chủ
Bệnh van hai lá
Tăng huyết áp
Rung nhĩ

Hệ Hô Hấp


Viêm phổi
Giãn phế quản
Hen phế quản
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Bụi phổi
Ung thư phổi
Thuyên tắc phổi (PE)
Huyết khối tĩnh mạch sâu
Tràn khí màng phổi

Hệ Tiêu Hóa


Các nguyên nhân đau bụng theo phân vùng
Các nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa (XHTH)
Các nguyên nhân của viêm đường tiêu hóa
Các nguyên nhân của chứng kém hấp thu đường tiêu hóa
Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GORD)
Vàng da là gì?
Virus viêm gan
Ung thư đại trực tràng (CRC)
Viêm tụy
Vi sinh vật của ống tiêu hóa

Hệ Tiết Niệu


Hệ Tiết Niệu
Thuốc lợi niệu
Sỏi thận
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
Ung thư thận
Tổn thương thận
Hội Chứng Viêm Cầu Thận
Bệnh nang thận
Những bất thường bẩm sinh ở thận

Hệ Nội Tiết


Cường Giáp
Suy giáp
Ung thư tuyến giáp
Đái Tháo Đường
Thuốc điều trị đái tháo đường
Đái Tháo Nhạt
Suy Tuyến Cận Giáp
Cường cận giáp
Hội chứng Cushing
Suy tuyến thượng thận
Bệnh to các viễn cực

Huyết Học


Thiếu máu
Thalassaemia
Rối loạn chảy máu
Lơ xê mi
U lympho Hodgkin và Non-Hodgkin
U tủy xương

Bệnh Truyền Nhiễm


Sốt rét
Lao
Phương thức lây truyền của lao phổi
Human Herpes Virus (HHV)
Virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
Trichomonas vaginalis
Bệnh nhiễm do vi khuẩn
Bệnh nhiễm trùng do virrus

Hệ Miễn Dịch


Vaccines
Các tế bào trong hệ thống miễn dịch
Kháng thể
Hệ thống miễn dịch
Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)

Thần Kinh


Các vùng của não bộ
Các dây thần kinh sọ và những tổn thương
Đột quỵ
Sa sút trí tuệ
Động kinh
Các thuốc chống co giật
Bệnh Parkinson
Bệnh xơ cứng rải rác

Cơ Xương Khớp


Sự co cơ
Viêm khớp
Viêm khớp liên quan viêm cột sống
Gout
Các khối u xương
Bệnh lý xương chuyển hóa
Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Sinh Dục


Hormon sinh dục
Chu kỳ kinh nguyệt
Thai kỳ và sự tiết sữa
U Vú
Tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến (BPH)
Ung thư tiền liệt tuyến
Sự thụ tinh - sự phát triển của phôi

Phôi Thai Học


Tim
Phổi
Tiêu hóa (GIT)

Di Truyền

Di truyền gen lặn liên kết X
Di truyền gen trội NST thường
Di truyền gen lặn NST thường

Các Bệnh Khác


Những vấn đề ở trẻ sinh non
Thoát vị
Glaucoma
Điếc
Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com