HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN ĐAU CỔ HỌNG

burning pain đau cháy bỏng
cough ho
dry out khô ran
dry throat ¡raw cổ họng khô 1 vết thương đau buốt, lở loét
fishbone .xương cá
good medicine thuốc tốt
have trouble swallowing có vấn đề khi nuốt
something get hoarse khản (giọng), khàn khàn
in a loud voice giọng lớn
itchy ngứa
joint khớp
raw trầy trụa, lở loét
sore throat đau họng
swallow nuốt
swollen sưng phồng
thirsty khát (nước)
tonsil :hạch amiđan

HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

CÁC MẪU CÂU:

1. Họng tôi bị loét.

My throat feels raw.

2. Tôi bị ho, viêm họng, và đau khớp.

I have a cough and a sore throaty and my joints ache.

3. Amiđan của tôi bị sưng.

My tonsils are swollen.

4. Dường như cổ họng tôi đang mắc thứ gì đó. I feel as if something were in my throat.

5. Giọng của tôi bị khàn.

My voice gets hoarse.

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CHỨNG HO, ĐAU CỔ

a fit of croupy coughing đợt ho trong thanh quản
arm cánh tay
bad fall ngã đau
barking cough cơn ho dữ dội
bloody phlegm đờm đỏ như máu
breathe in deeply thở sâu
bruise . vết thâm tím
cervical vertebra đốt sống cổ
chest cold lạnh ngực
choking cough ho nghẹt thở
clear (one’s throat) làm sạch (cổ họng ai đó)
cough spell cơn ho ngắn
cough up ho lên
crack kêu răng rắc, nứt rạn (bẻ cái gì đó)
crick tật vẹo cổ :
dislocate làm trật khớp
dry cough ho khan
get short of breath hơi thở ngắn
hard lump chỗ sưng u lên, cái bướu lớn
in the neck Trong cổ
move fone's head) chuyển động (đầu ai)
move (one’s head) lay (đầu ai đó)
neck bone xương cổ
neck cổ
phlegm đờm, dãi
posture tư thế, dáng điệu
poultice thuốc đắp,đắp thuốc cao
put on brakes hàm lại (thẳng)
put something out of joint trật khớp
sharp pain cơn đau buốt
shoulder blade xương dẹt bả vai
shoulder vai
stiff cứng
strain căng ra
terrible stiffness sự cứng ngắc khủng khiếp
whiplash injury tổn thương dây chằng, dây thần kinh cột sống hay các rễ thần kinh trong cổ.

HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

CÁC MẪU CÂU

1. Tôi bị ho khan.

I have dry coughs.

2. Tôi bị lạnh ngực.

I have a chest cold.

3. Tôi ho và thở ngắn.

I cough and get short of breath.

4. Lúc tôi hút thuốc, tôi bị ho.

When I smoke, I have a coughing spell.

5. Tôi ho ra đờm rất nhiều vào mỗi buổi sáng.

I cough up a great deal of phlegm every morning.

6. Tôi có đờm trong cổ họng và khó thở.

I get phlegm in my throat and have difficulty in breathing.

7. Tôi bị vẹo cổ trong khi ngủ.

I got a crick in my neck while sleeping.

8. Tôi có một cái bướu cứng trong cổ.

I have a hard lump in the neck.

9. Có một cơn đau nhói đột ngột trong ngực.

There is a sudden sharp pain in my chest.

10. Ngực tôi bị đau nhức.

My chest throbs.

11. Tôi có cảm giác nặng ngực.

I have a heavy feeling in my chest.

12. Sau mỗi bữa ăn tôi bị thở ngắt quãng.

I get short of breath after each meal.

13. Tôi cảm thấy giống như muốn nôn ra.

I feel like throwing up.

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH HEN SUYỄN, LAO, TIM MẠCH

asthma bệnh hen
attack sự tấn công, tấn công
blouse / shirt áo choàng
breast ngực, vú
chronically kinh niên, ăn sâu, bám chặt
complete medical checkup kiểm tra toàn diện
convulsion chứng co giật
heart beat nhịp tim
heart troubles /disease bệnh tim
in one’s heart trong tim (ai đó)
lump cái bướu, chỗ u trong
past history of tiền sử trước kia của
pneumonia viêm phổi
pulse mạch
symptom triệu chứng
tuberculosis / T. B bệnh lao/TB

CÁC MẪU CÂU

1. Tôi bị bệnh suyễn kinh niên, bệnh này càng ngày càng nặng hơn.

I have chronically asthma which is more than in severity.

2. Cô ấy bị bệnh tim.

She has a heart disease.

3. Thỉnh thoảng mạch cô ta bị ngừng đập.

There is an occasional pause in my pulse.

4. Ông ấy có tiền sử bệnh ]ao.

He has a past history of tuberculosis.

5. Ông ấy có khối u trong ngực.

He has a lump in his breast.

6. Vú cô ấy bị nhức.

Her breasts are tender.

PHẦN 1 - PHẦN 2 - PHẦN 3 - PHẦN 4 - PHẦN 5 - PHẦN 6 - PHẦN 7 - PHẦN 8

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com