Hội chứng sản khoa

1. Hội chứng HELLP
• Hemolysis (tán huyết): bất thường ở phết máu ngoại biên; bilirubin toàn phần > 1,2mg/dL.
• Elevated Liver enzymes (tăng men gan) : SGOT (AST) > 72 UI/ L và LDH > 600 UI/ L.
• Low Platelet (tiểu cầu giảm) < 100.000/ mm3.

2. Hội chứng hạ huyết áp khi nằm ngữa (Hội chứng tĩnh mạch chủ dưới)
• Huyết áp tụt.
• Mạch nhanh.
• Xanh tím.
• Thở nhanh.
Các triệu chứng này xuất hiện khi sản phụ nằm ngữa và biến mất khi sản phụ nằm nghiêng sang 1 bên (thường là nghiêng trái) hoặc ngồi dậy.

3. Hội chứng truyền máu thai nhi
Nghi ngờ có sự truyền máu thai nhi khi
• Thai nhi cho máu.

- Nhỏ hơn tuổi thai, nhỏ hơn 20% so với thai nhi nhận máu.
- Xanh tím.
- Giảm tưới máu ngoại biên.
• Thai nhi nhận máu.
- Lớn hơn tuổi thai, lớn hơn 20% so với thai nhi cho máu.
- Đỏ hồng.
- Vàng da.
- Suy tim, đa hồng cầu.
• Những thai nhi này có thể bụng căng chướng, suy hô hấp, phù dưới da.
Dấu hiệu chẩn đoán trên siêu âm
• Song thai 1 nhau.
• Cùng giới tính.
• 1 thiểu ối (khoang sâu nhất 2cm); 1 đa ối (khoang sâu nhất 8cm).
• Bàng quang nhỏ hoặc không thấy ở thai có thiểu ối; bàng quang to ở thai có đa ối.
• Trọng lượng của 2 thai không tương đương nhau (chênh lệch khoảng 20%).
• Tràn dịch đa màng: phù da (da dầy > 5mm); tràn dịch màng tim, tràn dịch màng phổi, tràn dịch màng bụng.
• Nếp gấp của màng ối (Membrane folding) ở tuổi thai 14 – 17 tuần.
4. Hội chứng hít phân su
Yếu tố thuận lợi dẫn đến có phân su trong nước ối

• Bệnh lý của mẹ: cao huyết áp, suy tim . . .
• Thai quá ngày.
• Thiểu ối.
Triệu chứng lâm sàng
• Xanh tím.
• Rên ở cuối thì thở ra.
• Thở nhanh.
• Phập phồng cánh mũi.
• Lồng ngực căng.
• Co kéo cơ liên sườn.

5. Hội chứng Couvelaire (nhau bong non thể nặng)
• Sốc giảm thể tích.
• Biểu hiện lâm sàng không tương ứng với lượng máu mất.
• Tử cung co cứng.
• Tim thai khó nghe hoặc mất.
• Rối loạn đông máu (lâm sàng và cận lâm sàng).

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com