Viêm vùng chậu

Chẩn đoán viêm vùng chậu
Theo CDC 2002.
(Centers for Disease Control)
• Hai tiêu chuẩn chính. (bắt buộc phải có)
- Khám thấy tử cung hoặc khối cạnh tử cung nhạy đau.
- Lắc cổ tử cung đau.
• Các tiêu chuẩn phụ. (có 1 hoặc nhiều dấu hiệu)
- Mẹ sốt > 383C.
- Dịch âm đạo hôi.
- Dịch phết ở cổ tử cung có bạch cầu.
- Test Gonorrhea hoặc Chlamydia dương tính.
- Tăng CRP (C-reactive protein).
- Sinh thiết nội mạc tử cung: viêm nội mạc tử cung.
- Siêu âm: ứ dịch vòi trứng, dịch trong ổ bụng.
Tiêu chuẩn trước khi có CDC 2002.
• Ba tiêu chuẩn chính.
(bắt buộc phải có)
- Bụng nhạy đau và có phản ứng phúc mạc.
- Khối cạnh tử cung chạm đau.
- Lắc cổ tử cung đau.
• Các tiêu chuẩn phụ. (1 hoặc nhiều dấu hiệu)
- Mẹ sốt > 38C.
- Bạch cầu > 10.000/mm3.
- Có mủ ở túi cùng sau.
- Có áp xe vùng chậu hoặc nhiễm trùng kèm theo.
- Dịch ở cổ tử cung: song cầu gram dương

2. Điều trị viêm vùng chậu
• Điều trị ngoại trú.
► Bước 1

- Cefoxitin 2g TB và Probenecid 1g uống, hoặc
- Ceftriaxone 250 mg 1 liều TB, hoặc
- Cephalosporin thế hệ thứ 3.
► Bước 2
- Dùng
+ Ofloxacin 400 mg uống 2 lần/ ngày trong 14 ngày, hoặc
+ Doxycycline 100 mg uống 2 lần/ ngày trong 14 ngày.
- Kết hợp với
+ Clindamycin 450 mg uống 4 lần/ ngày trong 14 ngày, hoặc
+ Metronidazole 500 mg uống 2 lần/ ngày trong 14 ngày.
Hẹn tái khám sau 3 ngày điều trị.
• Điều trị nội trú
► Cho bệnh nhân nhập viện nếu.

- Có dấu hiệu nhiễm độc.
- Bệnh nhân không thể dùng thuốc bằng đường uống.
- Chẩn đoán chưa rõ ràng: cần chẩn đoán phân biệt với: viêm ruột thừa, thai ngoài tử cung, khối u buồng trứng xoắn . . . .
- Có áp xe vùng chậu.
- Bệnh nhân đang có thai.
- Bệnh nhân bị nhiễm HIV.
- Đã điều trị ngoại trú nhưng thất bại.
► Điều trị nội khoa.
■ Bắt đầu điều trị:
(điều trị trong vòng 48 giờ)
- Phác đồ A: Cefoxitin 2g TM mỗi 6 giờ hoặc Cefotetan 2g TM mỗi 12 giờ, và
Doxycycline 100 mg uống hoặc TM mỗi 12 giờ.
- Phác đồ B: Clindamycin 900 mg TM mỗi 8 giờ, và
Gentamycin 2 mg/kg TM rồi 1.5 mg/kg TM mỗi 8 giờ.
■ Sau đó:
- Dùng
+ Ofloxacin 400 mg uống 2 lần/ ngày trong 14 ngày, hoặc
+ Doxycycline 100 mg uống 2 lần/ ngày trong 14 ngày.
- Kết hợp với
+ Clindamycin 450 mg uống 4 lần/ ngày trong 14 ngày, hoặc
+ Metronidazole 500 mg uống 2 lần/ ngày trong 14 ngày.

3. Ngừa thai ở trường hợp đã viêm vùng chậu


Dưới đây là tóm tắt phần mục lục của chương sản phụ khoa . để xem chi tiết mục lục Click vào đây

A. Chăm sóc trước khi có thai
B. Chăm sóc tiền sản
Chương II. CẤP CỨU
A. Sản giật.
B. Băng huyết sau sanh do đờ tử cung.
Chương III. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG SẢN KHOA
A. Các điểm cơ bản
B. Chuyển dạ
C. Cao huyết áp do thai
D. Suy thai
E. Mổ lấy thai
F. Vết mổ lấy thai
G. Nước ối
H. Bánh nhau
I. Dây rốn
Chương IV. NHỮNG VẤN ĐỀ TRONG PHỤ KHOA
A. Viêm vùng chậu
B. Khối u buồng trứng
C. Thai ngoài tử cung
D. U xơ tử cung
E. Thai trứng
F. Sẩy thai
Chương V. THUỐC THỪỜNG DÙNG
A. Sản khoa
1. Thuốc tăng co bóp cơ tử cung
2. Thuốc giảm co bóp cơ tử cung.
3. Thuốc phòng ngừa cơn sản giật
4. Thuốc hạ huyết áp dùng cho sản phụ.
5. Thuốc kích thích trưởng thành phổi cho thai.
B. Phụ khoa
1. Methotrexate (MTX)
Chương VI. TÌNH HUỐNG LÂM SÀNG
A. Sản khoa
1. Khám sản phụ vào chuyển dạ.
2. Ngôi mông. .
3. Tim thai bất thường
4. Sản phụ có vết mổ lấy thai.
5. Thai quá ngày.
6. Chuyển dạ sanh non.
7. Kéo dài giai đoạn 2 của chuyển dạ.
8. Ối vỡ sớm (Ối vỡ non).
9. Cơn co tử cung cường tính.
10. Thai chết trong tử cung.
11. Song thai.
12. Sa dây rốn.
13. Có phân su trong nước ối.
14. Nhau tiền đạo. .
15. Tiền sản giật.
16. Khám hậu sản.
17. Khám hậu sản tiền sản giật.
18. Khám hậu phẫu mổ lấy thai
B. Phụ kha
1. Khám phụ khoa. .
2. Khám bệnh nhân có u xơ tử cung.
3. Khám bệnh nhân có khối u buồng trứng
4. Khám bệnh nhân thai trứng
5. Khám bệnh nhân hậu thai trứng.
6. Thai ngoài tử cung
7. Khám hậu phẫu mổ phụ khoa (cắt tử cung, cắt khối u buồng trứng).
Chương VII. TRIỆU CHỨNG VÀ NGUYÊN NHÂN
A. Chăm sóc tiền sản
B. Chuyển dạ sanh
C. Hậu sản (hậu phẫu mổ lấy thai)
1. Nguyên nhân xuất huyết âm đạo bất thường
Chương VIII. THỦ THUẬT VÀ PHẪU THUẬT
A. Forceps
B. Giác hút
D. Phẫu thuật lấy thai
E. Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần
A. Hậu phẫu
B. Hậu sản
C. Nguyên nhân thường gặp
Chương X. XÉT NGHIỆM
A. Sản khoa

B. Phụ khoa
Chương XI. HỘI CHỨNG
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XII. KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH
Chương XIII. SIÊU ÂM
A. Sản khoa
B. Phụ khoa
Chương XIV. SƠ SINH
B. Hồi sức sơ sinh
C. Trẻ sơ sinh đủ tháng.
D. Thai quá ngày. .
BÀI ĐỌC THÊM
1. Thuốc ngừa thai khẩn cấp
2. Thuyên tắc ối
3. Hội chứng HELLP.

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com