Thai chết trong tử cung

Tình huống lâm sàng
• Sản phụ khai thai không máy.
• Không nghe được tim thai (bằng ống nghe hoặc bằng máy).
• Siêu âm không thấy tim thai đập.
Thời điểm khám bệnh
• Cần được khám ngay nếu: (1) có nhiễm trùng ối; (2) nghi ngờ rối loạn đông máu.
Các yếu tố cần biết
• Mẹ có bệnh gì không?
- Đái tháo đường, cao huyết áp , nhau bong non . . . có thể làm thai chết trong tử cung.
• Thai đã chết bao lâu?
- Nếu thai đã chết được 6 tuần thì nguy cơ xảy ra tình trạng rối loạn đông máu rất cao. Tuy nhiên, rất khó xác định thời điểm thai chết.
- Tỷ lệ xảy ra tình trạng rối loạn đông máu sau khi thai chết chỉ khoảng 25%.
• Có chuyển dạ chưa ? Nếu có thì đang ở giai đoạn nào?
- Chuyển dạ thật sự bắt đầu khi cơn co tử cung đều đặn (rất khó xác định giai đoạn này). Sau khi thai chết chuyển dạ tự nhiên sẽ xảy ra.
• Có biểu hiện của rối loạn đông máu hay không? Có nhiễm trùng ối không?
- Rối loạn đông máu biểu hiện qua dấu hiệu lâm sàng (xuất huyết dưới da, xuất huyết ở những nơi tiêm chích . . . ) và cận lâm sàng (fibrinogen giảm, tiểu cầu giảm . . . ).
Thái độ xử trí
Phụ thuộc các yếu tố: Có chuyển dạ hay chưa? Có biến chứng gì không?
► Có chuyển dạ hay chưa?
- Nếu chưa chuyển dạ: chờ chuyển dạ tự nhiên. Điều trị các bệnh lý và biến chứng (nếu có).
- Nếu có chuyển dạ: theo dõi chuyển dạ. Điều trị các bệnh lý và biến chứng (nếu có).
► Có biến chứng gì không?
- Nếu không có biến chứng: theo dõi chuyển dạ tự nhiên.
- Nếu có nhiễm trùng ối: kháng sinh, khởi phát chuyển dạ (III.B.4-T16).
- Nếu có rối loạn đông máu: truyền máu tươi hoặc các yếu tố đông máu.
Các bước thực hiện
• Cho nhập viện tất cả những trường hợp thai chết trong tử cung.
• Xác định thời điểm thai chết (khó xác định).
• Xác định giai đoạn chuyển dạ: khám âm đạo dựa vào độ mở của cổ tử cung.
• Xác định có rối loạn đông máu hay không?
• Tìm những bệnh lý kèm theo của mẹ.
• Cố gắng để sanh ngả âm đạo nếu mẹ không có bệnh lý cần cấp cứu (nhau bong non, nhau tiền đạo . . . ).
• Cần khám bé, bánh nhau và dây rốn cẩn thận sau khi sanh (có thể tìm thấy nguyên nhân gây tử vong: dị dạng, dây rốn thắt nút thật . . .).
Nguy cơ cho mẹ và con
Cho mẹ
Nhiễm trùng ối (nếu ối vỡ sớm).
Rối loạn đông máu.

Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com