Siêu âm sản khoa

1. Tính tuổi thai
• 3 tháng đầu thai kỳ: GS, CRL, BPD.
• 3 tháng giữa thai kỳ: BPD, FL.
• 3 tháng cuối thai kỳ: BPD, FL.

2. Chẩn đoán nguyên nhân gây xuất huyết trong thai kỳ
• 3 tháng đầu thai kỳ: dọa sẩy thai, sẩy thai không trọn, thai ngoài tử cung, thai trứng . . .
• 3 tháng cuối thai kỳ: nhau bong non, nhau tiền đạo, vỡ tử cung.

3. Phát hiện những dị dạng của thai
• Thai vô sọ, não úng thủy, cột sống chẻ đôi, dị dạng tim, bụng cóc . . .

4. Tính số lượng thai
• Số lượng thai, số lượng bánh nhau và buồng ối.

5. Đánh giá sức khỏe của thai nhi
• Tim thai, chỉ số Manning, lượng nước ối (gián tiếp).

6. Lượng nước ối
• Đa ối.
- Chẩn đoán: AFI  25 (cm).
- Nguyên nhân:
+ Bất thường hệ tiêu hóa (hẹp thực quản) của thai nhi.
+ Mẹ bị đái tháo đường trong thai kỳ.
• Thiểu ối.
- Chẩn đoán: AFI  5 (cm).
- Nguyên nhân:
+ Ối vỡ.
+ Thai quá ngày.
+ Bất thường hệ niệu của thai nhi.

7. Nhau tiền đạo
• Số lượng thai.
• Ngôi thai.
• Tim thai và cử động thai. Nhau tiền đạo ra huyết có thể gây suy thai, vì vậy phải chú ý tim thai.
• Đường kính lưỡng đỉnh (BPD).
• Chiều dài xương đùi (FL).
• Đường kính ngang bụng (TAD).
• Nhau: vị trí bám, nhóm, độ trưởng thành.
* Chú ý: mối tương quan giữa mép nhau và lổ trong cổ tử cung.
vị trí của bánh nhau là mặt trước hay mặt sau.
• Ối: chỉ số ối (AFI).
8. Nhau bong non
• Số lượng thai.
• Ngôi thai.
• Tim thai và cử động thai. Nhau bong non có thể gây suy thai, vì vậy phải chú ý tim thai.
• Đường kính lưỡng đỉnh (BPD).
• Chiều dài xương đùi (FL).
• Đường kính ngang bụng (TAD).
• Nhau: vị trí bám, nhóm, độ trưởng thành.
* Chú ý: xem có khối máu tụ sau nhau hay không
• Ối: chỉ số ối (AFI).

9. Siêu âm ở 3 tháng đầu thai kỳ
• Số lượng thai. Nếu đa thai thì phải chú ý xem có mấy bánh nhau và mấy buồng ối.
• Tuổi thai (GS, CRL). Tim thai.
• Thai có dị dạng không (thai vô sọ, thoát vị rốn, thoát vị thành bụng . . .)?
• Có nhân xơ tử cung?
• Có khối u buồng trứng không?

10. Siêu âm trong giai đoạn chuyển dạ sanh
• Số lượng thai.
• Ngôi thai.
• Tim thai và cử động thai.
• Đường kính lưỡng đỉnh (BPD).
• Chiều dài xương đùi (FL).
• Đường kính ngang bụng (TAD).
• Thai có dị dạng hay không?
• Nhau: vị trí bám, nhóm, độ trưởng thành.
• Ối: chỉ số ối (AFI).

11. Song thai

• Ngôi của 2 thai (nếu thai còn nhỏ thì không cần xác định).
• Tuổi của 2 thai (tùy vào thời điểm siêu âm mà có công thức tính tuổi thai).
• Số lượng bánh nhau và buồng ối (chỉ đánh giá chính xác ở 3 tháng đầu thai kỳ).
• Có dấu hiệu của hội chứng truyền máu thai nhi hay không?

12. Sót nhau sau sanh (sau mổ lấy thai)

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com