Kế hoạch hóa gia đình

A. Sản khoa
1. Ngừa thai khi cho con bú

Tình huống: sau khi sanh hoặc sau khi mổ lấy thai người phụ nữ cần ngừa thai.
• Phương pháp cho bú vô kinh (Lactational Amenorrhea Method – LAM).
• Thuốc viên chỉ có progestin (Exluton, Naphalevo).
• Dụng cụ tử cung (TCu 380A, Multiload 375, Minera).
• Thuốc tiêm chỉ có progestin tác dụng kéo dài (Depo - Provera).
• Bao cao su.
• Viên thuốc ngừa thai loại phối hợp (Marvelon, Gynera, Regulon, Ideal . . .) (chỉ dùng từ tháng thứ 6 tháng sau sanh).
• Triệt sản nữ (chống chỉ định trong những trường hợp có vết mổ ở vùng bụng).

B. Phụ khoa
1. Ngừa thai khẩn cấp

Tình huống: sau khi quan hệ tình dục không an toàn (khả năng có thai ngoài ý muốn cao), người phụ nữ cần áp dụng 1 biện pháp tránh thai khẩn cấp.
• Postinor 2.
• Mifestad 10.

2. Ngừa thai ở trường hợp có u xơ tử cung
• Viên thuốc ngừa thai loại phối hợp (Marvelon, Gynera, Regulon, Ideal . . .).
• Thuốc tiêm chỉ có progestin tác dụng kéo dài (Depo - Provera).
• Bao cao su.
• Dụng cụ tử cung (nếu u xơ không làm biến dạng lòng tử cung).
• Phương pháp cho bú vô kinh (Lactational Amenorrhea Method – LAM).

3. Ngừa thai ở trường hợp đang theo dõi hậu thai trứng
• Viên thuốc ngừa thai loại phối hợp (Marvelon, Gynera, Regulon, Ideal . . .)
• Bao cao su.
• Thuốc tiêm chỉ có progestin tác dụng kéo dài (Depo - Provera).
• Triệt sản nữ (chống chỉ định trong những trường hợp có vết mổ ở vùng bụng).

4. Ngừa thai ở trường hợp đã bị thai ngoài tử cung
• Viên thuốc ngừa thai loại phối hợp (Marvelon, Gynera, Regulon, Ideal). . .)
• Bao cao su.
• Thuốc tiêm chỉ có progestin tác dụng kéo dài (Depo - Provera).
• Triệt sản nữ (chỉ thực hiện trong khi phẫu thuật cắt bỏ vòi trứng mang khối thai).

5. Ngừa thai ở trường hợp đã bị viêm vùng chậu

• Viên thuốc ngừa thai loại phối hợp (Marvelon, Gynera, Regulon, Ideal . . .).
• Bao cao su.
• Thuốc tiêm chỉ có progestin tác dụng kéo dài (Depo - Provera).

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com