Chuyển dạ

1. Chẩn đoán chuyển dạ thật và chuyển dạ giả
Tình huống: sản phụ đau trằn bụng xin nhập viện. Anh (chị) cần xác định đây là chuyển dạ thật hay giả để có thể cho nhập viện hay không.

Chuyển dạ thật

Chuyển dạ giả

- Cơn co tử cung xảy ra đều đặn.

- Cơn co tử cung xảy ra không đều.

- Thời gian nghỉ giữa các cơn co ngăn lại.

- Thời gian nghỉ giữa các cơn co không đều.

- Thời gian co càng ngày càng tăng.

- Thời gian co không đều và càng ngày càng giảm.

- Gây đau.

- Thường không gây đau.

- Có hiện tượng xóa mở cổ tử cung.

- Không có hiện tượng xóa mở cổ tử cung.

- Không biến mất khi dùng thuốc giảm đau.

- Biến mất khi dùng thuốc giảm đau.

2. Các giai đoạn của chuyển dạ
Giúp chẩn đoán và tìm nguyên nhân gây chuyển dạ kéo dài.
Phân chia giai đoạn chuyển dạ
• Giai đoạn 1: (giai đoạn xóa mở cổ tử cung)
- Từ khi có cơn co tử cung đều đặn đến khi cổ tử cung mở 10 cm.
- Giai đoạn 1 chia làm 2 pha.
+ Pha tiềm thời: từ khi cơn co tử cung đều đặn đến khi cổ tử cung mở 3 cm.
+ Pha hoạt động: cổ tử cung mở 4 – 10 cm.
• Giai đoạn 2: (giai đoạn sổ thai)
- Tính từ khi cổ tử cung mở 10 cm đến khi thai sổ ra ngoài.
• Giai đoạn 3: (giai đoạn sổ nhau)
- Tính từ khi thai sổ đến khi nhau sổ.
Thời gian trung bình của chuyển dạ (Friedman 1978)

Pha tiềm thời

Con so

Con rạ

- Thời gian trung bình (giờ)

6,4 (6)

4,8 (5)

- Giới hạn trên (giờ)

20,1 (20)

13,6 (14)

Pha hoạt động

Con so

Con rạ

- Thời gian trung bình (giờ)

4,6 (5)

2,4 (3)

- Tốc độ mở cổ tử cung (cm/giờ)

1,2

1,5

Giai đoạn 2

Con so

Con rạ

- Thời gian trung bình (giờ)

1

0,5

- Giới hạn trên (giờ)

2,9 (3)

1,1 (1)

Cơn co bình thường ở từng giai đoạn của chuyển dạ.
• Giai đoạn 1:

- Pha tiềm thời:  2 cơn co trong 10 phút, mỗi cơn co kéo dài khoảng 20 giây.
- Pha hoạt động: 3 cơn co trong 10 phút, mỗi cơn co kéo dài khoảng 30 – 45 giây.
• Giai đoạn 2: > 3 cơn co trong 10 phút, mỗi cơn co kéo dài khoảng 45 – 60 giây.

3. Chuyển dạ bất thường (chuyển dạ kéo dài, chuyển dạ ngưng tiến trỉển)
Tùy theo thời điểm và nguyên nhân gây chuyển dạ kéo dài mà ta có hướng xử trí khác nhau.
VD: kéo dài pha tiềm thời: xem lại chẩn đoán (chuyển dạ thật hay chuyển dạ giả), theo dõi thêm . . .
chuyển dạ kéo dài do bất xứng đầu chậu: mổ lấy thai
Phân loại chuyển dạ bất thường.
Chuyển dạ kéo dài.
Kéo dài pha tiềm thời.
Kéo dài pha hoạt động.
Kéo dài giai đoạn 2.
Chuyển dạ ngưng tiến triển.
Các nguyên nhân làm chuyển dạ kéo dài.
Kéo dài pha tiềm thời.

- Chẩn đoán lầm chuyển dạ (chuyển dạ giả).
- Cơn co tử cung yếu.
- Bất xứng đầu chậu.
- Ngôi bất thường.
Kéo dài pha hoạt động.
- Cơn co tử cung yếu.
- Bất xứng đầu chậu.
- Ngôi bất thường.
- Kiểu thế bất thường.
Kéo dài giai đoạn 2.
- Mẹ không đủ sức khỏe để rặn. Mẹ không biết cách rặn.
- Cơn co tử cung yếu.
- Bất xứng đầu chậu.
- Ngôi bất thường.
- Kiểu thế bất thường.
Chuyển dạ ngưng tiến triển.
- Bất xứng đầu chậu.
- Ngôi bất thường.
- Khối u tiền đạo.
Các nguy cơ khi chuyển dạ kéo dài.
Nhiễm trùng ối.
Suy thai.
Thai chết trong tử cung.
Vỡ tử cung.
Mẹ mệt mỏi, kiệt sức.
Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Các dấu hiệu nghi ngờ bất xứng đầu chậu.
Thai to.
Dấu hiệu đầu chồm vệ.
Đầu không áp sát vào cổ tử cung.
Có dấu hiệu chồng xương.
Bướu huyết thanh càng ngày càng to.

4. Khởi phát chuyển dạ
Chỉ định.
• Cho mẹ.

- Tiền sản giật nặng, sản giật.
- Thai chết trong buồng tử cung.
- Nhiễm trùng ối.
- Mẹ có các bệnh lý ác tính.
- Đái tháo đường type I.
• Cho thai.
- Cao huyết áp do thai.
- Thai quá ngày.
- Thai chậm phát triển trong tử cung.
- Tiền căn thai chết trong tử cung không rõ nguyên nhân.
- Bất thường các test đánh giá sức khỏe của thai (Non stess test).
- Thai dị dạng.
Chống chỉ định.
• Chống chỉ định tuyệt đối.

- Ngôi bất thường.
- Có bất xứng đầu chậu.
- Nhau tiền đạo.
- Có vết mổ trên tử cung. (VD: mổ lấy thai, mổ bóc nhân xơ, thai ngoài tử cung đoạn kẽ).
- Sa dây rốn.
• Chống chỉ định tương đối.
- Thai non tháng.
- Đã sanh nhiều lần.
Tai biến và biến chứng.
• Thai non tháng.
• Cơn co tử cung cường tính.
• Nhiễm trùng ối.
• Suy thai.
• Khởi phát thất bại.
• Vỡ tử cung.
• Sa dây rốn.
• Thuyên tắc ối.
• Ngộ độc nước, hạ natri máu.
• Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
• Chuyển dạ kéo dài.
Các phương pháp.
• Làm mềm cổ tử cung.

- Tách ối.
- Dùng sonde Foley.
- Prostaglandine.
• Tạo cơn co tử cung.
- Bấm ối.
- Oxytocin.

5. Sanh non

Nguy cơ thường gặp ở trẻ non tháng là: suy hô hấp, nhiễm trùng, hạ đường huyết . . .
• Dấu hiệu dọa sanh non.
- Đau bụng.
- Cảm giác trằn bụng.
- Có dịch trong âm đạo chảy ra.
- Có cơn co tử cung (thưa).
• Dấu hiệu chuyển dạ sanh non.
- Có 4 cơn co tử cung trong 20 phút hoặc 8 cơn co tử cung trong 60 phút kèm với
- Cổ tử cung mở  2cm hoặc xóa  80%.
- Có sự thay đổi ở cổ tử cung được nhận định bởi 1 người khám trong nhiều lần khám liên tiếp.
- Ối vỡ.
• Xử trí 1 trường hợp chuyển dạ sanh non. (VI.A.6-T46)

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com