Hướng dẫn quy trình tiêm tinh trùng vào bào tương trứng (ICSI)

VẬT LIỆU - DỤNG CỤ

- Kính hiển vi đảo ngược kèm bàn ấm

- Hệ thống vi thao tác

- Đĩa Petri 35 mm

- Kim ICSI và Holding

- Môi trường GMops plus

- Môi trường ICSI (PVP+rHA)

- Mouth pipette có gắn pipette Pasteur đầu nhọn đã kéo trên ngọn lửa đèn cồn.

CHUẨN BỊ ĐĨA ICSI (SÁNG NGÀY OPU)

- Dùng môi trường G-Mops plus tạo 6 giọt với thể tích 5 pL trên nắp đĩa Petri 35 mm. Giọt môi trường ICSI với thể tích 5 pl song song với 6 giọt kia và kéo dài xuống hết chiều dài của 6 giọt. Phủ 2.3 ml dầu và cất vào tủ cấy.

- Tiến hành chích trứng 5 giờ sau chọc hút trứng.

TIẾN HÀNH

- Set up kim để kim Holding và kim ICSI nằm thẳng. Súc cả 2 kim trong giọt môi truờng G-Mops plus.

- Load tinh trùng đã lọc rửa vào phía dưới cùng của giọt PVP để tinh trùng tự bơi lên.

- Chuyển trứng vào các giọt G-Mops plus. Load một trứng vào trung tâm của mỗi giọt. Một lần load tối đa 6 trứng.

- Quá trình load trứng và tinh trùng cần phải được double-check.

- Đặt đĩa Petri lên bàn ấm của kính đảo ngược. Hạ kim ICSI vào giọt PVP, hút PVP vào đoạn đầu của kim ICSI.

- Chọn tinh trùng có hình dạng bình thường, sau đó dùng kim ICSI slash (đánh đuôi) đuôi tinh trùng. Chú ý: không làm tổn thương phần giữa của tinh trùng để tránh tổn thương trung thể của tinh trùng. Sau khi đã bất động tinh trùng hoàn toàn, dùng kim ICSI hút tinh trùng theo chiều đuôi vào trước, giữ tinh trùng ở cách đầu kim ICSI một khoảng 30 pm.

- Tại giọt chứa trứng, hạ kim Holding và hút giữ trứng sao cho thể cực nằm ở vị trí 11/12 giờ hoặc 7/6 giờ.

- Chọn focus vào màng bào tương của trứng, chỉnh rõ kim ICSI.

- Tiêm kim ICSI xuyên qua màng zona pellucida và đâm thủng màng bào tương. Sau

khi đưa kim vào khoảng 2/3 đường kính trứng thì hút một lượng bào tuơng đi ngược vào kim ICSI đến khi cảm nhận màng bào tương đã thủng thì nhả nguợc lại đến khi tinh trùng vừa được nhả ra khỏi kim ICSI thì rút kim ra khỏi trứng.

- Tiếp tục tiêm tinh trùng cho các trứng khác đến khi hết.

- Chuyển trứng vào giọt G-IVF plus đã được chuẩn bị trước. Mỗi đĩa G-IVF plus chứa tối đa 16 trứng. Mỗi giọt chứa 1 trứng.

- Sau đó, cho đĩa G-IVF plus vào tủ ấm 37oC, 6% CO2.

- Tiến hành check thụ tinh 16-18 giờ sau khi ICSI.

Đĩa chích ICSI

Đĩa nuôi cấy

tiêm tinh trùng vào bào tương trứng

Hướng giải quyết đối với sơ đồ

- Sẽ ban hành Hướng dẫn dạng văn bản pháp qui khổ A4

- Sơ đồ cố gắng trình bày lấp đầy trang A4, để riêng ở trang cuối, lưu ở dạng đồ họa jµg

- Sau này khi in cuốn phác đồ khổ A5, chỉ cần resize 50% sơ đồ, không thể vẽ lại vì rất mất thời gian

Tài liệu tham khảo

- Chỉ trích các tài liệu học thuật: bài báo, sách giáo khoa; các hướng dẫn có uy tín của ACOG, RCOG, WHO,...

- Không trích các tài liệu chưa qua bình duyệt: các báo cáo hội nghị, kỷ yếu,.

- Các quan điểm chẩn đoán, điều trị có thể gây tranh luận, phải có số tài liệu tham khảo kế bên để tiện đọc tài liệu gốc.

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN HÙNG VƯƠNG
Nguyễn Văn Trương

 

Sản phụ

Hướng dẫn Bệnh lý tế bào nuôi ác tính (Thai trứng xâm lấn và Choriocarcinoma)
Hướng dẫn điều trị nhiễm khuẩn hậu sản
Hướng dẫn phác đồ điều trị thai trứng
Chẩn đoán , điều trị màng ối vỡ non
Chẩn đoán điều trị núm vú tiết dịch không sữa
Chẩn đoán, điều trị thai lưu thai dị dạng
Chẩn đoán, điều trị viêm gan B khi mang thai, mang bầu, phòng lây từ mẹ sang con
Dụng cụ tránh thai trong tử cung
Hướng dẫn Khám vú
Hướng dẫn Phác đồ GnRH Agonist
Hướng dẫn Tầm soát ung thư vú
Hướng dẫn bệnh Mondor của vú
Hướng dẫn bệnh lý Thalassemia ở thai phụ
Hướng dẫn chuyển dạ sinh non - sanh non
Hướng dẫn chuẩn bị nội mạc tử cung
Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí khối u buồng trứng
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị bệnh sợi bọc vú
Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị thai ngoài tử cung
Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị hội chứng quá kích buồng trứng (OHSS)
Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị lạc nội mạc tử cung
Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị nhau bong non
Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị nhau tiền đạo
Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị nhiễm khuẩn vết mổ
Hướng dẫn chẩn đoán, điều trị thai hành
Hướng dẫn chọc hút tế bào vú bằng kim nhỏ
Hướng dẫn chụp X-Quang buồng tử cung - vòi trứng với thuốc cản quang (HSG)
Hướng dẫn chụp nhũ ảnh - phát hiện tổn thương ở vú
Hướng dẫn dinh dưỡng, tiêm phòng, siêu âm, xét nghiệm khi mang thai mang bầu, trước khi sinh
Hướng dẫn kích thích buồng trứng nhẹ dành cho IVF
Hướng dẫn kích thích đơn noãn trong IUI
Hướng dẫn kỹ thuật bơm tinh trùng vào buồng tử cung
Hướng dẫn kỹ thuật xử trí đẻ khó do kẹt vai
Hướng dẫn phá thai từ A- Z và các biến chứng
Hướng dẫn phác đồ GnRH antagonist
Hướng dẫn phác đồ chẩn đoán, điều trị dọa sẩy thai - Sẩy thai
Hướng dẫn phác đồ điều trị tăng huyết áp thai kỳ
Hướng dẫn phác đồ điều trị vô kinh - không có kinh nguyệt
Hướng dẫn phương pháp, xử trí khởi phát chuyển dạ
Hướng dẫn qui trình lấy máu cuống rốn
Hướng dẫn qui trình tách trứng (Denuding)
Hướng dẫn quy trình chuyển phôi
Hướng dẫn quy trình chuẩn bị tinh trùng
Hướng dẫn quy trình tiêm tinh trùng vào bào tương trứng (ICSI)
Hướng dẫn quy trình xét nghiệm tinh dịch
Hướng dẫn quy trình đông lạnh - Trữ đông tinh trùng
Hướng dẫn quy trình đông phôi và rã đông phôi
Hướng dẫn sinh thiết lõi kim của vú
Hướng dẫn sử dụng kháng sinh dự phòng trong phẫu, thủ thuật
Hướng dẫn thuốc cấy tránh thai
Hướng dẫn tiêu chuẩn xếp loại và đánh giá phôi thai
Hướng dẫn tiêu chuẩn đánh giá noãn
Hướng dẫn tiêu chuẩn đánh giá trứng thụ tinh
Hướng dẫn triệt sản nam
Hướng dẫn tránh thai khẩn cấp
Hướng dẫn trưởng thành trứng non trong ống nghiệm (IVM)
Hướng dẫn tăng Prolactin ở bệnh nhân hiếm muộn
Hướng dẫn tầm soát ung thư cổ tử cung
Hướng dẫn xử trí sa dây rốn
Hướng dẫn xử trí vết mổ cũ trên tử cung
Hướng dẫn Đau vú (Mastodynie)
Hướng dẫn điều trị buồng trứng đa nang (PCOS) và hiếm muộn - vô sinh
Hướng dẫn điều trị hiếm muộn do không rụng trứng
Hướng dẫn điều trị lạc nội mạc tử cung và hiếm muộn
Hướng dẫn điều trị nội khoa vô sinh nam
Hướng dẫn điều trị, xạ trị, phẫu thuật ung thư cổ tử cung
Hướng dẫn đánh giá sức khỏe thai nhi
Kích thích buồng trứng đa noãn với phác đồ dài cho IVF
Phác đồ hóa trị, xạ trị, phẫu thuật ung thư buồng trứng
Phác đồ chẩn đoán điều trị viêm âm đạo do vi khuẩn
Phác đồ điều trị băng huyết sau sinh
Phác đồ điều trị tổn thương ống dẫn trứng
Phân loại , điều trị ung thư thân tử cung
Quy trình hỗ trợ phôi thoát màng bằng Laser
Song thai từ 34 tuần chuyển dạ
Thai chậm tăng trưởng
Thai kỳ với mẹ Rhesus âm
Thuốc viên tránh thai chỉ có Progestin
Thuốc viên tránh thai kết hợp
Tổn thương tầng sinh môn độ 3, 4 (không mở hậu môn ra da) sau sanh
Vô sinh nam
Vú tiết sữa (Galactorrheé)
Xử trí vú bé, vú to, vú không cân xứng

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com