Khám hậu phẫu mổ lấy thai

Người mẹ
• Hậu phẫu ngày thứ mấy.
• Lý do mổ, phương pháp mổ, khó khăn trong lúc mổ, yêu cầu của phẫu thuật viên.

- VD: hậu phẫu ngày thứ 3 mổ lấy thai do suy thai.
lưu thông tiểu 48 giờ, xem màu sắc của nước tiểu.
• Tổng trạng và tinh thần của người mẹ.
• Những than phiền của người mẹ.

- VD: tiểu rát, đau bụng (VII.C.3-T74), nhức đầu . . .
• Có trung tiện.
- Bệnh nhân thường trung tiện vào ngày hậu phẫu 1.
- VD: trung tiện (+).
• Sinh hiệu.
• Khám tim, phổi.
• Khám vú.

- Vú có căng sữa hay không?
- Núm vú có bị tụt hay không, có bị nứt hay không?
- VD: 2 vú căng sữa.
• Khám bụng.
- Bụng mềm hay chướng?
- VD: bụng chướng nhẹ.
• Khám vết mổ.
- Vị trí của vết mổ (dọc giữa dưới rốn hoặc ngang trên vệ)?
- Dài bao nhiêu?
- Vết mổ khô hay có máu thấm băng?
- VD: vết mổ ngang trên vệ, dài 12 cm, vết mổ khô.
• Sự co hồi của tử cung, mật độ của tử cung.
- Tử cung co hồi trên xương vệ bao nhiêu cm?
- Mật độ tử cung chắc hay mềm?
- VD: tử cung co hồi trên xương vệ khoảng 10 cm, mật độ chắc.
• Đánh giá sản dịch.
- Lượng sản dịch bao nhiêu?
- Sản dịch có mùi hôi hay không?
- VD: sản dịch trung bình, không hôi.
• Lượng nước tiểu, màu sắc.
- VD: nước tiểu 300 ml, màu vàng trong.
Trẻ sơ sinh
• Tổng trạng: hồng hào.
• Tiêu phân su: thường bé đi tiêu phân su trong vòng 8 – 10 giờ sau sanh.
• Tiểu: đa số đi tiểu trong vòng 24 giờ đầu sau sanh.
• Sinh hiệu: mạch: 130 lần/ 1 phút; nhịp thở: 40 lần/ 1 phút.
• Bướu huyết thanh: thường biến mất trong vòng 3 ngày đầu sau sanh.
• Vàng da: vàng da sinh lý ở trẻ đủ tháng xuất hiện từ ngày thứ 3 và biến mất tù ngày thứ 8 sau sanh. Trong giai đoạn vàng da bé vẫn bú, ngủ bình thường.
• Chân rốn khô hay ướt: chân rốn thường khô vào ngày thứ 3 – 4 sau sanh.
• Dị dạng bẩm sinh hoặc tổn thương?
• Các phản xạ nguyên phát: (1) Phản xạ 4 điểm; (2) Phản xạ nắm; (3) Phản xạ Moro; (4) Phản xạ duỗi chéo; (5) Phản xạ tự động bước.
Tư vấn cho mẹ
• Cho con bú mẹ.
• Chọn phương pháp ngừa thai.

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com