Khám bệnh nhân thai trứng

Tình huống lâm sàng
Siêu âm phát hiện thai trứng.
Thời điểm khám bệnh
Cần được khám ngay nếu: (1) ra máu âm đạo nhiều.
Các yếu tố cần biết
Tình trạng ra máu của bệnh nhân như thế nào?
Nếu ra máu nhiều ảnh hưởng đến tổng trạng của bệnh nhân, cần can thiệp sớm.
Tổng trạng của bệnh nhân như thế nào?
Tổng trạng bệnh nhân được đánh giá qua mạch và huyết áp. Nếu mạch nhanh, huyết áp hạ cần đề phòng bệnh nhân bị sốc giảm thể tích. Nếu mạch tăng > 15 nhịp/ 1 phút và huyết áp giảm 10 - 20 mmHg khi thay đổi tư thế từ nằm sang ngồi thì đó là dấu hiệu sớm của sốc mất máu.
Đo huyết áp xem bệnh nhân có cao huyết áp kèm theo hay không?
Hình ảnh siêu âm như thế nào?
Hình ảnh siêu âm điển hình của thai trứng là “bão tuyết” (tổ ong).
Thai trứng thuộc nhóm nguy cơ cao hay nguy cơ thấp?
Tùy thuộc thai trứng thuộc loại nào mà chúng ta có phác đồ xử trí khác nhau.
• Tiền căn sản khoa
Thái độ xử trí
Phụ thuộc vào các yếu tố: Tình trạng ra máu của bệnh nhân? Thai trứng nguy cơ cao hay nguy cơ thấp?
Tình trạng ra máu âm đạo của bệnh nhân?
Nếu ra máu nhiều: cần hút nạo thai trứng ngay (cầm máu), truyền dịch, truyền máu (nếu cần).
Nếu ra máu ít: theo dõi, làm thêm 1 số xét nghiệm.
Thai trứng nguy cơ cao hay nguy cơ thấp?
Các bước thực hiện

Cho nhập viện tất cả các trường hợp thai trứng.
Đánh giá tình trạng ra máu âm đạo (nếu có).
Đánh giá tổng trạng của bệnh nhân.
Định lượng -hCG.
Siêu âm tử cung – phần phụ.
Bệnh nhân thuộc nhóm thai trứng nào?
Xét nghiệm máu, nhóm máu, HIV.
Xét nghiệm men gan (AST, ALT),
Hút nạo thai trứng gởi giải phẫu bệnh.
Hóa trị dự phòng (nếu thai trứng nguy cơ cao).
Nguy cơ cho mẹ
Cho mẹ

Sốc mất máu.
Thủng tử cung, nhiễm trùng tử cung, thuyên tắc phổi do tế bào nuôi.
Ung thư nguyên bào nuôi.

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com