PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ U GIẢ VIÊM HỐC MẮT

I. TRỊÊU CHỨNG

❖ UGV trước: Viêm liên quan đến hốc mắt trước và nhãn cầu

❖ UGV tỏa lan: giống hình thái trên kèm thêm viêm củng mạc

❖ UGV đỉnh: có xu hướng dẩn đến bệnh lý thị thần kinh, trên CT cho thấp phản ứng viêm khu trú tại  đỉnh  hốc.  Thể  này khi  xưa gọi  là  hội  chứngTolosa- Hunt

❖ UGV cơ: Phì đại cả bụng cơ và gân cơ, đau khi vận nhãn

❖ UGV tuyến lệ

II. CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

❖ Sarcome hoặc Carcinome di căn

❖ Lymphoma hốc mắt

❖ Bệnh hốc mắt liên quan tuyến giáp

❖ U sán nhái hốc mắt

❖ Viêm tổ chức hốc mắt trước vách ngăn 

Điều kiện chẩn đoán:

❖ Thăm khám lâm sàng không đủ chân đoán UGV

❖ Chẩn đoán chỉ có giá trị khi có 2 xét nghiệm hình ảnh: siêu âm và CT scan( hoặc MRI)

III. NGUYÊN NHÂN:

Không rõ

IV. CẬN LÂM SÀNG

Siêu âm và CT scan( hoặc MRI)

V. ĐIỂU TRỊ

Có 3 phương pháp chính

1. Corticoide liều cao

Solumedrol 125mg tiêm TM chậm 8 giờ sáng trong vòng 5-7 ngày

❖ Sau đó chuyển sang uống Prednisolone 1mg/kg cân nặng. Cứ mỗi 7-10 ngày giảm 10% liều trước đó cho tới khi còn 1 viên/ ngày. Liều tối thieu này có thể kéo dài trong 3-6 tháng

2. Xạ trị: đặt ra khi

Viêm tái phát sau khi giảm liều corticoide

❖ Đáp ứng với liệu pháp corticoide không hoàn toàn

❖ Chống chỉ định hay BN từ chối dùng Corticoide

3.Thuốc ức chế miễn dịch :

Chỉ định khi không đáp ứng tốt với corticoisteroides hoặc chống chỉ định sử dụng thuốc này

Thứ tự sử dụng các thuốc UCMD như sau

AZATHIOPRINE

Chỉ định:

Sử dụng cho BN đã phát triển phản ứng phụ với Prednisone tới mức độ không the chấp nhận mà không thể giảm liều được hay đáp ứng với prednisolone không thỏa mãn.

Liều sử dụng:

Bắt đầu 50mg/ ngày và mỗi 3 ngày tăng thêm 50mg/ ngày để đạt tới tổng liều 150-200mg/ ngày Theo dõi:

Số lượng bạch cầu và chức  năng gan  mỗi  tuần  1  lần  cho tháng đầu  tiên,  rồi  thì mỗi tháng một lần trong 6 tháng.

Khoảng 20 % bệnh nhân có phản ứng phụ nhưng hầu hết có thể xử lý mà không cần gián đoạn thuốc.

❖ Nếu rối loạn chức năng gan xảy ra, giảm liều và theo dõi chức năng gan mỗi tuần cho đến khi bình thường. Nếu rối loạn chức năng gan vẫn còn, giảm liều thêm nữa hay ngưng  thuốc.  Ở  đa  số  BN liều thuốc có thể được tăng lại 25- 50mg/ngày sau nhiều tuần mà không tái phát loạn chức năng gan.

❖ Nếu bạch cầu giảm dưới 4x103 , giảm liều 50mg/ ngày mỗi tuần cho đến khi số đếm trở lại ổn định. Nếu số đếm bạch cầu dưới 3x103 azathioprine phải ngưng dùng cho đến khí số đếm tăng trở lại 4x103 liều thấp hơn liều trước khi số đếm giảm rồi tăng chậm dần lên. Nếu liều 150mg/ ngày không thể dung nạp dù áp dụng những biện pháp này → xem xét phương pháp điều trị thay thế.

❖ Một vài bệnh nhân có phản ứng dị ứng toàn thân với thuốc này: mẫn đỏ và sốt ngưng dùng thuốc.

CY CLOSPORINE

Chỉ định:

BN tự miễn không thể dung nạp azathioprine hay không đáp ứng thỏa đáng với thuốc này.

Liều sử dụng:

3-5 mg/kg/ngày uống chia làm 2 liều cách 12 giờ

Theo dõi:

❖ Phần lớn BN phục hồi, khởi đầu của sự phục hồi trong vòng 1-2 tháng và tối đa trong 3-4 tháng

❖ Hiệu ứng chính của thuốc là độc thận, có thể giảm liều bằng cách theo dõi chặt chẽ lượng creatinine trong máu và cho thuốc phân liều.

❖ Mức độ của cyclosporine và creatinine trong máu được xử dụng để điều chỉnh liều thuốc về sau.

❖ Máu được lấy để thử phải lấy trước khi BN uống liều cyclosporine buổi sáng.

❖ Nồng độ trị liệu của thuốc này là 100-150 micro gr/l và hạ liều khi cần để giữ mức creatinine trong máu thấp hơn 150% của giá trị trước khi điều trị

CYCLOPHOSPHAMIDE

Liều sử dụng:

❖3-5 mg/kg uống thỉnh thoảng có thể cho liều khởi đầu bằng đường TM với 200mg trong 5 ngày.

❖ Liều < 100mg/ ngày ít hiệu ứng phụ nhưng mất thời gian lâu hơn trước khi có sự phục hồi.

Theo dõi:

Hầu hết BN rụng tóc

❖ Giảm thiểu lượng bạch cầu, nôn ói, kém ăn, và đổi màu da móng ít gặp hơn.

❖ Có nguy cơ nhiẽm trùng.

❖ Nguy cơ lâu dài: sinh u ác tính và tiềm năng sinh quái thai.

VI. THEO DÕI:

Chặt chẽ phản ứng phụ của thuốc sử dụng

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Flanders AE, Mafee MF, Rao VM, Choi KH. CT characteristics of orbital pseudotumors and other orbital inílammatory processes. J Comput Assist Tomogr 1989;13:40-47.

2. Smith JL, Taxdal DS. Painful ophthalmoplegia. The Tolosa-Hunt syndrome. Am J Ophthalmol 1966;61:1466-1472.

3. Gerber DA, Bonham CA, Thomson AW. Immunosuppressive agents: recent developments in molecular action and clinical application. Transplant Proc 1998;30:1573-1579.

4. Lane L, Tamesis R, Rodriguez A, et al. Systemic immunosuppressive therapy and the occurrence of malignancy in patients with ocular inílammatory disease. Ophthalmology 1995;102:1530 -1535.

Chữ ký

Người soạn thảo

Người kiểm tra

Người kiểm tra

Người phê duyệt

       

Họ và tên

BS. Ng.Tr. Thúy Hằng

BS. Ng.Tr. Thúy Hằng

BS

Bùi Thị Thu Hương

PGS.TSBS.. TRẦN ANH TUẤN

Chức danh

Bs. Phó Trường Khoa

Bs. Phó Trường Khoa

Trưởng phòng

khTh

GIÁM ĐỐC

PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ MẮT - NHÃN KHOA - BỆNH VIỆN MẮT TP.HCM

PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM LOÉT GIÁC MẠC DO NẤM
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ÁP XE TÚI LỆ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TẠO CÙNG ĐỒ GHÉP DA MỠ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SỤP MI VÀ LIỆT VẬN NHÃN ( Do nhược cơ)
PHÁC ĐỒ DÙNG BOTILIUM TOXIN A ĐIỀU TRỊ CO GIẬT NỬA MẶT VÀ CO QUẮP MÍ VÔ CĂN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ CHÂM CỨU BỆNH NHÂN SỤP MÍ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ CHÂM CỨU LÉ LIỆT CẤP
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ U MI, U KẾT MẠC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐỤC THỦY TINH THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP PHẪU THUẬT NGOÀI BAO
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM TÚI LỆ MÃN BẰNG TIẾP KHẨU TÚI LỆ - MŨI + ĐẶT ỐNG SILICONE
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG THỦNG NHÃN CẦU NGHI NGỜ VIÊM MỦ NỘI NHÃN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ BỎNG MẮT DO HÓA CHẤT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ LỖ HOÀNG ĐIỂM
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TIÊM CHẤT ỨC CHẾ VEGF VÀO DỊCH KÍNH (Avastin)
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TIÊM TRIAMCINOLONE ACETONIDE VÀO DỊCH KÍNH
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TẮC ĐỘNG MẠCH TRUNG TÂM VÕNG MẠC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT DỊCH KÍNH
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO TRƯỚC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ QUẶM
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TẮC TĨNH MẠCH TRUNG TÂM VÕNG MẠC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TẬT KHÚC XẠ BẰNG PHƯƠNG PHÁP RELEX SMILE
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ BONG VÕNG MẠC
QUY TRÌNH CẮT MỐNG MẮT CHU BIÊN BẰNG LASER
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT PHACO + CBCM
QUY TRÌNH MỔ CẮT BÈ CỦNG MẠC + MỔ ĐỤC THỦY TINH THỂ NGOÀI BAO
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT NEEDLING
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐỤC THỂ THỦY TINH BẨM SINH
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SỤP MÍ BẨM SINH
VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO TRẺ EM
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM LOÉT GIÁC MẠC DO VI TRÙNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TOXOCARA MẮT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM GIÁC MẠC DO VI TRÙNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM GIÁC MẠC DO NẤM
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ NGỌAI TRÚ RÁCH KÉT MẠC - RÁCH DA MI KHÔNG PHỨC TẠP DO CHẤN THƯƠNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ NGUYÊN BÀO VÕNG MẠC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ THẦN KINH THỊ CHẤN THƯƠNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ BỆNH THIẾU MÁU ĐẦU THẦN KINH THỊ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ GÃY SÀN HỐC MẮT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ U HỐC MẮT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM GIÁC MẠC DO HSV
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ BỆNH NHÃN GIÁP
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ MELANOMA MÀNG BỒ ĐÀO
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SỤP MÍ DO NHƯỢC CƠ
PHÁC ĐỒ HỦY PHẪU NHÃN CẦU CÓ ĐẶT IMPLANT LẮP MẮT GIẢ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ TEO GAI THỊ
PHÁC ĐỒ DÙNG BOTILIUM TOXIN A ĐIỀU TRỊ LÁC LIỆT ( Giai đoạn sớm)
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ CHÂM CỨU MÁY CƠ VÒNG CUNG MI
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ CHÂM CỨU LIỆT THẦN KINH VII
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ DƯ MỠ DA MI TRÊN, MI DƯỚI
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ GHÉP GIÁC MẠC QUANG HỌC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SỤP MI
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ MỘNG THỊT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ GHÉP MÀNG ỐI
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ MÚC NỘI NHÃN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ KHÔ MẮT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ NHÃN VIÊM GIAO CẢM
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TÂN SẢN VẢY BỀ MẶT NHÃN CẦU
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐỤC - LỆCH, VỠ THỂ THỦY TINH DO CHẤN THƯƠNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐỤC - VỠ THỂ THỦY TINH SAU VẾT THƯƠNG XUYÊN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ BỎNG MẮT DO HÓA CHẤT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ RÁCH KẾT MẠC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIỀN PHÒNG DO CHẤN THƯƠNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ DỊ VẬT GIÁC MẠC VÀ VÒNG RỈ SÉT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM MỦ NỘI NHÃN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VÕNG MẠC TIỂU ĐƯỜNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ GHÉP GIÁC MẠC BẢO TỒN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM MÀNG BỒ ĐÀO TRUNG GIAN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TẬT KHÚC XẠ BẰNG CHƯƠNG TRÌNH LASIK THƯỜNG QUI
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐIỀU TRỊ KHÚC XẠ NẶNG BẰNG PHẪU THUẬT PHACO LẤY THỦY TINH THỂ PHỐI HỢP PHẪU THUẬT KHÚC XẠ BẰNG LASER EXCIMER HAY ĐẶT KÍNH TORIC
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TẬT KHÚC XẠ BẰNG PHƯƠNG PHÁP PLEX
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ DỊ VẬT NỘI NHÃN CÓ CHỈ ĐỊNH LẤY BẰNG NAM CHÂM ĐIỆN QUA PARS PLANA
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT PHACO + CBCM
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT ĐẶT SHUNT EXPRESS
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT ĐẶT VALVE AHMED
QUY TRÌNH PHẪU THUẬT HỦY THỂ MI BẰNG LASER DIODE
QUY TRÌNH PT SỬA SẸO BỌNG SAU CBCM
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ TOXOPLASMA Ở MẮT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ GLAUCOME BẨM SINH - TRẺ EM, THIẾU NIÊN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM TẮC LỆ ĐẠO BẨM SINH
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG XUYÊN NHÃN CẦU
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM GIÁC MẠC DO HERPES SIMLEX
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ ĐỨT LỆ QUẢN TRÊN DƯỚI
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ XUẤT HUYẾT TIỀN PHÒNG
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM THẦN KINH THỊ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ U GIẢ VIÊM HỐC MẮT
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ LÉ NGƯỜI LỚN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ SỤP MÍ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ VIÊM TÚI LỆ KINH NIÊN
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ U TUYẾN LỆ
PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ UNG THƯ MÍ MẮT

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com