HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN BỆNH ĐƯỜNG HẬU MÔN

anus hậu môn
bleed chảy máu
bowel movement :bị đi ngoài
come out đi ra, chảy ra
hemorrhoid hủy trĩ
piles bệnh trĩ
pus mủ

CÁC MẪU CÂU:

1. Cô ấy đang bị bệnh trĩ.

She is suffering from piles.

2. Dường như bị ra máu một ít.

It seems to be bleeding a little.

3. Vùng xung quanh hậu mòn bị ngứa.

The area around the anus is itchy.

HỌC ANH VĂN, TIẾNG ANH Y KHOA - BÀI GIẢNG, TỪ ĐIỂN, TỪ VỰNG , MẪU CÂU, EBOOK, SÁCH, Y HỌC

TỪ VÀ CỤM TỪ LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG TIỂU VÀ ĐƯỜNG SINH DỤC

around one’s bladder xung quanh bọng đái (bàng quang) của ai.
around the vagina xung quanh âm đạo
artificial insemination sự thụ tinh nhân tạo
become impotent sự liệt dương
medicine . thuốc
contract nhiễm, mắc
contractions sự nhiễm, sự mắc, sự co bóp tử cung
cramps chứng chuột rút
extremely painful vô cùng đau đớn
feel pain cảm thấy đau
feel relieved cảm thấy bớt căng thẳng
foul odor mùi hôi thối
frigid lãnh cảm
genitalia cơ quan sinh dục ngoài
have a child sinh con
have pain bịdau
hurt terribly đau khủng khiếp
inflame làm viêm, làm sưng tấy
intercourse giao hợp
itchy sensation cảm giác ngứa ngáy
labor .chuyển dạ
make love quan hệ (trong sinh lý)
menstruate thấy kinh
ovulation sự rụng trứng
pelvis chậu, khung xương chậu
period chu kì (kinh nguyệt)
pregnancy test thử nghiệm thai
pregnant có thai.
sexual desire mong muốn tình dục
sexual satisfaction thỏa mãn tình dục
the pubic region vùng mu
urinate đi tiểu
vaginal discharge chảy mủ âm đạo
venereal disease bệnh hoa liễu

CÁC MẪU CÂU:

1. Tôi bị dau lúc bắt đầu đi tiểu.

It hurts when I begin to urination.

2. Vùng ngoài bộ phận sinh dục bị ngứa.

The external genitalia is Itchy.

3. Cô ấy bị một cái u ở vùng mu.

She has a lump in the pubic region.

4. Vùng chung quanh ảm đạo cô áy bị ngứa.

She has an itchy sensation around the vagina.

5. Có lẽ ông đã bị bệnh lây truvền qua đường sinh dục.

You might have contracted a venereal disease.

6. Tôi khó đi tiếu.

I'm very difficult to urinate.

7. Tôi bị đau quanh bàng quang (bọng đái).

I have pain around my bladder.

8. Chúng ta nên làm một vài xét nghiệm.

We should have some tests.

9. Cô ấy bị chảy nhiều chất nhầy.

She has a lot of discharge.

10. Chất nhầy âm đạo của cô áy có mùi hôi.

Her vaginal discharge has a foul odor.

11. Cô ấy bị chảy máu ở bộ phận sinh dục.

She has genital bleeding

L2. Kể từ khi cô ấy bị hư thai máu ra rất nhiều.

There has been copious bleeding since she had a miscartiage.

13. Cô ấy không còn ham muốn tình dục nữa bởi vì cô ấy bị lãnh cảm.

She has no sexual desire because she is frigid.

14. Ông ấy bị liệt dương, vì thế ông ta không thấy thỏa mãn tình dục lúc giao hợp.

He has become impotent, so he cannot get sexual satisfaction out of his intercourse.

15. She has missed one period, she is three weeks late.

Cô ấy bị lỡ chu kỳ kinh nguyệt, cô ta bị trễ ba tuần rồi.

16. Trong vòng 5 năm qua cô ấy luôn đều đặn chu kỳ kinh nguyệt cứ 28 ngày bị một lần.

For the past five years she has always had periods at regular 28-day intervals.

PHẦN 1 - PHẦN 2 - PHẦN 3 - PHẦN 4 - PHẦN 5 - PHẦN 6 - PHẦN 7 - PHẦN 8

KEYWORD : Phác Đồ Chữa Bệnh, Bệnh Viện Bạch Mai, Từ Dũ , 115, Bình Dân, Chấn thương chỉnh hình, Chợ Rẫy, Đại học Y Dược, Nhân Dân Gia Định, Hoàn Mỹ, Viện Pasteur, Nhi Đồng Ung bướu, Quân Đội 103, 108,Phụ Sản Trung Ương, Bộ Y Tế,Phòng Khám, Hà Nội, Hải Dương, Thái Bình, Hồ Chí Minh, Sài Gòn, Đà Nẵng, Huế, Vinh, Đồng Nai, Bình Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hiệu Quả Cao, Chữa Tốt, Khỏi Bệnh, Là Gì, Nguyên Nhân, Triệu Chứng, Ăn Uống, Cách Chữa, Bài Thuốc - Bài Giảng - Giáo Án - Điện Tử
Thông Tin Trên Web Là Tài Liệu Lưu Hành Nội Bộ Cho Các Bạn Sinh Viên - Y, Bác Sĩ Tham Khảo : Liên Hệ : Maikhanhdu@gmail.com