sơ đồ tư duy - mind mapsơ đồ tư duy - mind map

sơ đồ tư duy - mind map

sơ đồ tư duy - mind map

Các thuốc chống co giật- sơ đồ tư duy - mind map

Lưu ý: bản mô tả đầy đủ về điều trị động kinh và thuốc nào là đầu tay hãy xem hướng dẫn NICE (phụ lục 2).

Thuốc chống co giật

Cơ chế tác dụng

Chỉ định

Tác dung phụ

Chống chỉ định

Tương tác thuốc

Carbamazepin

Ức chế kênh Na phụ thuộc điện thế

Tất cả các loại co giật ngoại trừ cơn vắng ý thức.

Đau thần kinh, ví dụ: đau dây thần kinh sinh ba.

Rối loạn lưỡng cực.

Phát ban An thần Buồn ngủ Giảm Na máu Khô miệng Nhìn mờ Giảm bạch cầu Ảo giác.

Phụ nữ có thai (gây quái thai). Tiền sử giảm sản tủy xương Bệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp.

Làm thay đổi sự chuyển hóa của các thuốc tránh thai, warfarin, corticosteroid.

Phenytoin

Ức chế kênh Na phụ thuộc điện thế

Tất cả các loại co giật ngoại trừ cơn vắng ý thức. Dự phòng co giật trước phẫu thuật thần kinh.

Đau dây thần kinh sinh ba. Loạn nhịp tim.

Ngộ độc Digoxin.

Phát ban Phản ứng quá mẫn

Mất điều hòa Thiếu máu hồng cầu khổng lồ Rậm lông Phì đại nướu Hội chứng găng tay tím (PGS).

Phụ nữ có thai (gây quái thai)

Nhịp chậm xoang Hội chứng StokesAdams

Nghẹn nút xoang Block nhĩ thất độ 2 Block nhĩ thất độ 3.

Valproat sodium làm thay đổi (tăng hoặc giảm) nồng độ của Phenytoin Phenytoin làm tăng chuyển hóa của các thuốc như chống đông bởi cảm ứng Enzym

Làm giảm nồng độ của Mirtazapin Lưu ý: thuốc này có chỉ số điều trị hẹp.

Valproat

sodium

Ức chế kênh Na phụ thuộc điện thế Ức chế yếu GABA

Mọi co giật Rối loạn lo âu Chán ăn tâm thần

Rối loạn lưỡng cực

Buồn nôn Nôn Sụt cân Rụng lông Mỏng tóc Quăn tóc

Nhiễm độc gan Run Hội chứng Parkinson Giảmtiếu cầu Bệnh não

Phụ nữ có thai (gây quái thai) Suy gan Có bênh ty thế

Aspirin làm tăng nồng độ của Valproat sodium

Có thể tăng cường ảnh hưởng của thuốc chống đông Cumarin Carbamazepin làm giảm nồng độ Valproat sodium

Ethosuximid

Ức chế kênh Canxi loại T

Cơn co giật vắng ý thức (thường dùng cho trẻ em)

Buồn nôn Nôn Chán ăn Phản ứng quá mẫn

Loạn tạo máu Mất điều hòa

Phụ nữ có thai (gây quái thai) Suy gan

Rối loạn cảm xúc kéo dài

Lupus ban đỏ hệ thống

Chuyển hóa bị ức chế bởi Izoniazid Valproat làm tăng nồng độ Ethosuximid

Phenytoin và Carbamazepin làm giảm nồng độ Ethosuximid

Phénobarbital

Tác động lên receptor GABA-A, tăng cường ức chế synap

Mọi loại co giật trừ cơn vắng ý thức Trạng thái động kinh Gây mê, gây tê Co giật ở trẻ sơ sinh Hội chứng nôn ói chu kỳ Hội chứng Crigler-Najjar Hội chứng Gilbert

Phát ban An thần Trần cảm Mất điều hòa Tạo men răng bất toàn

Phụ nữ có thai (gây quái thai) Rối loạn chuyến hóa Porphyrin

Phenobarbital làm tăng chuyển hóa của Cumarin

Carbamazepin làm tăng độ tập trung của Phenobarbital Phenobarbital làm giảm nồng độn của Itraconazol.

Benzodiazepin

Biến đổi thụ thể GABA, do đó làm tăng dẫn truyền Cl-

Lorazepam được dùng để điều trị trạng thái động kinh (lựa chọn đầu tay)

Rối loạn lo âu Mất ngủ Co giật

Hội chứng ngưng rượu

An thần Hội chứng cai Suy hô hấp

COPD

Ngưng thở khi ngủ Nhược cơ Trầm cảm nặng (tăng xu hướng tự tử)

Thận trọng khi dùng với các thuốc ức chế thần kinh trung ương khác như Opiod và Barbiturat Tăng tác dụng an thần khi dùng với kháng Histamin, thuốc chống loạn thần.

Vigabatrin

Ức chế GABA

Mọi co giật Co giật ở bệnh nhân không dùng được các phương pháp chống co giật khác

An thần Đau đầu

Mất thị tường ngoại vi

Trầm cảm Bệnh tâm thần Ảo giác

Qúa mẫn

Vigabatrin làm tăng độ thanh thải của Carbamazepin, làm giảm nồng độ Phenytoin

Lamotrigin

Ức chế kênh Na phụ thuộc nồng độ Ức chế kênh Ca loại L, N, P

Mọi co giật Rối loạn lưỡng cực Trầm cảm nặng Đau dây thần kinh, ví dụ: đau dây thần kinh sinh ba

Hội chứng Steven-Johnson Hoại tử thượng bì nhiễm độc (hội chứng Lyell) Phát ban Buồn nôn Mất điều hòa

Qúa mẫn Suy gan

Thuốc tránh thai đường uống, Carbamazepin, Rifampicin làm giảm nồng độ Lamotrigin Valproat làm tăng nồng độ Lamotrigin

Gabapentin và pregabalin

Gabapentin là chất đồng đẳng của GABA Pregabalin là một đồng đẳng của Gabapentin

Mọi co giật Đau dây thần kinh Rối loạn lưỡng cực

An thần Mất điều hòa

Qúa mẫn

Khi dùng với Propoxyphen tăng nguy cơ của tác dụng phụ: chóng mặt và lú lẫn

Sinh khả dụng của Gabapentin tăng bởi Morphin

100 Sơ đồ chẩn đoán, xử trí các bệnh thường gặp

Tim Mạch

Suy tim
Sinh lý bệnh suy tim sung huyết
Nhồi Máu Cơ Tim (MI)
Đau thắt ngực
Viêm nội tâm mạc nhiễm trùng
Bệnh Van Động Mạch Chủ
Bệnh van hai lá
Tăng huyết áp
Rung nhĩ

Hệ Hô Hấp


Viêm phổi
Giãn phế quản
Hen phế quản
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD)
Bụi phổi
Ung thư phổi
Thuyên tắc phổi (PE)
Huyết khối tĩnh mạch sâu
Tràn khí màng phổi

Hệ Tiêu Hóa


Các nguyên nhân đau bụng theo phân vùng
Các nguyên nhân xuất huyết tiêu hóa (XHTH)
Các nguyên nhân của viêm đường tiêu hóa
Các nguyên nhân của chứng kém hấp thu đường tiêu hóa
Bệnh trào ngược dạ dày thực quản (GORD)
Vàng da là gì?
Virus viêm gan
Ung thư đại trực tràng (CRC)
Viêm tụy
Vi sinh vật của ống tiêu hóa

Hệ Tiết Niệu


Hệ Tiết Niệu
Thuốc lợi niệu
Sỏi thận
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu
Ung thư thận
Tổn thương thận
Hội Chứng Viêm Cầu Thận
Bệnh nang thận
Những bất thường bẩm sinh ở thận

Hệ Nội Tiết


Cường Giáp
Suy giáp
Ung thư tuyến giáp
Đái Tháo Đường
Thuốc điều trị đái tháo đường
Đái Tháo Nhạt
Suy Tuyến Cận Giáp
Cường cận giáp
Hội chứng Cushing
Suy tuyến thượng thận
Bệnh to các viễn cực

Huyết Học


Thiếu máu
Thalassaemia
Rối loạn chảy máu
Lơ xê mi
U lympho Hodgkin và Non-Hodgkin
U tủy xương

Bệnh Truyền Nhiễm


Sốt rét
Lao
Phương thức lây truyền của lao phổi
Human Herpes Virus (HHV)
Virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)
Trichomonas vaginalis
Bệnh nhiễm do vi khuẩn
Bệnh nhiễm trùng do virrus

Hệ Miễn Dịch


Vaccines
Các tế bào trong hệ thống miễn dịch
Kháng thể
Hệ thống miễn dịch
Lupus ban đỏ hệ thống (SLE)

Thần Kinh


Các vùng của não bộ
Các dây thần kinh sọ và những tổn thương
Đột quỵ
Sa sút trí tuệ
Động kinh
Các thuốc chống co giật
Bệnh Parkinson
Bệnh xơ cứng rải rác

Cơ Xương Khớp


Sự co cơ
Viêm khớp
Viêm khớp liên quan viêm cột sống
Gout
Các khối u xương
Bệnh lý xương chuyển hóa
Tổn thương đám rối thần kinh cánh tay

Sinh Dục


Hormon sinh dục
Chu kỳ kinh nguyệt
Thai kỳ và sự tiết sữa
U Vú
Tăng sinh lành tính tiền liệt tuyến (BPH)
Ung thư tiền liệt tuyến
Sự thụ tinh - sự phát triển của phôi

Phôi Thai Học


Tim
Phổi
Tiêu hóa (GIT)

Di Truyền

Di truyền gen lặn liên kết X
Di truyền gen trội NST thường
Di truyền gen lặn NST thường

Các Bệnh Khác


Những vấn đề ở trẻ sinh non
Thoát vị
Glaucoma
Điếc
Tiêu chuẩn chẩn đoán bệnh

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com